Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 15:43:00 đến ngày 2021-02-04 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,805,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 89,6 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 154,98 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 154,98 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày bù vênh TB 3 cm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 154,98 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 154,98 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường trước thi công | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 154,98 | 100m2 |
| C | Vuốt nối. | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2,5334 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2,3534 | 100m2 |
| D | Cải tạo cổ ga 1.1mx1.4m. | |||
| 1 | Đục phá cổ rãnh ga hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 6,32 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng (150kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 117 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10,11 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,5394 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,6338 | 100m2 |
| 6 | Thép định hình cổ ga V70x70x5 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,754 | tấn |
| 7 | Thép D12 liên kết cổ ga | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 58,31 | kg |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan (150kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 117 | cấu kiện |
| E | Cải tạo cổ ga (ga viễn thông) | |||
| 1 | Đục phá cổ rãnh ga hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,02 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng (150kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,63 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0838 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,1625 | 100m2 |
| 6 | Thép định hình cổ ga V70x70x5 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0644 | tấn |
| 7 | Thép D12 liên kết cổ ga | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 14,95 | kg |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan (150kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | cấu kiện |
| F | Thay tấm đan bị hỏng 1,2mx0,5m. | |||
| 1 | Cẩu nhắc tấm đan ga hiện trạng (90kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 5 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0712 | tấn |
| 5 | Thép định hình tấm đan V100x100x7 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,1953 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 5 | cấu kiện |
| G | Thay tấm đan rãnh thoát nước bị hỏng. | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng (90kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 30 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2841 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 30 | cấu kiện |
| H | Vạch sơn kẻ đường. | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 780,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 20,86 | m2 |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông. | |||
| 1 | Dây phản quang | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2.240 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác công trường | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | công |
| J | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 2 | Vận chuyển đất thừa | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 96,94 | m3 |
| K | Mối dài cống bản BTCT tại KM 1+817 | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh bằng đất núi | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 52,5 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 57,75 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia công chân bở quai, L=3m/cọc, mật độ cọc 5 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4,2 | 100m |
| 4 | Phên nứa gia cố bờ đất B=0.8 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 22,4 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 5 | ca |
| 6 | Phá dỡ móng sân cống cũ | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0215 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2,4295 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố nền móng D=6-8cm,L=3m, mật độ cọc 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 16,8 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0224 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2,24 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 9,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc tường đầu cống VXM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10,03 | m3 |
| L | Nền mặt đường mở rộng. | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,084 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0119 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,3447 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0136 | 100m3 |
| M | Cống hộp 2mx2m, L=1.2m. | |||
| 1 | Đổ bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 3,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0254 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,5441 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cống hộp | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,3206 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 63,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 12,24 | m3 |
| N | Lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 124,726 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 6,058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,7256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 40,104 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,6821 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 20,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 38 | cột |
| 8 | Phá dỡ tường rào | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 77 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao 9m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 38 | cột |
| 10 | Lắp Chụp đầu cột cần đèn D50 dài L=2m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 49 | bộ |
| 11 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 49 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 13 | m |
| 13 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1.589,9 | m |
| 14 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 71 | cái |
| 15 | Kẹp Treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 31 | cái |
| 16 | Kẹp Xiết 4 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 40 | cái |
| 17 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 134 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 19,8 | kg |
| 19 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 128 | cái |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2,45 | 100m |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 11 | 1 vị trí |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,8 | 100m |
| 27 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 13,3 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| O | Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 77 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 350 | m2 |
| P | Di chuyển hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,9896 | km/dây |
| 2 | Lắp lại cáp văn xoắn ABC 4x95 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,9896 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 310 | m |
| 4 | Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,31 | km/dây |
| 5 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 42 | cái |
| 6 | Kẹp treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 12 | cái |
| 7 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 30 | cái |
| 8 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 28 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4,2 | kg |
| 10 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 36 | cái |
| 11 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 21 | 1 hộp |
| 12 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 15 | 1 hộp |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 180 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 17 | Thí nghiệm cọc tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 3 | 1 vị trí |
| Q | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi cột hạ thế và cột viễn thông | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 33 | cột |
| 3 | Vận chuyển thu hồi | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 8 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi