Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 18:21:00 đến ngày 2021-02-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,103,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F+G+H+I) | |||
| B | *\- Tháo dỡ hiện trạng : | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao <= 6 m | Mô tả theo chương V | 106,488 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao <= 6 m | Mô tả theo chương V | 0,355 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Có cốt thép | Mô tả theo chương V | 23,851 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/h | Mô tả theo chương V | 65,833 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả theo chương V | 25,06 | 1 m2 |
| 6 | Đào phá hố móng bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả theo chương V | 19,673 | 1 m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả theo chương V | 27,44 | 1 m2 |
| C | *\- Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng | Mô tả theo chương V | 23,43 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V | 276,234 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 187,37 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cột, móng tường, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 18,36 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng dầm móng Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 2,062 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 52,881 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 7,042 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 12,408 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng bằng bờ lô (10x20x40)cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 25,787 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông thân kè vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,758 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,311 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 1,885 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 1,348 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,42 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,308 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 1,771 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,791 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 2,903 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 1,167 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 20,24 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 1,116 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 5,348 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 1,778 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 31,778 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 20,048 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 6,817 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 44,779 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông sàn tầng 2, tầng mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 14,36 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa BT= ô tô chuyển trộn 10.7m3 31km tiếp theo | Mô tả theo chương V | 107,133 | 1 m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép tấm Khẩu độ <=12m | Mô tả theo chương V | 3,407 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả theo chương V | 3,407 | Tấn |
| 33 | Gia công dầm thép tấm | Mô tả theo chương V | 1,807 | 1 tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả theo chương V | 1,807 | Tấn |
| 35 | Gia công giằng mái bằng thép đặc | Mô tả theo chương V | 0,84 | Tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 248,845 | 1m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,4 | Tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô mái hắt, giằng tường… Vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 6,717 | 1 m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam BT, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,853 | 1 m3 |
| 41 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 0,422 | Tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 3,59 | 1 m3 |
| 44 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,091 | 1 m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, soi rãnh chống trượt Đá granite màu nâu đỏ | Mô tả theo chương V | 12,92 | 1 m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 3,218 | 1 m2 |
| 47 | Đắp phào thành bậc cấp Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1 m |
| 48 | Xây bậc cấp CT gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,693 | 1 m3 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang Đá granite tự nhiên màu đen | Mô tả theo chương V | 16,772 | 1 m2 |
| 50 | Cắt rãnh chống trượt | Mô tả theo chương V | 40,8 | m |
| 51 | Xây lan can cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)Dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,096 | 1 m3 |
| 52 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 41,841 | 1 m2 |
| 53 | Trát lan can cầu thang chiều dày trát 1.5cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 21,9 | 1 m2 |
| 54 | Khung ngoại gỗ N2 KT 50x230 | Mô tả theo chương V | 190,1 | m |
| 55 | Khung ngoại gỗ N2 KT 50x130 | Mô tả theo chương V | 21,6 | m |
| 56 | SXLD nẹp cửa gỗ N2 kích thước 50x16 | Mô tả theo chương V | 334 | m |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa đi panô-kính, 2-4 cánh kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn | Mô tả theo chương V | 25,08 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng cửa đi panô gỗ-kính 1 cánh, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn | Mô tả theo chương V | 8,8 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh gỗ kt 40x100, pa nô gỗ N2 dày 30 ván nổi 2 mặt | Mô tả theo chương V | 9,8 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cửa sổ kính mở quay kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn | Mô tả theo chương V | 15,93 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng cửa sổ kính lật, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn | Mô tả theo chương V | 12,13 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa tay gạt, thông hồng, chắn gió | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh: Khóa tay gạt, thông hồng, chốt cửa, chắn gió | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa tay gạt, chắn gió | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh: Chốt cửa và móc gió inox | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh: Chốt cửa và móc gió inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa lật: chốt cửa lật | Mô tả theo chương V | 35 | bộ |
| 68 | Sơn gỗ , 3 nước Khung ngoại, nẹp cửa | Mô tả theo chương V | 95,089 | 1 m2 |
| 69 | Sơn cửa gỗ kính, 3 nước | Mô tả theo chương V | 102,14 | 1 m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 10x20x1.2mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,097 | 1 tấn |
| 71 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả theo chương V | 0,082 | 1 tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 21,915 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 23,334 | 1m2 |
| 74 | GCLD cửa lên mái bằng tôn kt 740x1040 tôn dày 0.8mm | Mô tả theo chương V | 0,77 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 211,827 | 1 m3 |
| 76 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 4,824 | 1 m3 |
| 77 | Bê tông lót nền Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 40,662 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông nền ram dốc, xoa lỳ kẻ roăng Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 79 | Lát nền, sàn Gạch granite kt 60x60cm | Mô tả theo chương V | 640,1048 | 1 m2 |
| 80 | Lát nền, sàn sân khấu gạch giả gỗ kt 20x80 XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 52,21 | 1 m2 |
| 81 | Lát bậc tam cấp gạch giả gỗ kt 20x80 XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 2,712 | 1 m2 |
| 82 | Ôp tường bằng đá granite tự nhiên màu nâu đỏ | Mô tả theo chương V | 6,955 | 1 m2 |
| 83 | Lát nền phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cm | Mô tả theo chương V | 40,003 | 1 m2 |
| 84 | Lát đá ngạch cửa Đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V | 4,442 | 1 m2 |
| 85 | Lát gạch gara xe Gạch Terrazzo màu vàng kt 30x30cm,XM M75 | Mô tả theo chương V | 148,641 | 1 m2 |
| 86 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 7,53 | 1 m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 37,65 | 1 m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 37,65 | 1 m2 |
| 89 | Xà gồ bằng thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 467,6 | m |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,63 | Tấn |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5dem | Mô tả theo chương V | 444,478 | 1 m2 |
| 92 | Lắp dựng ke chống bão | Mô tả theo chương V | 512 | Cái |
| 93 | Lắp tấm chắn sê nô bằng inox dày 8dem | Mô tả theo chương V | 77,845 | 1 m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 67,753 | 1 m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19) Dày > 10cm, Cao <=6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 32,262 | 1 m3 |
| 96 | Xây nền sân khấu bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19) Cao <=6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 17,603 | 1 m3 |
| 97 | Xây tường bằng BT 6 lỗ (9.5x13.5x19) Dày <= 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 8,63 | 1 m3 |
| 98 | Xây gờ lồi tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,819 | 1 m3 |
| 99 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10,794 | 1 m3 |
| 100 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 10cm,Cao<=6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,934 | 1 m3 |
| 101 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 190x190x65 | Mô tả theo chương V | 11,1 | 1m2 |
| 102 | Sản xuất hệ thanh trung gian trần thạch cao Thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1,057 | Tấn |
| 103 | Lắp dựng hệ thanh trung trung gian trần thạch cao | Mô tả theo chương V | 1,056 | Tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 152,24 | 1m2 |
| 105 | Đóng trần thạch cao khung nổi, chống ẩm | Mô tả theo chương V | 97,635 | 1 m2 |
| 106 | Làm trần thạch cao khung chìm | Mô tả theo chương V | 74,886 | 1m2 |
| 107 | Làm trần thạch cao khung chìm,giật cấp | Mô tả theo chương V | 306,508 | 1m2 |
| 108 | GCLD chi tiết CNC bằng tấm nhựa PVC cứng dày 5mm, sơn PU giả gỗ | Mô tả theo chương V | 21 | m |
| 109 | GCLD chi tiết CNC bằng tấm nhựa PVC cứng dày 10mm, sơn PU giả gỗ | Mô tả theo chương V | 53,038 | m |
| 110 | GCLD khung gió đỡ lavabo bằng thép V40x40x3 | Mô tả theo chương V | 5 | Bộ |
| 111 | Lát đá mặt bệ lavabo Đá granite màu đen | Mô tả theo chương V | 7,072 | 1 m2 |
| 112 | GCLD tấm chắn vệ sinh bằng tấm MFC chống ẩm+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 9,09 | m2 |
| 113 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Mô tả theo chương V | 26,503 | 1 m2 |
| 114 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite kích thước 10x60cm | Mô tả theo chương V | 15,505 | 1 m2 |
| 115 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ N2 kt 120x30mm | Mô tả theo chương V | 101,92 | 1 m |
| 116 | Gia công và đóng chân gờ phào gỗ N2 kt 50x50 | Mô tả theo chương V | 101,92 | 1 m |
| 117 | ốp tường bằng tấm MDF dày 18mm, liên kết vào khung gỗ bằng đinh | Mô tả theo chương V | 64,21 | 1m2 |
| 118 | ốp tường bằng gỗ nhựa composite | Mô tả theo chương V | 23,4 | 1 m2 |
| 119 | Gia công và đóng phào nhựa giả gỗ sơn PU kích thước 150x20 | Mô tả theo chương V | 81,64 | 1 m |
| 120 | Đắp phù điêu bằng xi măng sơn màu vàng đồng dạng hình tròn ở chân cột trong hội trường | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 121 | Đắp phù điêu bằng thạch cao sơn màu vàng đồng ở cổ cột trong hội trường | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 122 | Ôp tường phòng vệ sinh Gạch ceramic kt 30x45cm | Mô tả theo chương V | 166,9 | 1 m2 |
| 123 | GCLD phào góc trần 1 bằng thạch cao kt 300x150 | Mô tả theo chương V | 135,52 | m |
| 124 | GCLD phào góc trần 2 bằng thạch cao Viền xung quanh trần kt 400x186 | Mô tả theo chương V | 81,64 | m |
| 125 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 303,823 | 1 m2 |
| 126 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 382,02 | 1 m2 |
| 127 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 649,023 | 1 m2 |
| 128 | Trát hộp kỹ thuật, trụ cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 267,379 | 1 m2 |
| 129 | Trát trụ, cột trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 76,816 | 1 m2 |
| 130 | Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 39,882 | 1 m2 |
| 131 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 162,789 | 1 m2 |
| 132 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trong nhà | Mô tả theo chương V | 346,972 | 1 m2 |
| 133 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 527,537 | 1 m2 |
| 134 | Trát lam bê tông Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 22,02 | 1 m2 |
| 135 | Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75 ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 56,957 | 1 m2 |
| 136 | Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75 trong nhà | Mô tả theo chương V | 37,889 | 1 m2 |
| 137 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô thành sê nô | Mô tả theo chương V | 529,062 | 1 m2 |
| 138 | Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinh WC tầng 2 | Mô tả theo chương V | 19,323 | 1 m2 |
| 139 | Quét sika proof membrane chống thấm sê nô | Mô tả theo chương V | 167,852 | 1 m2 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex | Mô tả theo chương V | 85,648 | 1 m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 125,72 | 1 m |
| 142 | Đắp phào đơn trang trí Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 73,6 | 1 m |
| 143 | Trát phần sân khấu 2 lớp mỗi lớp dày 1.5cm | Mô tả theo chương V | 7,28 | 1 m2 |
| 144 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,46 | 1 m |
| 145 | Đắp phào chân tường Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 52,32 | 1 m |
| 146 | Cắt chỉ lõm trang trí tường | Mô tả theo chương V | 259,96 | 1 m |
| 147 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 908,507 | 1m2 |
| 148 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 516,222 | 1m2 |
| 149 | ốp tôn sóng nhỏ vào tường dày 4dem Chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 136,552 | 1 m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót,2 phủ t.đ sơn Boss Matt Finish Blon | Mô tả theo chương V | 1.424,729 | 1m2 |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lót,2 phủ t.đ sơn Boss Future Ext.Sonboss | Mô tả theo chương V | 744,338 | 1m2 |
| 152 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ (sơn tạo gai tường) | Mô tả theo chương V | 9,804 | 1m2 |
| 153 | GCLD chữa inox 304 màu vàng đồng cao 175 dày 30 chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | Mô tả theo chương V | 34 | chữ |
| 154 | Chi tiết khe nhiệt | Mô tả theo chương V | 1 | VT |
| 155 | Chi tiết khe lún | Mô tả theo chương V | 50,98 | m |
| D | *\- Nhà đặt máy, bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả theo chương V | 115,518 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 15,985 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 5,152 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 25,976 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 1,939 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,326 | Tấn |
| 7 | Láng bể nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 43,637 | 1 m2 |
| 8 | Trát trong , bề dày 1.5 cm Vữa M75 (lớp đầu) | Mô tả theo chương V | 44,676 | 1 m2 |
| 9 | Trát trong bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lớp thứ 2) | Mô tả theo chương V | 44,676 | 1 m2 |
| 10 | Trát ngoài bể, chiều dày trát 1.5cm, vữa M75 | Mô tả theo chương V | 60,06 | 1 m2 |
| 11 | Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước pvc sika V20 | Mô tả theo chương V | 34 | 1 m |
| 12 | Láng nắp bể có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 48,4 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,207 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,396 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 19 | GCLD cửa sắt cuốn hoạt động cơ học (trọn bộ) | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 20 | Xây tường đàu hồi gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,446 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường đâu hồi trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 7,66 | 1 m2 |
| 22 | Xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 25 | Lắp dựng ke chống bão | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 26 | Lát gạch gara xe Gạch Terrazzo màu vàng kt 30x30cm,XM M75 | Mô tả theo chương V | 48,4 | 1 m2 |
| 27 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m2 |
| 29 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m2 |
| 30 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,854 | 1 m2 |
| 32 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,683 | 1m2 |
| E | *\- Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói+ đế: điện áp 8-35VDC, cường độ tối đa 150mA | Mô tả theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt+ đế: điện áp 8-35VDC, | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp: điện áp 24VDC, 100DB+/-10DB | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 chuôn |
| 5 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp: điện áp 24VDC, dòng điện 75mA, kt D14x60.5mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đèn chỉ thị phòng báo cháy: điện áp 24VDC, dòng điện 4mA, kt 84x84x35mm | Mô tả theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | LĐ cáp điện thoại chống nhiễu 4x0.5mm2 | Mô tả theo chương V | 30,8 | 10m |
| 8 | LĐ cáp tín hiệu chính 12x0.5mm2 (loại chống cháy) | Mô tả theo chương V | 1 | 10m |
| 9 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Mô tả theo chương V | 318 | 1 m |
| 10 | Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh: điện áp 230VDC, 50/60Hz, dòng báo động 10-110mA, +Biến đổi nguồn | Mô tả theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150mm | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| F | *\- Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m | Mô tả theo chương V | 3,817 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bệ hộp chữa cháy Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,128 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bệ bơm Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,424 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,712 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng, móng bệ bơm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 0,822 | 1 m3 |
| 6 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,243 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 8 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 1,158 | 1 m3 |
| 9 | ống hút có giỏ lọc+ lúp bê đồng D100 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x 4.5mm | Mô tả theo chương V | 32 | 1 m |
| 11 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm Đkính khớp nối mềm 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp bích thép Đkính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cặp bích |
| 18 | Hệ thống mồi nước | Mô tả theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Lđặt hộp đậy máy bơm bằng inox dày 0.5dem 1500x1500x2000mm | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà bằng sắt kt 900x750x250 (lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D65mm kèm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt họng khô ngoài nhà 2 họng D65+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt lăng chữa cháy D15 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x 4.5mm | Mô tả theo chương V | 40 | 1 m |
| 26 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Đào kênh mương cáp | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 29 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 30 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,2 | 1000v |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy kiểu Y/A | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 3 pha 3 cực 50A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4)mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | 1m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | 1m |
| 38 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | 1 m |
| 39 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m |
| 41 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 42 | Đào mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 43 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,4 | 1000v |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| G | *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel kt 600x1200, công suất 24W | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W+ máng phản quang, lắp âm trần | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổi | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Mô tả theo chương V | 37 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Mô tả theo chương V | 128 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha led 100W (IP65) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm tường Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ba+ mặt + đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che) | Mô tả theo chương V | 27 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 25A-6KA | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -20A-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -32A-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -50A-10kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực-63A-10kA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực-75A-10kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lđặt bảng điện 4 cực+ hộp âm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lđặt bảng điện 9 cực+ hộp âm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lđặt bảng điện 26 cực+ hộp âm | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 29 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 570x400x200 dày 1mm, có khóa | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, có khóa | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 | Mô tả theo chương V | 40 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 2.050 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 1.000 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 | Mô tả theo chương V | 610 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x6)mm2 | Mô tả theo chương V | 75 | 1m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x16)mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | 1m |
| 37 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | 1m |
| 38 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Mô tả theo chương V | 1.150 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp | Mô tả theo chương V | 205 | 1 m |
| 41 | LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cáp | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 42 | Đào mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 43 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1000v |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 45 | Đào đất mương cáp | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 47 | Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 175 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 22,6 | m |
| 52 | Hộp đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 53 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| 54 | LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 55 | Kẹp ống omega 21 innox | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 56 | Đào đất mương nối đất | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 57 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 58 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Mô tả theo chương V | 18 | 1 m |
| 59 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 60 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả theo chương V | 1 | mối |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 43 | m |
| 62 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| 63 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc quy dự phòng >2h | Mô tả theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2h | Mô tả theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 1 mặt led có ắc quy dự phòng >2h | Mô tả theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che) | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 210 | 1m |
| 69 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Mô tả theo chương V | 105 | 1 m |
| 70 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/10W lắp nổi | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ mặt nạ+đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A- 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | 1m |
| 74 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| H | *\- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện t.đương Viglacera VI88 | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hand xịt t.đương Viglacera VG826 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Mô tả theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboloại âm bàn tđ Viglacera CD1+ VG814 | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co t.đương VG 106 | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước nóng)+ rắc co t.đương VG168 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả cảm biến tự động tđ Viglacera TT1 +VG814 +VG842 | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả+ bộ thu tđ Viglacera VB3+VG700+VG811 | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh + phụ kiện t.đương Viglacera VG514 + VG92 + VG834 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng 15lit+ phụ kiện t.đương Ariston | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 40 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả theo chương V | 32 | 1 m |
| 15 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Mô tả theo chương V | 34 | Cái |
| 16 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Mô tả theo chương V | 65 | Cái |
| 17 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 20 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D32mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Đào đất mương cấp nước | Mô tả theo chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 26 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1000v |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 7,68 | 1 m3 |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Mô tả theo chương V | 22 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Mô tả theo chương V | 55 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Mô tả theo chương V | 160 | 1 m |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Mô tả theo chương V | 34 | Cái |
| 32 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 33 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 34 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 38 | Cái |
| 35 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 36 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Mô tả theo chương V | 23 | Cái |
| 39 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Mô tả theo chương V | 290 | 1 m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC D160x4.7mm | Mô tả theo chương V | 65 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 135 độ | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 43 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 44 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D160-90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D160-90mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 47 | LĐ tê xiên D160 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 49 | Nòng inox | Mô tả theo chương V | 19 | Bộ |
| 50 | Măng sông PVC D90 | Mô tả theo chương V | 19 | Bộ |
| 51 | LĐ ống thông dầm d60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 2,53 | 1 m |
| 52 | LĐ ống ống tràn d49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 2,99 | 1 m |
| 53 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả theo chương V | 5,244 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 56 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 57 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 58 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 59 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,384 | 1 m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,168 | 1 m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,026 | 1 tấn |
| 64 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 65 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả theo chương V | 18,216 | 1 m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 4,136 | 1 m3 |
| 67 | Bê tông lót móng Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,928 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,392 | 1 m3 |
| 69 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,528 | 1 m3 |
| 70 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 21,32 | 1 m2 |
| 71 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,31 | 1 m2 |
| 72 | Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 73 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 1,083 | 1 m3 |
| 75 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 9 | 1 c/kiện |
| 76 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm | Mô tả theo chương V | 0,298 | 1 tấn |
| 77 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 14 | 1 m |
| 78 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 79 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 80 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 81 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | LĐ tê nhựa D125mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 83 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 84 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 85 | Kẹp ống omega 49 inox | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| I | *\- Hệ thống mạng lan, điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 port | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel 16 ports | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ phát sóng wifi | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | 1Cái |
| 6 | LĐ ổ cắm điện+ mạng+ mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | 1Cái |
| 7 | LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 4 | 1Cái |
| 8 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 | Mô tả theo chương V | 3 | Hộp |
| 9 | Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6 | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi | Mô tả theo chương V | 8 | Sợi |
| 11 | LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMP | Mô tả theo chương V | 15,5 | 10m |
| 12 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 135 | 1 m |
| 13 | LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả theo chương V | 15,5 | 10m |
| 14 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 115 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi