Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung cơ sở vật chất Trường Mầm non Nam La (Điểm trường chính), xã Hội Hoan, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung cơ sở vật chất Trường Mầm non Nam La (Điểm trường chính), xã Hội Hoan, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 10:11:00 đến ngày 2021-02-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà hành chính + lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2488 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3506 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7797 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng,dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, dầm móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng,dầm móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1789 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,681 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5253 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2951 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3625 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,042 | m3 |
| 22 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 24 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5386 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8403 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4059 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,949 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1118 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 33 | Đắp phào đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7138 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7837 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7591 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,909 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7374 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3871 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,079 | m3 |
| 46 | Inox lan can hành lang( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,093 | kg |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,891 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,16 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5555 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,1088 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,54 | m |
| 54 | Trát xà dầm(không trên tường), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1664 | m2 |
| 55 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hành lang nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1168 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9645 | m2 |
| 60 | Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6081 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0608 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8064 | m2 |
| 63 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,366 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5232 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,01 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,715 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,2146 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5233 | m3 |
| 72 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | m3 |
| 73 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3966 | m2 |
| 74 | Lan can cầu thang bằng inox (đơn giá hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7861 | Kg |
| 75 | 2 thép fi 10 dài 100 khoan vít vào cốn thang hàn với trụ inox D42 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 76 | Xây chân tường lan can chiếu tới bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | m3 |
| 77 | Trát tường lan can chiếu tới thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3658 | m2 |
| 79 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8008 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5919 | m3 |
| 81 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9771 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa mái, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 89 | Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 90 | Lắp cột thép CT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 91 | Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x50 dày 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3511 | tấn |
| 92 | Lắp dựng thanh xiên + xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3511 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5144 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái bằng tôn liên doanh, dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | 100m2 |
| 95 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,668 | m |
| 96 | Trát tường ngoài thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,0012 | m2 |
| 97 | Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2848 | m2 |
| 98 | Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1616 | m2 |
| 99 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0432 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2832 | m2 |
| 101 | Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,285 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 106 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | thép thang lên mái vuông d14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,693 | kg |
| 108 | Thép góc đỡ nắp tôn đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3223 | kg |
| 109 | Nắp tôn đậy ô lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5929 | m2 |
| 110 | Cửa đi 2 cánh sắt sơn tĩnh điện pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,599 | m2 |
| 111 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5702 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định dày 5ly (uPVC VBWINDOW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,637 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5237 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,819 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8762 | 1m2 |
| 117 | Khóa cửa đi chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4173 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6568 | 100m2 |
| 120 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 123 | Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2 cực 2x63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 20A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn 2 cực cầu thang (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn compac 20W-220v+ đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 135 | Đèn tuýp LED đơn 1x10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Đèn tuýp LED 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 138 | Đèn LED ốp trần D220-18W -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 150w-220v ánh sáng vàng + cần đèn ống sắt fi 50 L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48W- 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Tủ điện sắt 1 cánh 500X450 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 145 | Đế nhựa mặt che aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 147 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 148 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 149 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 150 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa cứngbảo hộ dây dẫn, D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 153 | Gia công kim thu sét D16- Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 157 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 158 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 160 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 161 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2221 | m3 |
| 164 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 165 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 167 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8213 | m3 |
| 168 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0452 | m2 |
| 169 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 170 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 171 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 172 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 173 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | m3 |
| 174 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 175 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8891 | m2 |
| 176 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1637 | m2 |
| 177 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6526 | m2 |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | m3 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 183 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 185 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 187 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m2 |
| 188 | Láng nắp hộc máy bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 189 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 190 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,585 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 193 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1473 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2467 | m3 |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt xí bệt VI66 Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 200 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 203 | Chân lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 204 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt Máy bơm nướctự đọng 1.1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 210 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 247 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 250 | Bình cứu hỏa MT3 ( 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 251 | Vận chuyển những vật liệu của công trình từ TP Lạng sơn và TT huyện chưa tính trong cước V/C (bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn) phụ cấp khu vực 30%: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | Hạng mục 2: Gara xe, tường rào, sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | m3 |
| 7 | Trát tường bó vỉa mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 10 | Bu lông D20 dài 1.1m( thân +đai ốc+ vòng đệm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Dàn mắt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép U100x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1319 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 18 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | md |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4249 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3862 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,553 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,734 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7598 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0502 | m2 |
| 33 | Đắp phào cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,2952 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,3452 | m2 |
| 36 | Hoa bê tông tường rào 30x30x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 37 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 38 | Cát đen lót sân dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 39 | Ni lon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 40 | cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9585 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | m3 |
| 45 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8014 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2276 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5716 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9037 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4081 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0832 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2005 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6955 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 14 | Gạch ốp Ceramic tường 250x400mmXM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,919 | m2 |
| 15 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 16 | Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,58 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,864 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn RỬA gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7904 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6533 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0482 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8879 | 100m2 |
| 32 | con sơn sắt đặc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2255 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 34 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | phễu chắn rác thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CÁI |
| 36 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 37 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm, 1.13KG/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3539 | 1m2 |
| 40 | khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn compac 3U-20W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn compac 3U-30W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Vỏ hộp nhựa âm tường chưa 5modul Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây cáp điện dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa ghen HDPE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 68 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 76 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Van xả E D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmhttp://bichvan.vn/ba-chac-ren-trong-dmspc328.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Kép nối, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 92 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tủ đựng bình chữa cháy (4 bình) Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 100 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 101 | Tủ cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Tum hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Bộ bàn gia công và sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Bếp nấu bằng inox 3 bếphttps://bepmoi.com.vn/GIA-DE-BEP-GAS-CONG-NGHIEP--4360.aspx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi