Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 18:54:00 đến ngày 2021-02-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,683,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207,886 | 100m2 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0394 | 100m3 |
| B | II. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở mới đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4907 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2649 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường k=0.95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9805 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0.98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8426 | 100m3 |
| 5 | Hao hụt đất núi đắp K98 hệ số hao hụt H=1.8/1.45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,4824 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5159 | 100m3 |
| 7 | Hao hụt đất núi đắp K90 hệ số hao hụt H=1.75/1.45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,9534 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,11 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6667 | 100m3 |
| C | III. MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | 1. Làm mặt đường mở mới (KC01) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6637 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3821 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4687 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4687 | 100m2 |
| E | 2. Làm mặt đường tôn tạo trên đường nhựa cũ (KC-02) | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,6331 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8189 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,6331 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,6331 | 100m2 |
| F | 3. Làm mặt đường tôn tạo trên đường bê tông và mặt đường vuốt nối (KC-03) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,4046 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,4046 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,4046 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,4046 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,4046 | 100m2 |
| G | 4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,95 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đặt gương cầu lồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| H | IV. GA THĂM G5 XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 5 | Thân ga xây gạch vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D<10. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp hoàn trả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m3 |
| I | V. RÃNH HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=0.5x0.8m | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D<10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3675 | tấn |
| 6 | Cốt thép D<18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5845 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| J | Tấm đan đúc sẵn A2 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 3 | - Cốt thép D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 4 | - Lắp đặt tấm đan (170 kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| K | Mối nối ướt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| L | VI. CƠI NỚI GA DƯỚI ĐƯỜNG, TẬN DỤNG NẮP GA CŨ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | 10m |
| 2 | Đào lớp đường nhựa dày trung bình 6cm tại vị trí ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cổ ga, dày trung bình 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 4 | Nhấc tấm đan nắp ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| M | VII. CƠI CỔ RÃNH GẠCH XÂY, THAY THẾ TẤM ĐAN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,6 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn lỏng rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,958 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,355 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,8 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 261 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,517 | 100m2 |
| 10 | - Cốt thép D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.610 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.610 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.610 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,275 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,628 | 100m3 |
| N | VIII. LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4268 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,901 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,712 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3857 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông LT9C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 8 | Cột bê tông LT8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cột |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn chụp đầu cột D50; L = 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn chụp đầu cột D50; L = 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Lắp pha đèn Dim 5 cấp 80w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 14 | Lắp pha đèn Led 100W. Dim 5 cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,649 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 17 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 21 | Khoá đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 22 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cai |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi