Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 13:50:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,683,206,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,111 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,817 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,729 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,172 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,086 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,892 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,297 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,362 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,747 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,909 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,909 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,521 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,43 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,06 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,436 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,655 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,213 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,297 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,531 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,247 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,06 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,06 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,899 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,241 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,854 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,417 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,404 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,002 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,952 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,005 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,577 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,373 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,039 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,962 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,621 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,807 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,318 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,086 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,398 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 61 | Râu thép D10 liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,138 | kg |
| 62 | Ống xả tràn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,628 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,128 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,905 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,566 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 471,509 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,704 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,571 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,187 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,512 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,96 | m |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,024 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,844 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,21 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,038 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,708 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,314 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,628 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,33 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,962 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm LAY-IN T-SHAPED KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,375 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm chịu âm LAY-IN T-SHAPED KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,844 | m2 |
| 84 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,34 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,164 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,164 | tấn |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,284 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,284 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,421 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,421 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,672 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,265 | 100m2 |
| 93 | Máng tôn úp hồi, úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,248 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.054,227 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.036,483 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,119 | m2 |
| 101 | SX, lắp dựng cửa thăm mái đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,187 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,615 | 100m2 |
| 106 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 113 | Đèn DOWLIGHT âm trần D60/5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 114 | Đèn LED ốp trần 3 bóng 0.6Mx10W máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V-Đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300/30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Đế nhựa chìm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 123 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 124 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 125 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 126 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 127 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 128 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520 | m |
| 129 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 130 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 134 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 135 | Cọc tiếp đất L63x63x6, H=2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 136 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, D16 chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x3, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 148 | Chân bật D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 149 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Bu lông đài ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt lô giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 159 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi + Kệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Xiphong thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 162 | Xiphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 166 | Bơm nước sinh hoạt 1.5HP. Q=3M3, H=20M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 183 | Nút bịt ren PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 184 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 185 | Đai kẹp ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 192 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Chếch UPVC, đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 196 | Cút UPVC, đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Cút UPVC, đường kính D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 198 | Măng sông CLASS 2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Măng sông CLASS 2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Măng sông CLASS 2 D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Măng sông CLASS 2 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Măng sông CLASS 2 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Côn thu U.PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 204 | Côn thu U.PVC D76x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 205 | Côn thu U.PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 206 | Nắp thông tắc CLASS 2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Nắp thông tắc CLASS 2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 208 | Bộ đai + Ty treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 215 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 216 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 219 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 220 | Đai kẹp ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,555 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,24 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,668 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bục tôn xỉ lò cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 806,963 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.225,216 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750,062 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,393 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,366 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,912 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,224 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.036,19 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 806,963 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,336 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,381 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,32 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,416 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ dày 1.8-2mm kính trắng an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,544 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,969 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,23 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,32 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,791 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,374 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,059 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,379 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,473 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,711 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,757 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,193 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,094 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,366 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,471 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,161 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,871 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,273 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,273 | m2 |
| 23 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,995 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,628 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,648 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,463 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,574 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,666 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,053 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,447 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,428 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,117 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,343 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,144 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,206 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,144 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,379 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,691 | m3 |
| 48 | Râu thép D10 liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,957 | kg |
| 49 | Ống xả tràn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,318 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,733 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,182 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,547 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,152 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,475 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,103 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,76 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,251 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,99 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,358 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm LAY-IN T-SHAPED khung xương nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,289 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,371 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,371 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,158 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,607 | 100m2 |
| 67 | Máng tôn úp hồi, úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,91 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,988 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,33 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,74 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 73 | SX, lắp dựng cửa thăm mái đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,327 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,074 | 100m2 |
| 78 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x400x200 MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Đèn LED ốp trần 3 bóng 0.6Mx10W máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 86 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V-Đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Đế nhựa chìm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 93 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 94 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 95 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 98 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 99 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 100 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 101 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 106 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 107 | Cọc tiếp đất L63x63x6, H=2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 108 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, D16 chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x3, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 120 | Chân bật D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | |
| 121 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Bu lông đài ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Đai kẹp ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,178 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,776 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Rọ hút D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Giếng khoan H=25M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 17 | Máy bơm 1.5HP Q=5M3/h, H=20M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,114 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,87 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 30 | Cửa thăm hố bơm khung thép hộp huỳnh tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,074 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,219 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,682 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,031 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,187 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,063 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,094 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,203 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,876 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,459 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,146 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,95 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,505 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 59 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,656 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,678 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | 100m3 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,158 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,68 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,066 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,304 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,304 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,988 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,988 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,796 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,167 | m3 |
| 22 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,973 | m3 |
| 23 | Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,487 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,999 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,999 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,376 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp, đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 504,013 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi