Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà làm việc chi nhánh Mỹ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà làm việc chi nhánh Mỹ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 10:44:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,086,365,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Gói | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo và nâng cấp nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m² |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1924 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4775 | m³ |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8431 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3 | m² |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,513 | m³ |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,513 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,513 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,513 | m³ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4769 | m³ |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m² |
| 16 | Khoan tạo lỗ cấy sắt, vệ sinh lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | lỗ |
| 17 | Bơm keo 2 thành phần gia cố thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | m³ |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7131 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m² |
| 22 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5214 | m³ |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5001 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0193 | 100m² |
| 25 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,702 | m³ |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0515 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6527 | 100m² |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | m³ |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m² |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7549 | m³ |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1099 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4827 | m³ |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1973 | m³ |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8896 | m³ |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m² |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | m³ |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m² |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m² |
| 44 | Cửa gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3488 | m² |
| 45 | Khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m |
| 46 | Nẹp chỉ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,605 | m² |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m² |
| 49 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | m² |
| 50 | Khóa cửa gỗ tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khóa cửa vân tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Gia công cửa hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m² |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m² |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7138 | m² cấu kiện |
| 56 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | md |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | m² |
| 58 | Vách kính cường lực 12 mm lan can, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,992 | m² |
| 60 | Tay vịn lan can bằng inox,phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m |
| 61 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m² |
| 62 | Sơn chống rỉ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m² |
| 63 | Gia công xà gồ thép( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 65 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( tận dụng lại tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m² |
| 66 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,62 | m |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,578 | m² |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m² |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m² |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6942 | m² |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,91 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1733 | m² |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7 | m² |
| 75 | Cắt gạch từ 600x600mm thành gạch 120x600mm ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6455 | m² |
| 77 | Rải và dán thảm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6455 | m² |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,64 | m² |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,58 | m² |
| 80 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2764 | m² |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,732 | m² |
| 82 | Thi công vách gỗ công nghiệp, nan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,256 | m² |
| 83 | Thi công hệ vách ngăn liền giá tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m² |
| 84 | Bộ lô gô EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Bộ chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | ký tự |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6828 | m² |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,6534 | m² |
| 88 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,3362 | m² |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,4592 | m² |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1326 | m² |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m² |
| 92 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m² |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m² |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,182 | m² |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,636 | 100m² |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bàn đá chậu rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng vách ngăn phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m² |
| 99 | Vách ngăn kính cường lực phòng WC, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m² |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa PVC d90/42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Tê nhựa PVC D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PVC D50/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 121 | Ống nhựa PP-R D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 125 | Cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Cút ren trong PPR-d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt dây led đèn hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện kim loại tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 160 | Kéo rải dây mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | swich mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét , loại dây thép D8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 168 | Gia công lắp dựng khung gỗ sàn bao che an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m³ |
| 169 | Thi công sàn che an toàn bằng ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,876 | m² |
| 170 | Lưới che bụi và vật liệu rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,6 | m² |
| 171 | Tháo tấm pin năng lượng mặt trời di chuyển sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m² |
| 172 | Chân giá lắp tấm pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 173 | Lắp đặt tấm pin năng lượng, đấu nối dây kết nối hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m² |
| C | Hạng mục 3: Nhà kho vật tư ngoài trời | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6035 | m² |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,134 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9477 | m³ |
| 5 | Đào xúc đất phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1117 | m³ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m³ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6534 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6534 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6534 | m³ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m² |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 13 | Bu lông mạ kẽm M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4248 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4248 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | tấn |
| 20 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,3195 | m² |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,9803 | m² |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4451 | 100m² |
| 23 | Ke chống bốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | cái |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,664 | m³ |
| 25 | Đánh bóng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,76 | m² |
| 26 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | 10m |
| 27 | Trám khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | 10m |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7121 | 100m² |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100tấn |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7121 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi