Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung cơ sở vật chất Trường Mầm non Nam La (Điểm trường chính), xã Hội Hoan, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145478-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung cơ sở vật chất Trường Mầm non Nam La (Điểm trường chính), xã Hội Hoan, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210144047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 10:11:00 đến ngày 2021-02-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,423,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hành chính + lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2488 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3506 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6637 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7797 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8022 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,608 m3
9 Ván khuôn giằng,dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
10 Cốt thép giằng, dầm móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 tấn
11 Cốt thép giằng,dầm móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1789 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,681 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5253 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2951 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5797 100m3
16 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3625 m3
17 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 100m3/1km
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9219 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,042 m3
22 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 m3
23 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,471 m3
24 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5386 m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8403 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3343 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4059 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,949 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1118 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 m3
32 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 m3
33 Đắp phào đầu cột, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m
34 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7138 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7837 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7591 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,909 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7374 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3871 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,079 m3
46 Inox lan can hành lang( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,093 kg
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,891 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,16 m2
50 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5555 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,1088 m2
53 Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,54 m
54 Trát xà dầm(không trên tường), vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,1664 m2
55 Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m2
56 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hành lang nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,1168 m2
59 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9645 m2
60 Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6081 m2
61 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0608 m2
62 Quét dung dịch chống thấm sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8064 m2
63 Ốp tường khu vệ sinh gạch 250x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,366 m2
64 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5232 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,01 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,715 m2
67 Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,2146 m2
68 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 tấn
71 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5233 m3
72 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 m3
73 Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3966 m2
74 Lan can cầu thang bằng inox (đơn giá hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7861 Kg
75 2 thép fi 10 dài 100 khoan vít vào cốn thang hàn với trụ inox D42 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
76 Xây chân tường lan can chiếu tới bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 m3
77 Trát tường lan can chiếu tới thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m2
78 Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3658 m2
79 Sơn cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8008 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5919 m3
81 Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9771 m3
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 100m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
86 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa mái, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 100m2
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
89 Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
90 Lắp cột thép CT1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
91 Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x50 dày 2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3511 tấn
92 Lắp dựng thanh xiên + xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3511 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5144 1m2
94 Lợp mái bằng tôn liên doanh, dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 100m2
95 Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,668 m
96 Trát tường ngoài thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,0012 m2
97 Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2848 m2
98 Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1616 m2
99 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0432 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2832 m2
101 Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,68 m
102 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,285 m2
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
106 Chắn rác mái bằng nhựa D=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 thép thang lên mái vuông d14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,693 kg
108 Thép góc đỡ nắp tôn đậy lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3223 kg
109 Nắp tôn đậy ô lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5929 m2
110 Cửa đi 2 cánh sắt sơn tĩnh điện pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,599 m2
111 Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5702 m2
112 Vách kính cố định dày 5ly (uPVC VBWINDOW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,637 m2
114 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5237 tấn
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,819 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8762 1m2
117 Khóa cửa đi chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4173 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6568 100m2
120 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
123 Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
124 Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2 cực 2x63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 20A, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
129 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn 2 cực cầu thang (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
134 Lắp đặt đèn compac 20W-220v+ đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
135 Đèn tuýp LED đơn 1x10W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Đèn tuýp LED đơn 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Đèn tuýp LED 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
138 Đèn LED ốp trần D220-18W -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
139 Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 150w-220v ánh sáng vàng + cần đèn ống sắt fi 50 L=0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48W- 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 Tủ điện sắt 1 cánh 500X450 sâu 170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
144 Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
145 Đế nhựa mặt che aptomat trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
147 Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
148 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
149 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
150 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
151 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
152 Lắp đặt ống nhựa cứngbảo hộ dây dẫn, D =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
153 Gia công kim thu sét D16- Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
154 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
155 ống sứ D200 kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
156 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
157 Dây nối đất sắt tròn fi 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
158 chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
159 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
160 Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m3 đất nguyên thổ
161 Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
162 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 100m3 đất nguyên thổ
163 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2221 m3
164 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
165 Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
166 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
167 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8213 m3
168 Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0452 m2
169 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
170 Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
171 Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
172 Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,854 kg
173 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9574 m3
174 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
175 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8891 m2
176 Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1637 m2
177 Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6526 m2
178 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
179 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 m3
180 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
181 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100m2
183 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
184 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
185 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
186 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
187 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m2
188 Láng nắp hộc máy bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
189 Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
190 Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
191 Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,585 1m3 đất nguyên thổ
193 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1473 m3
194 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2467 m3
195 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
196 Lắp đặt xí bệt VI66 Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
197 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
200 Vòi rửa (đồng), d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
201 Lắp đặt van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
202 Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
203 Chân lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
204 Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
205 Lắp đặt Máy bơm nướctự đọng 1.1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
210 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
214 Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
215 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
216 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
217 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
218 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
219 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
221 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
222 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
223 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
224 Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
225 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Rắc co PPR D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
227 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
228 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
229 Lắp Crephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
231 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
232 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
233 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
234 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
235 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
236 Lắp đặt tê kiểm tra, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 Lắp đặt tê kiểm tra, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
239 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
240 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
241 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
242 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
243 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
247 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
249 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
250 Bình cứu hỏa MT3 ( 4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
251 Vận chuyển những vật liệu của công trình từ TP Lạng sơn và TT huyện chưa tính trong cước V/C (bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn) phụ cấp khu vực 30%: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B Hạng mục 2: Gara xe, tường rào, sân bê tông, bồn hoa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m3
2 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8232 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4528 m3
7 Trát tường bó vỉa mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 tấn
10 Bu lông D20 dài 1.1m( thân +đai ốc+ vòng đệm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Dàn mắt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1447 tấn
12 Gia công xà gồ thép U100x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1447 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1319 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 100m2
18 Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 md
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4249 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3862 m2
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,505 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,553 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3823 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 tấn
28 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,205 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,734 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7598 m3
32 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0502 m2
33 Đắp phào cột, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,2952 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,3452 m2
36 Hoa bê tông tường rào 30x30x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
37 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
38 Cát đen lót sân dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
39 Ni lon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
40 cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9585 1m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2995 m3
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4627 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 m3
45 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
C Hạng mục 3: Nhà bếp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8014 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2276 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5716 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9037 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4081 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0832 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2005 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,6955 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
14 Gạch ốp Ceramic tường 250x400mmXM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,919 m2
15 Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 m2
16 Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,58 m2
17 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,864 m2
19 Lát nền, sàn RỬA gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7904 m2
20 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6533 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
29 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0482 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8879 100m2
32 con sơn sắt đặc 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2255 kg
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
34 cút nhựa PVC 90 , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 phễu chắn rác thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CÁI
36 Cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
37 Cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm, 1.13KG/M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3539 1m2
40 khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2995 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,743 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
52 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt đèn compac 3U-20W-220V + đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt đèn compac 3U-30W-220V + đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Vỏ hộp nhựa âm tường chưa 5modul Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt dây cáp điện dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
66 Lắp đặt ống nhựa ghen HDPE D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
67 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3 đất nguyên thổ
68 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m2
69 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 m3
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m2
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m2
73 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
76 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
77 Van xả E D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
81 Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmhttp://bichvan.vn/ba-chac-ren-trong-dmspc328.html Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Nút bịt nhựa , d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Kép nối, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
92 Tê nhựa PVC 135o, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 cút nhựa PVC 90 , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 cút nhựa PVC 90o, d=-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Côn nhựa PVC D90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Tủ đựng bình chữa cháy (4 bình) Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Biển nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Bình cứu hỏa MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
100 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
101 Tủ cơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Tum hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Bộ bàn gia công và sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
104 Bếp nấu bằng inox 3 bếphttps://bepmoi.com.vn/GIA-DE-BEP-GAS-CONG-NGHIEP--4360.aspx Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->