Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 10:35:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,708,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Chặt cây xanh trong tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,96 | m3 |
| B | II .NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 966,4105 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9236 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9236 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 + bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3987 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6702 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5831 | 100m3 |
| 7 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630,8903 | m3 |
| C | 1. Vuốt nối bằng bê tông nhựa C19. | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,026 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,026 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3039 | 100m3 |
| D | 2. Vỉa hè. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | 100m2 |
| 3 | Lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,11 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5632 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510 | m |
| E | 3. Cải tạo nâng cổ ga. | |||
| 1 | Đục phá cổ rãnh ga hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 2 | Cẩu nhắc tấm đan ga hiện trạng (150kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan hiện trạng (150kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cổ ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| F | III. BIỂN BÁO GIAO THÔNG, VẠCH SƠN. | |||
| G | 1. Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| H | 2. Cột báo hiệu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| I | 3. Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,68 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,6 | m2 |
| J | 4. Đảm bảo an toàn giao thông. | |||
| 1 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 889,52 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7289 | 100m3 |
| K | IV. THOÁT NƯỚC | |||
| L | 1. Thoát nước xây gạch B=0.7m,H=1m. | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,8 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1493 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,99 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7705 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1748 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,05 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,14 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông chống trượt M200 đá 1x2 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| M | a. Thanh giằng(5m/thanh). | |||
| 1 | Đổ bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| N | b. Tấm đan rãnh. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,73 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4614 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0823 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311 | cấu kiện |
| O | 2. Rãnh BTCT B=0.5m, đúc sẵn lắp ghép. | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689,6 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2987 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,468 | 100m2 |
| P | a. Rãnh BTCT đúc sẵn B=0.5m,Htb=0.9m. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm.(Phần rãnh đúc sẵn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,99 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép d<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4369 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép 10<d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,425 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8344 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 470kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.234 | cấu kiện |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.171,84 | m |
| Q | b. Đổ thêm thân rãnh. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 dày 10cm cao TB 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,404 | 100m2 |
| R | c. Tấm đan rãnh. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,43 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2954 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2934 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.234 | cấu kiện |
| S | d. Ga thu rãnh B=0.5m BxH (0.7mx0.7m). | |||
| 1 | Đào móng sâu thêm 30cm bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1114 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mác 300 đá 1x2 dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2961 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5046 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL = 901kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,4 | m |
| T | e. Tấm đan ga thu 0.8x0.4m | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4705 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1901 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8982 | 100m3 |
| U | V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,529 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0332 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,549 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,688 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3946 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông LT9C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 10 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn >10,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 11 | Lắp pha đèn Led 80w.Dim 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 12 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,439 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 14 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | kg |
| 18 | Khoá đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 19 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cai |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 10 cột |
| V | VI. DI CHUYỂN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,039 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5412 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,859 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,408 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1197 | 100m3/1km |
| 8 | Cột bê tông LT9C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 10 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | kg |
| 14 | Khoá đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 15 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | km/dây |
| 18 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 19 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 20 | Cáp cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 22 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi