Gói thầu: Thi công Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể, cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ tại khu 267A Trần Phú và Cơ sở làm việc TTHLBDNV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144959-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể, cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ tại khu 267A Trần Phú và Cơ sở làm việc TTHLBDNV
Số hiệu KHLCNT 20210133958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 16:48:00 đến ngày 2021-02-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phần xây lắp
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,802 m3
4 Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,229 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,907 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,676 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
14 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
18 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,893 m3
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,203 m2
20 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,726 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
24 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,186 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,039 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,152 m2
39 Xà gồ thép + hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.398,54 kg
40 Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100m2
41 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 tường khu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,023 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,811 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,787 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần tấm thả 600x600 khu bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
50 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm phòng khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m2
51 Thi công vách ngăn gỗ chồng mí, chiều dày gỗ 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,902 m2
52 Ốp tôn chống dột 2 đầu hồi dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
53 Vách ngăn ComPăc ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
54 Cửa đi + cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m2
55 Cửa đi + cửa sổ nhôm Topal kính 8 ly cường lực (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m2
56 Máng tôn thoát nước mái+ ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,598 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,34 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,127 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,811 m2
B Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phần điện
1 Lắp đặt cáp vạn xoán 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A/220V, 15A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/220V, 5/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn tròn ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn trần D60/48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt Led D200 ốp trần 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chùm Led cổ điển treo trần 48W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Cầu chì đơn 1 pha 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt hộp điện + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
22 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Lắp đặt puli kẹp dây + ốc siết cáp Cu25/Cu25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C Cải tạo, mở rộng nhà ăn, bếp tập thể cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phần nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1496 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m3
3 Lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6485 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8415 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9081 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m2
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa chén 1 ngăn 2 hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Rômine Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rử vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương phápdán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
D Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phá dỡ sân bê tông, kè đá
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,616 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (kè đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m3
3 Đào xúc khối lượng phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m3/km
E Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Phá dỡ cột cờ cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
5 Đào xúc khối lượng phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3/km
F Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Bó vĩa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
2 Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,113 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,113 m2
G Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Kè đá, bậc cấp cải tạo
1 Vệ sinh bề mặt kè đá, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,182 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,972 m2
3 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,246 m2
4 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,718 m
6 Sơn hoa văn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,685 m2
H Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Cột cờ xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,509 m3
3 Lớp lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,746 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,434 m3
9 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3/km
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
17 Bu lông đường kính 22 dài 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Ống Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,38 kg
19 Gia công cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
21 Vòng xoay 360 độ + Dây xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Hộp kỹ thuật + Bộ tay quay và dây kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Quả cầu Inox 304 đường kính 200 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
24 Thép bảng dày 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 kg
25 Cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,136 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m2
28 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 m2
29 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m2
30 Láng granitô khuôn viên cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
I Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Cải tạo đường nhựa
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 100m2
3 San đầm nền sân bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m3
J Cột cờ, sân bê tông và các hạng mục phụ cơ sở làm việc công anh tỉnh Gia Lai tại khu 267A Trần Phú - Bia đá (02 bia cả đế)
1 Bia đá dùng đá tự nhiên khắc chữ KT 2400x1400x400 được đặt trên bệ đá tự nhiên KT 1700x700x700 trên nền móng BT đá 1x2 mác 200 (02 bia cả đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bia đá
K Cơ sở làm việc trung tâm huấn luyện 12 Yết Kiêu - Phá dỡ nhà cấp 4, tường rào đoạn FE
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,72 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m2
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
L Cơ sở làm việc trung tâm huấn luyện 12 Yết Kiêu - Sân bê tông sân vận động, ram dốc
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,272 m3
4 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,436 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,259 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,586 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,586 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m3
9 Kẻ ron sân bê tông 4x4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 m2
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
12 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,409 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
M Cơ sở làm việc trung tâm huấn luyện 12 Yết Kiêu - Sân bê tông, lan can sắt, ram dốc, láng nền khu vực KVC
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 100m2
2 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,75 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,75 m3
4 Kẻ ron sân bê tông 4x4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m2
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 100m3
8 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,862 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,602 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
12 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
13 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,18 m2
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->