Gói thầu: Thi công Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể, cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ tại khu 267A Trần Phú và Cơ sở làm việc TTHLBDNV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể, cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ tại khu 267A Trần Phú và Cơ sở làm việc TTHLBDNV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 16:48:00 đến ngày 2021-02-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,802 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,907 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,676 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,893 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,203 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,726 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,186 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,152 | m2 |
| 39 | Xà gồ thép + hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,54 | kg |
| 40 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 tường khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,023 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,811 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,787 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần tấm thả 600x600 khu bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 51 | Thi công vách ngăn gỗ chồng mí, chiều dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,902 | m2 |
| 52 | Ốp tôn chống dột 2 đầu hồi dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 53 | Vách ngăn ComPăc ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 54 | Cửa đi + cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m2 |
| 55 | Cửa đi + cửa sổ nhôm Topal kính 8 ly cường lực (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m2 |
| 56 | Máng tôn thoát nước mái+ ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,598 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,34 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,127 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,811 | m2 |
| B | Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vạn xoán 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A/220V, 15A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/220V, 5/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn tròn ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn trần D60/48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Led D200 ốp trần 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chùm Led cổ điển treo trần 48W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cầu chì đơn 1 pha 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp điện + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt puli kẹp dây + ốc siết cáp Cu25/Cu25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phần nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1496 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6485 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9081 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 ngăn 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Rômine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rử vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương phápdán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| D | Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phá dỡ sân bê tông, kè đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (kè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 3 | Đào xúc khối lượng phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3/km |
| E | Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phá dỡ cột cờ cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,611 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Đào xúc khối lượng phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3/km |
| F | Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Bó vĩa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,113 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,113 | m2 |
| G | Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Kè đá, bậc cấp cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt kè đá, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,182 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,972 | m2 |
| 3 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,246 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,718 | m |
| 6 | Sơn hoa văn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,685 | m2 |
| H | Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Cột cờ xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,509 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,434 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Bu lông đường kính 22 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,38 | kg |
| 19 | Gia công cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 21 | Vòng xoay 360 độ + Dây xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hộp kỹ thuật + Bộ tay quay và dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Quả cầu Inox 304 đường kính 200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 24 | Thép bảng dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | kg |
| 25 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,136 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m2 |
| 29 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 30 | Láng granitô khuôn viên cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| I | Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Cải tạo đường nhựa | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m2 |
| 3 | San đầm nền sân bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m3 |
| J | Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Bia đá (02 bia cả đế) | |||
| 1 | Bia đá dùng đá tự nhiên khắc chữ KT 2400x1400x400 được đặt trên bệ đá tự nhiên KT 1700x700x700 trên nền móng BT đá 1x2 mác 200 (02 bia cả đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bia đá |
| K | Cơ sở làm việc trung tâm huấn luyện 12 Yết Kiêu - Phá dỡ nhà cấp 4, tường rào đoạn FE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| L | Cơ sở làm việc trung tâm huấn luyện 12 Yết Kiêu - Sân bê tông sân vận động, ram dốc | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,436 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,259 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,586 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,586 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m3 |
| 9 | Kẻ ron sân bê tông 4x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 12 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| M | Cơ sở làm việc trung tâm huấn luyện 12 Yết Kiêu - Sân bê tông, lan can sắt, ram dốc, láng nền khu vực KVC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100m2 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,75 | m3 |
| 4 | Kẻ ron sân bê tông 4x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,862 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,602 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 13 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi