Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144986-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210144968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 18:21:00 đến ngày 2021-02-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,103,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F+G+H+I)
B *\- Tháo dỡ hiện trạng :
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao <= 6 m Mô tả theo chương V 106,488 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao <= 6 m Mô tả theo chương V 0,355 Tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Có cốt thép Mô tả theo chương V 23,851 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/h Mô tả theo chương V 65,833 m3
5 Tháo dỡ kết cấu cửa Mô tả theo chương V 25,06 1 m2
6 Đào phá hố móng bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả theo chương V 19,673 1 m3
7 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả theo chương V 27,44 1 m2
C *\- Phần xây dựng
1 Đào san đất mặt bằng Mô tả theo chương V 23,43 1 m3
2 Đào đất hố móng Mô tả theo chương V 276,234 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 187,37 1 m3
4 Bê tông lót móng cột, móng tường, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả theo chương V 18,36 1 m3
5 Bê tông lót móng dầm móng Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả theo chương V 2,062 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả theo chương V 52,881 1 m3
7 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2 Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả theo chương V 7,042 1 m3
8 Bê tông dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả theo chương V 12,408 1 m3
9 Xây móng bằng bờ lô (10x20x40)cm vữa XM M75 Mô tả theo chương V 25,787 1 m3
10 Bê tông thân kè vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 8,758 1 m3
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,311 Tấn
12 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 1,885 Tấn
13 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả theo chương V 1,348 Tấn
14 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,42 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,308 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 1,771 Tấn
17 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,791 Tấn
18 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 2,903 Tấn
19 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 1,167 Tấn
20 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 20,24 1 m3
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 1,116 Tấn
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 5,348 Tấn
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 1,778 Tấn
24 Bê tông xà, dầm, giằng tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 31,778 1 m3
25 Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 20,048 1 m3
26 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 6,817 Tấn
27 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 0,073 Tấn
28 Bê tông sàn tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 44,779 1 m3
29 Bê tông sàn tầng 2, tầng mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 14,36 1 m3
30 Vận chuyển vữa BT= ô tô chuyển trộn 10.7m3 31km tiếp theo Mô tả theo chương V 107,133 1 m3
31 Gia công vì kèo thép tấm Khẩu độ <=12m Mô tả theo chương V 3,407 Tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả theo chương V 3,407 Tấn
33 Gia công dầm thép tấm Mô tả theo chương V 1,807 1 tấn
34 Lắp dựng dầm thép Mô tả theo chương V 1,807 Tấn
35 Gia công giằng mái bằng thép đặc Mô tả theo chương V 0,84 Tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 248,845 1m2
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,287 Tấn
38 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,4 Tấn
39 Bê tông lanh tô mái hắt, giằng tường… Vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả theo chương V 6,717 1 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam BT, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,853 1 m3
41 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 0,066 Tấn
42 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 0,422 Tấn
43 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả theo chương V 3,59 1 m3
44 Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,091 1 m3
45 Lát đá bậc tam cấp, soi rãnh chống trượt Đá granite màu nâu đỏ Mô tả theo chương V 12,92 1 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả theo chương V 3,218 1 m2
47 Đắp phào thành bậc cấp Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 9,6 1 m
48 Xây bậc cấp CT gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,693 1 m3
49 Lát đá bậc cầu thang Đá granite tự nhiên màu đen Mô tả theo chương V 16,772 1 m2
50 Cắt rãnh chống trượt Mô tả theo chương V 40,8 m
51 Xây lan can cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)Dày 10cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,096 1 m3
52 Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 41,841 1 m2
53 Trát lan can cầu thang chiều dày trát 1.5cm VXM M75 Mô tả theo chương V 21,9 1 m2
54 Khung ngoại gỗ N2 KT 50x230 Mô tả theo chương V 190,1 m
55 Khung ngoại gỗ N2 KT 50x130 Mô tả theo chương V 21,6 m
56 SXLD nẹp cửa gỗ N2 kích thước 50x16 Mô tả theo chương V 334 m
57 Gia công lắp dựng cửa đi panô-kính, 2-4 cánh kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn Mô tả theo chương V 25,08 m2
58 Gia công lắp dựng cửa đi panô gỗ-kính 1 cánh, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn Mô tả theo chương V 8,8 m2
59 Gia công lắp dựng cửa đi cánh gỗ kt 40x100, pa nô gỗ N2 dày 30 ván nổi 2 mặt Mô tả theo chương V 9,8 m2
60 Gia công lắp dựng cửa sổ kính mở quay kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn Mô tả theo chương V 15,93 m2
61 Gia công lắp dựng cửa sổ kính lật, kính trắng 6.38ly gỗ N2, k.khuôn Mô tả theo chương V 12,13 m2
62 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa tay gạt, thông hồng, chắn gió Mô tả theo chương V 7 bộ
63 Phụ kiện cửa đi 4 cánh: Khóa tay gạt, thông hồng, chốt cửa, chắn gió Mô tả theo chương V 1 bộ
64 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa tay gạt, chắn gió Mô tả theo chương V 12 bộ
65 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh: Chốt cửa và móc gió inox Mô tả theo chương V 8 bộ
66 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh: Chốt cửa và móc gió inox Mô tả theo chương V 2 bộ
67 Phụ kiện cửa lật: chốt cửa lật Mô tả theo chương V 35 bộ
68 Sơn gỗ , 3 nước Khung ngoại, nẹp cửa Mô tả theo chương V 95,089 1 m2
69 Sơn cửa gỗ kính, 3 nước Mô tả theo chương V 102,14 1 m2
70 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 10x20x1.2mm mạ kẽm Mô tả theo chương V 0,097 1 tấn
71 Gia công chông sắt hàng rào Mô tả theo chương V 0,082 1 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 Mô tả theo chương V 21,915 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 23,334 1m2
74 GCLD cửa lên mái bằng tôn kt 740x1040 tôn dày 0.8mm Mô tả theo chương V 0,77 m2
75 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 211,827 1 m3
76 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 4,824 1 m3
77 Bê tông lót nền Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả theo chương V 40,662 1 m3
78 Bê tông nền ram dốc, xoa lỳ kẻ roăng Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm Mô tả theo chương V 1,32 1 m3
79 Lát nền, sàn Gạch granite kt 60x60cm Mô tả theo chương V 640,1048 1 m2
80 Lát nền, sàn sân khấu gạch giả gỗ kt 20x80 XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 52,21 1 m2
81 Lát bậc tam cấp gạch giả gỗ kt 20x80 XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 2,712 1 m2
82 Ôp tường bằng đá granite tự nhiên màu nâu đỏ Mô tả theo chương V 6,955 1 m2
83 Lát nền phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cm Mô tả theo chương V 40,003 1 m2
84 Lát đá ngạch cửa Đá granite tự nhiên Mô tả theo chương V 4,442 1 m2
85 Lát gạch gara xe Gạch Terrazzo màu vàng kt 30x30cm,XM M75 Mô tả theo chương V 148,641 1 m2
86 Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 7,53 1 m3
87 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 37,65 1 m2
88 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 37,65 1 m2
89 Xà gồ bằng thép C100x50x2 mạ kẽm Mô tả theo chương V 467,6 m
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,63 Tấn
91 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5dem Mô tả theo chương V 444,478 1 m2
92 Lắp dựng ke chống bão Mô tả theo chương V 512 Cái
93 Lắp tấm chắn sê nô bằng inox dày 8dem Mô tả theo chương V 77,845 1 m2
94 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 67,753 1 m3
95 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19) Dày > 10cm, Cao <=6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 32,262 1 m3
96 Xây nền sân khấu bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19) Cao <=6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 17,603 1 m3
97 Xây tường bằng BT 6 lỗ (9.5x13.5x19) Dày <= 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 8,63 1 m3
98 Xây gờ lồi tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,819 1 m3
99 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 10,794 1 m3
100 Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 10cm,Cao<=6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,934 1 m3
101 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 190x190x65 Mô tả theo chương V 11,1 1m2
102 Sản xuất hệ thanh trung gian trần thạch cao Thép hộp mạ kẽm Mô tả theo chương V 1,057 Tấn
103 Lắp dựng hệ thanh trung trung gian trần thạch cao Mô tả theo chương V 1,056 Tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 152,24 1m2
105 Đóng trần thạch cao khung nổi, chống ẩm Mô tả theo chương V 97,635 1 m2
106 Làm trần thạch cao khung chìm Mô tả theo chương V 74,886 1m2
107 Làm trần thạch cao khung chìm,giật cấp Mô tả theo chương V 306,508 1m2
108 GCLD chi tiết CNC bằng tấm nhựa PVC cứng dày 5mm, sơn PU giả gỗ Mô tả theo chương V 21 m
109 GCLD chi tiết CNC bằng tấm nhựa PVC cứng dày 10mm, sơn PU giả gỗ Mô tả theo chương V 53,038 m
110 GCLD khung gió đỡ lavabo bằng thép V40x40x3 Mô tả theo chương V 5 Bộ
111 Lát đá mặt bệ lavabo Đá granite màu đen Mô tả theo chương V 7,072 1 m2
112 GCLD tấm chắn vệ sinh bằng tấm MFC chống ẩm+ phụ kiện Mô tả theo chương V 9,09 m2
113 Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám Mô tả theo chương V 26,503 1 m2
114 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite kích thước 10x60cm Mô tả theo chương V 15,505 1 m2
115 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ N2 kt 120x30mm Mô tả theo chương V 101,92 1 m
116 Gia công và đóng chân gờ phào gỗ N2 kt 50x50 Mô tả theo chương V 101,92 1 m
117 ốp tường bằng tấm MDF dày 18mm, liên kết vào khung gỗ bằng đinh Mô tả theo chương V 64,21 1m2
118 ốp tường bằng gỗ nhựa composite Mô tả theo chương V 23,4 1 m2
119 Gia công và đóng phào nhựa giả gỗ sơn PU kích thước 150x20 Mô tả theo chương V 81,64 1 m
120 Đắp phù điêu bằng xi măng sơn màu vàng đồng dạng hình tròn ở chân cột trong hội trường Mô tả theo chương V 12 Cái
121 Đắp phù điêu bằng thạch cao sơn màu vàng đồng ở cổ cột trong hội trường Mô tả theo chương V 12 Cái
122 Ôp tường phòng vệ sinh Gạch ceramic kt 30x45cm Mô tả theo chương V 166,9 1 m2
123 GCLD phào góc trần 1 bằng thạch cao kt 300x150 Mô tả theo chương V 135,52 m
124 GCLD phào góc trần 2 bằng thạch cao Viền xung quanh trần kt 400x186 Mô tả theo chương V 81,64 m
125 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả theo chương V 303,823 1 m2
126 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 382,02 1 m2
127 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 649,023 1 m2
128 Trát hộp kỹ thuật, trụ cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 267,379 1 m2
129 Trát trụ, cột trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 76,816 1 m2
130 Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 39,882 1 m2
131 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 ngoài nhà Mô tả theo chương V 162,789 1 m2
132 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trong nhà Mô tả theo chương V 346,972 1 m2
133 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 527,537 1 m2
134 Trát lam bê tông Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 22,02 1 m2
135 Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75 ngoài nhà Mô tả theo chương V 56,957 1 m2
136 Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75 trong nhà Mô tả theo chương V 37,889 1 m2
137 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô thành sê nô Mô tả theo chương V 529,062 1 m2
138 Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinh WC tầng 2 Mô tả theo chương V 19,323 1 m2
139 Quét sika proof membrane chống thấm sê nô Mô tả theo chương V 167,852 1 m2
140 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex Mô tả theo chương V 85,648 1 m2
141 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 125,72 1 m
142 Đắp phào đơn trang trí Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 73,6 1 m
143 Trát phần sân khấu 2 lớp mỗi lớp dày 1.5cm Mô tả theo chương V 7,28 1 m2
144 Đắp phào kép Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 13,46 1 m
145 Đắp phào chân tường Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 52,32 1 m
146 Cắt chỉ lõm trang trí tường Mô tả theo chương V 259,96 1 m
147 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà Mô tả theo chương V 908,507 1m2
148 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả theo chương V 516,222 1m2
149 ốp tôn sóng nhỏ vào tường dày 4dem Chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 136,552 1 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót,2 phủ t.đ sơn Boss Matt Finish Blon Mô tả theo chương V 1.424,729 1m2
151 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lót,2 phủ t.đ sơn Boss Future Ext.Sonboss Mô tả theo chương V 744,338 1m2
152 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ (sơn tạo gai tường) Mô tả theo chương V 9,804 1m2
153 GCLD chữa inox 304 màu vàng đồng cao 175 dày 30 chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" Mô tả theo chương V 34 chữ
154 Chi tiết khe nhiệt Mô tả theo chương V 1 VT
155 Chi tiết khe lún Mô tả theo chương V 50,98 m
D *\- Nhà đặt máy, bể nước PCCC
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả theo chương V 115,518 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 15,985 1 m3
3 Bê tông lót đáy bể Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả theo chương V 5,152 1 m3
4 Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả theo chương V 25,976 1 m3
5 Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 1,939 Tấn
6 Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 0,326 Tấn
7 Láng bể nước dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 43,637 1 m2
8 Trát trong , bề dày 1.5 cm Vữa M75 (lớp đầu) Mô tả theo chương V 44,676 1 m2
9 Trát trong bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lớp thứ 2) Mô tả theo chương V 44,676 1 m2
10 Trát ngoài bể, chiều dày trát 1.5cm, vữa M75 Mô tả theo chương V 60,06 1 m2
11 Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước pvc sika V20 Mô tả theo chương V 34 1 m
12 Láng nắp bể có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 48,4 1 m2
13 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,207 1 m3
14 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,396 1 m3
15 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,007 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,038 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,011 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,031 Tấn
19 GCLD cửa sắt cuốn hoạt động cơ học (trọn bộ) Mô tả theo chương V 3,2 m2
20 Xây tường đàu hồi gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,446 1 m3
21 Trát tường đâu hồi trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 7,66 1 m2
22 Xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm Mô tả theo chương V 8 m
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,02 Tấn
24 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm Mô tả theo chương V 6,4 1 m2
25 Lắp dựng ke chống bão Mô tả theo chương V 16 Cái
26 Lát gạch gara xe Gạch Terrazzo màu vàng kt 30x30cm,XM M75 Mô tả theo chương V 48,4 1 m2
27 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,24 1 m3
28 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 11,2 1 m2
29 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 11,2 1 m2
30 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 4,8 1 m2
31 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 4,854 1 m2
32 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,12 1 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 14,4 1m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 24,683 1m2
E *\- Báo cháy tự động:
1 Lắp đặt đầu báo khói+ đế: điện áp 8-35VDC, cường độ tối đa 150mA Mô tả theo chương V 1,5 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt+ đế: điện áp 8-35VDC, Mô tả theo chương V 0,6 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả theo chương V 0,2 10 cái
4 Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp: điện áp 24VDC, 100DB+/-10DB Mô tả theo chương V 0,4 5 chuôn
5 Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp: điện áp 24VDC, dòng điện 75mA, kt D14x60.5mm Mô tả theo chương V 0,4 5 nút
6 Lắp đèn chỉ thị phòng báo cháy: điện áp 24VDC, dòng điện 4mA, kt 84x84x35mm Mô tả theo chương V 1,4 5 đèn
7 LĐ cáp điện thoại chống nhiễu 4x0.5mm2 Mô tả theo chương V 30,8 10m
8 LĐ cáp tín hiệu chính 12x0.5mm2 (loại chống cháy) Mô tả theo chương V 1 10m
9 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Mô tả theo chương V 318 1 m
10 Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh: điện áp 230VDC, 50/60Hz, dòng báo động 10-110mA, +Biến đổi nguồn Mô tả theo chương V 1 1 trung tâm
11 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150mm Mô tả theo chương V 2 Hộp
F *\- Hệ thống PCCC
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Mô tả theo chương V 3,817 1 m3
2 Bê tông bệ hộp chữa cháy Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,128 1 m3
3 Bê tông lót móng bệ bơm Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,424 1 m3
4 Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,712 1 m3
5 Bê tông giằng, móng bệ bơm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả theo chương V 0,822 1 m3
6 Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,243 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 1,68 1 m3
8 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 1,158 1 m3
9 ống hút có giỏ lọc+ lúp bê đồng D100 Mô tả theo chương V 2 Bộ
10 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x 4.5mm Mô tả theo chương V 32 1 m
11 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm Mô tả theo chương V 8 Cái
12 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm Mô tả theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt van khóa D100 Mô tả theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt khớp nối mềm Đkính khớp nối mềm 100mm Mô tả theo chương V 4 Cái
17 Lắp bích thép Đkính ống 100mm Mô tả theo chương V 12 Cặp bích
18 Hệ thống mồi nước Mô tả theo chương V 1 HT
19 Lđặt hộp đậy máy bơm bằng inox dày 0.5dem 1500x1500x2000mm Mô tả theo chương V 1 Hộp
20 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà bằng sắt kt 900x750x250 (lắp đặt) Mô tả theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D65mm kèm phụ kiện Mô tả theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt họng khô ngoài nhà 2 họng D65+ phụ kiện Mô tả theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt lăng chữa cháy D15 Mô tả theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65mm Mô tả theo chương V 2 Cái
25 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x 4.5mm Mô tả theo chương V 40 1 m
26 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm Mô tả theo chương V 1 Cái
27 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm Mô tả theo chương V 1 Cái
28 Đào kênh mương cáp Mô tả theo chương V 9,6 1 m3
29 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 4,8 1 m3
30 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả theo chương V 0,2 1000v
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 4,8 1 m3
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy kiểu Y/A Mô tả theo chương V 1 1 tủ
33 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 3 pha 3 cực 50A Mô tả theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A Mô tả theo chương V 3 Cái
35 Lắp đặt rơ le thời gian Mô tả theo chương V 1 Cái
36 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4)mm2 Mô tả theo chương V 15 1m
37 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x10)mm2 Mô tả theo chương V 5 1m
38 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2 Mô tả theo chương V 90 1 m
39 Cáp đồng trần nối tủ điện M35 Mô tả theo chương V 35 m
40 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 Mô tả theo chương V 35 1 m
41 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả theo chương V 60 1 m
42 Đào mương cáp điện Mô tả theo chương V 19,2 1 m3
43 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả theo chương V 0,4 1000v
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 19,2 1 m3
G *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất
1 Lắp đặt đèn led panel kt 600x1200, công suất 24W Mô tả theo chương V 18 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W+ máng phản quang, lắp âm trần Mô tả theo chương V 8 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổi Mô tả theo chương V 7 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần led 9W Mô tả theo chương V 37 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn led âm trần 9W Mô tả theo chương V 128 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn pha led 100W (IP65) Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
7 Lắp đặt đèn chùm Mô tả theo chương V 7 1 Bộ
8 Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz Mô tả theo chương V 8 Cái
9 Lắp đặt quạt hút âm tường Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h Mô tả theo chương V 5 Cái
10 Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm Mô tả theo chương V 5 Cái
11 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm Mô tả theo chương V 4 Cái
12 Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm Mô tả theo chương V 7 Cái
13 Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm Mô tả theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường Mô tả theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi + mặt + đế âm tường Mô tả theo chương V 9 Cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều ba+ mặt + đế âm Mô tả theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che) Mô tả theo chương V 27 Cái
18 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KA Mô tả theo chương V 3 Cái
19 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA Mô tả theo chương V 14 Cái
20 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 25A-6KA Mô tả theo chương V 9 Cái
21 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -20A-6kA Mô tả theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -32A-6kA Mô tả theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -50A-10kA Mô tả theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực-63A-10kA Mô tả theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực-75A-10kA Mô tả theo chương V 1 Cái
26 Lđặt bảng điện 4 cực+ hộp âm Mô tả theo chương V 3 cái
27 Lđặt bảng điện 9 cực+ hộp âm Mô tả theo chương V 2 cái
28 Lđặt bảng điện 26 cực+ hộp âm Mô tả theo chương V 1 Hộp
29 Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 570x400x200 dày 1mm, có khóa Mô tả theo chương V 1 Tủ
30 Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, có khóa Mô tả theo chương V 1 Tủ
31 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 Mô tả theo chương V 40 Hộp
32 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 Mô tả theo chương V 2.050 1m
33 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 Mô tả theo chương V 1.000 1m
34 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 Mô tả theo chương V 610 1m
35 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x6)mm2 Mô tả theo chương V 75 1m
36 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x16)mm2 Mô tả theo chương V 100 1m
37 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 Mô tả theo chương V 35 1m
38 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả theo chương V 35 1 m
39 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Mô tả theo chương V 1.150 1 m
40 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp Mô tả theo chương V 205 1 m
41 LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cáp Mô tả theo chương V 20 1 m
42 Đào mương cáp điện Mô tả theo chương V 9,6 1 m3
43 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả theo chương V 0,15 1000v
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 9,6 1 m3
45 Đào đất mương cáp Mô tả theo chương V 8,64 1 m3
46 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 8,64 1 m3
47 Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1m Mô tả theo chương V 12 Cái
48 Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m Mô tả theo chương V 12 Cái
49 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 175 m
50 Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 8 Cọc
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 22,6 m
52 Hộp đo điện trở Mô tả theo chương V 1 Hộp
53 Đo điện trở Mô tả theo chương V 1 điểm
54 LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm Mô tả theo chương V 6 1 m
55 Kẹp ống omega 21 innox Mô tả theo chương V 8 Cái
56 Đào đất mương nối đất Mô tả theo chương V 15,28 1 m3
57 Cáp đồng trần nối tủ điện M35 Mô tả theo chương V 18 m
58 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 Mô tả theo chương V 18 1 m
59 Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo chương V 10 Cọc
60 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Mô tả theo chương V 1 mối
61 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 43 m
62 Đo điện trở Mô tả theo chương V 1 điểm
63 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 15,28 1 m3
64 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc quy dự phòng >2h Mô tả theo chương V 2 5 đèn
65 Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2h Mô tả theo chương V 0,8 5 đèn
66 Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 1 mặt led có ắc quy dự phòng >2h Mô tả theo chương V 1,4 5 đèn
67 Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che) Mô tả theo chương V 10 Cái
68 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 Mô tả theo chương V 210 1m
69 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Mô tả theo chương V 105 1 m
70 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/10W lắp nổi Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ mặt nạ+đế âm Mô tả theo chương V 1 Cái
72 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A- 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
73 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 Mô tả theo chương V 10 1m
74 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp Mô tả theo chương V 5 1 m
H *\- Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện t.đương Viglacera VI88 Mô tả theo chương V 5 1 Bộ
2 Lắp hand xịt t.đương Viglacera VG826 Mô tả theo chương V 5 Cái
3 Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu Mô tả theo chương V 5 Bộ
4 Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboloại âm bàn tđ Viglacera CD1+ VG814 Mô tả theo chương V 10 1 Bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co t.đương VG 106 Mô tả theo chương V 9 1 Bộ
6 Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước nóng)+ rắc co t.đương VG168 Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả cảm biến tự động tđ Viglacera TT1 +VG814 +VG842 Mô tả theo chương V 7 1 Bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả+ bộ thu tđ Viglacera VB3+VG700+VG811 Mô tả theo chương V 7 1 Bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh + phụ kiện t.đương Viglacera VG514 + VG92 + VG834 Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
10 Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 Mô tả theo chương V 10 Cái
11 Lắp đặt bình nước nóng 15lit+ phụ kiện t.đương Ariston Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Mô tả theo chương V 40 1 m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànd=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Mô tả theo chương V 35 1 m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Mô tả theo chương V 32 1 m
15 LĐặt cút ren trong D20-21mm Mô tả theo chương V 34 Cái
16 LĐặt cút chịu nhiệt D20mm Mô tả theo chương V 65 Cái
17 LĐặt tê chịu nhiệt D20mm Mô tả theo chương V 15 Cái
18 LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm Mô tả theo chương V 2 Cái
19 LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm Mô tả theo chương V 9 Cái
20 LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm Mô tả theo chương V 1 Cái
21 LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt van khóa D20mm Mô tả theo chương V 5 Cái
23 Lắp đặt van khóa D25mm Mô tả theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt van khóa D32mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵn Mô tả theo chương V 1 Cái
25 Đào đất mương cấp nước Mô tả theo chương V 10,24 1 m3
26 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả theo chương V 0,16 1000v
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 7,68 1 m3
28 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Mô tả theo chương V 22 1 m
29 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Mô tả theo chương V 55 1 m
30 LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm Mô tả theo chương V 160 1 m
31 LĐ cút nhựa PVC D34mm Mô tả theo chương V 34 Cái
32 LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm Mô tả theo chương V 8 Cái
33 LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm Mô tả theo chương V 9 Cái
34 LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ Mô tả theo chương V 38 Cái
35 LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm Mô tả theo chương V 15 Cái
36 LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm Mô tả theo chương V 2 Cái
37 LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm Mô tả theo chương V 2 Cái
38 LĐ cút nhựa PVC D114-135độ Mô tả theo chương V 23 Cái
39 LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm Mô tả theo chương V 4 Cái
40 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Mô tả theo chương V 290 1 m
41 LĐ ống nhựa PVC D160x4.7mm Mô tả theo chương V 65 1 m
42 LĐ cút nhựa PVC D90mm- 135 độ Mô tả theo chương V 5 Cái
43 LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ Mô tả theo chương V 18 Cái
44 LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm Mô tả theo chương V 3 Cái
45 LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D160-90mm Mô tả theo chương V 2 Cái
46 LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D160-90mm Mô tả theo chương V 12 Cái
47 LĐ tê xiên D160 Mô tả theo chương V 2 Cái
48 Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) Mô tả theo chương V 18 Cái
49 Nòng inox Mô tả theo chương V 19 Bộ
50 Măng sông PVC D90 Mô tả theo chương V 19 Bộ
51 LĐ ống thông dầm d60x3.0mm Mô tả theo chương V 2,53 1 m
52 LĐ ống ống tràn d49x2.5mm Mô tả theo chương V 2,99 1 m
53 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả theo chương V 5,244 1 m3
54 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 2,82 1 m3
55 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả theo chương V 0,44 1 m3
56 Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,768 1 m3
57 Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,6 1 m2
58 Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,6 1 m2
59 Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 Mô tả theo chương V 0,384 1 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả theo chương V 0,14 1 m3
61 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,168 1 m3
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Mô tả theo chương V 2 Cái
63 Cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,026 1 tấn
64 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,012 Tấn
65 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả theo chương V 18,216 1 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 4,136 1 m3
67 Bê tông lót móng Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,928 1 m3
68 Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,392 1 m3
69 Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,528 1 m3
70 Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 21,32 1 m2
71 Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 21,31 1 m2
72 Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 3,84 1 m2
73 Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 Mô tả theo chương V 0,96 1 m3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả theo chương V 1,083 1 m3
75 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Mô tả theo chương V 9 1 c/kiện
76 Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk <10mm Mô tả theo chương V 0,298 1 tấn
77 LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm Mô tả theo chương V 14 1 m
78 LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm Mô tả theo chương V 2 1 m
79 LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm Mô tả theo chương V 2 1 m
80 LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ Mô tả theo chương V 3 Cái
81 LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ Mô tả theo chương V 1 Cái
82 LĐ tê nhựa D125mm Mô tả theo chương V 2 Cái
83 LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ Mô tả theo chương V 2 Cái
84 LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm Mô tả theo chương V 1 Cái
85 Kẹp ống omega 49 inox Mô tả theo chương V 7 Cái
I *\- Hệ thống mạng lan, điện thoại
1 Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500) Mô tả theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt Switch 16 port Mô tả theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt Patch Panel 16 ports Mô tả theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt Bộ phát sóng wifi Mô tả theo chương V 2 Bộ
5 LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âm Mô tả theo chương V 2 1Cái
6 LĐ ổ cắm điện+ mạng+ mặt che+ đế âm Mô tả theo chương V 2 1Cái
7 LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âm Mô tả theo chương V 4 1Cái
8 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 Mô tả theo chương V 3 Hộp
9 Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6 Mô tả theo chương V 16 Cái
10 Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi Mô tả theo chương V 8 Sợi
11 LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMP Mô tả theo chương V 15,5 10m
12 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 135 1 m
13 LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả theo chương V 15,5 10m
14 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 115 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->