Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 18:40:00 đến ngày 2021-02-03 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,027,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.777,737 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 + bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3301 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3003 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M100%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9188 | 100m3 |
| 7 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,8244 | m3 |
| B | 1. Vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5494 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5494 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | 100m3 |
| C | 2. Bó vỉa hè. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,66 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1392 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.026 | m |
| D | II. BIỂN BÁO GIAO THÔNG, VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG. | |||
| E | 1. Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| F | 2. Cột báo hiệu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| G | 3. Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,96 | m2 |
| H | 4. Cây xanh | |||
| 1 | Đào cây và di chuyển trồng lại cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 (NCx2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 cây |
| I | 5. Đảm bảo an toàn giao thông. | |||
| 1 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | 6. Cọc tiêu | |||
| 1 | Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Vận Chuyển Đất Thừa. Đổ đi, đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,823 | 100m3 |
| K | III. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ, vận chuyển tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| L | 1. Rãnh BTCT B=0.5m đúc sẵn lắp ghép. | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 943,278 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1443 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm.(Phần rãnh đúc sẵn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,07 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7865 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10<d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1375 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6573 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 470kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.011 | cấu kiện |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.539,36 | m |
| M | 2. Đổ thêm thân rãnh. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 dày 10cm cao TB 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,066 | 100m2 |
| N | 3. Tấm đan rãnh 100x70cm. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,88 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9264 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2561 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.011 | cấu kiện |
| O | 4. Ga thu rãnh B=0.5m(0.7x0.7m),Htb=1.2m. | |||
| 1 | Đào ga thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,889 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu d<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8104 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu d>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6123 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6877 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 901kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cấu kiện |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,4 | m |
| P | 5. Tấm đan ga thu 0.4mx0.8m. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3617 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3053 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4078 | 100m3 |
| Q | V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5904 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,536 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 9 | Lắp Chụp đầu cột cần đèn D50 dài L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,1 | m |
| 13 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Kẹp Treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Kẹp Xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | kg |
| 18 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 26 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Thu hồi pha đèn CS05 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 29 | Thu hồi cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cần đèn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi