Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà làm việc chi nhánh Mỹ Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141466-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà làm việc chi nhánh Mỹ Đức
Số hiệu KHLCNT 20210131961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 10:44:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,086,365,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình 1 Gói
B Hạng mục 2: Cải tạo và nâng cấp nhà làm việc
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1924
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4775
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8431
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,3
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,513
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,513
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,513
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,513
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4769
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4983 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3424 100m²
16 Khoan tạo lỗ cấy sắt, vệ sinh lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 lỗ
17 Bơm keo 2 thành phần gia cố thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0492
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7131 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m²
22 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5214
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5001 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0193 100m²
25 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,702
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0515 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6527 100m²
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6567
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m²
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7549
35 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1099
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4827
37 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1973
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8896
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m²
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2312
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4
44 Cửa gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3488
45 Khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 m
46 Nẹp chỉ cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,12 m
47 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,605
48 Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6
49 Rèm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,165
50 Khóa cửa gỗ tay quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Khóa cửa vân tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Gia công cửa hoa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,765
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,765
54 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 m cấu kiện
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7138 m² cấu kiện
56 Lan can cầu thang tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 md
57 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,514
58 Vách kính cường lực 12 mm lan can, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m
59 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,992
60 Tay vịn lan can bằng inox,phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m
61 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88
62 Sơn chống rỉ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88
63 Gia công xà gồ thép( tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
65 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( tận dụng lại tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 100m²
66 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,62 m
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,578
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,39
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,07
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6942
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,91 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,1733
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,7
75 Cắt gạch từ 600x600mm thành gạch 120x600mm ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6455
77 Rải và dán thảm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6455
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,64
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,58
80 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2764
81 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,732
82 Thi công vách gỗ công nghiệp, nan trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,256
83 Thi công hệ vách ngăn liền giá tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94
84 Bộ lô gô EVN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Bộ chữ inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 ký tự
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6828
87 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,6534
88 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,3362
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,4592
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1326
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608
92 Chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,182
95 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,636 100m²
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Bàn đá chậu rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp dựng vách ngăn phòng WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96
99 Vách ngăn kính cường lực phòng WC, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
112 Lắp đặt tê nhựa 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Tê nhựa PVC d90/42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Tê nhựa PVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Côn thu nhựa PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Côn thu nhựa PVC D50/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
121 Ống nhựa PP-R D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
122 Ống nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
123 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
124 Ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
125 Cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
127 Cút ren trong PPR-d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Cút nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
129 Tê thu nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt rắc co D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt rắc co D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt rắc co D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
136 Lắp đặt dây led đèn hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m
137 Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
139 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
140 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
148 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt tủ điện kim loại tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
150 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
151 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
154 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
158 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
160 Kéo rải dây mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
162 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt tủ mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
165 swich mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Kéo rải dây chống sét , loại dây thép D8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
168 Gia công lắp dựng khung gỗ sàn bao che an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325
169 Thi công sàn che an toàn bằng ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,876
170 Lưới che bụi và vật liệu rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,6
171 Tháo tấm pin năng lượng mặt trời di chuyển sang vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 156
172 Chân giá lắp tấm pin mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
173 Lắp đặt tấm pin năng lượng, đấu nối dây kết nối hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 156
C Hạng mục 3: Nhà kho vật tư ngoài trời
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6035
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,134
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9477
5 Đào xúc đất phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1117
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6534
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6534
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6534
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m²
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432
13 Bu lông mạ kẽm M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4248 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4248 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0397 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0397 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9128 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9128 tấn
20 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,3195
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,9803
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4451 100m²
23 Ke chống bốc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 cái
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,664
25 Đánh bóng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,76
26 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 10m
27 Trám khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 10m
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7121 100m²
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100tấn
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7121 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->