Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145725-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 10:35:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,708,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Chặt cây xanh trong tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 157,96 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 157,96 m3
B II .NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 966,4105 m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,9236 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,9236 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1 + bù vênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3987 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6702 100m3
6 Đắp đất nền đường đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5831 100m3
7 Đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 630,8903 m3
C 1. Vuốt nối bằng bê tông nhựa C19.
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,026 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,026 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3039 100m3
D 2. Vỉa hè.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,85 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,02 100m2
3 Lót dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 528,5 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,11 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,5632 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.510 m
E 3. Cải tạo nâng cổ ga.
1 Đục phá cổ rãnh ga hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
2 Cẩu nhắc tấm đan ga hiện trạng (150kg) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cấu kiện
3 Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
4 Cốt thép cổ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2156 100m2
6 Lắp đặt lại tấm đan hiện trạng (150kg) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cấu kiện
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cổ ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
F III. BIỂN BÁO GIAO THÔNG, VẠCH SƠN.
G 1. Biển báo
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
H 2. Cột báo hiệu
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
2 Đào móng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,91 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,02 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 100m2
I 3. Vạch sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320,68 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 149,6 m2
J 4. Đảm bảo an toàn giao thông.
1 Dây phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 889,52 m
2 Đèn cảnh báo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Biển báo tam giác công trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
5 Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7289 100m3
K IV. THOÁT NƯỚC
L 1. Thoát nước xây gạch B=0.7m,H=1m.
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 344,8 m3
2 Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1493 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,44 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,16 m3
5 Ván khuôn hố móng, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,466 100m2
6 Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,99 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7705 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1748 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,05 m3
10 Trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,14 m2
11 Đổ bê tông chống trượt M200 đá 1x2 dày 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,44 m3
M a. Thanh giằng(5m/thanh).
1 Đổ bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1354 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0645 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
N b. Tấm đan rãnh.
1 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,73 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4614 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0823 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 311 cấu kiện
O 2. Rãnh BTCT B=0.5m, đúc sẵn lắp ghép.
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 689,6 m3
2 Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2987 100m3
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,38 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,468 100m2
P a. Rãnh BTCT đúc sẵn B=0.5m,Htb=0.9m.
1 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm.(Phần rãnh đúc sẵn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 321,99 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép d<10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,4369 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép 10<d<18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,425 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8344 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 470kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.234 cấu kiện
6 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.171,84 m
Q b. Đổ thêm thân rãnh.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 dày 10cm cao TB 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,04 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,404 100m2
R c. Tấm đan rãnh.
1 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,43 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,2954 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2934 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.234 cấu kiện
S d. Ga thu rãnh B=0.5m BxH (0.7mx0.7m).
1 Đào móng sâu thêm 30cm bằng máy, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1114 100m3
2 Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0011 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mác 300 đá 1x2 dày 10cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2961 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5046 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0039 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL = 901kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
8 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158,4 m
T e. Tấm đan ga thu 0.8x0.4m
1 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0223 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4705 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1901 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 cấu kiện
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8982 100m3
U V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,529 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0332 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,549 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,688 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3946 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,93 100m3
7 Cột bê tông LT9C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cột
9 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cột
10 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn >10,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
11 Lắp pha đèn Led 80w.Dim 5 cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
12 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,439 100m
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
14 Móc treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
15 Kẹp treo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
16 Kẹp xiết 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
17 Đai thép không gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 kg
18 Khoá đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
19 Ghíp bọc nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cai
20 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
22 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
23 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Đánh số cột bê tông ly tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 10 cột
V VI. DI CHUYỂN HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,039 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5412 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,859 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,408 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2067 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1463 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1197 100m3/1km
8 Cột bê tông LT9C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cột
10 Móc treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
11 Kẹp treo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
12 Kẹp xiết 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
13 Đai thép không gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3 kg
14 Khoá đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
15 Ghíp bọc nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
16 Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 km/dây
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 km/dây
18 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 hộp
19 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 hộp
20 Cáp cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 100m
22 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->