Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146429-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201289591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 13:50:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,683,206,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,111 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,817 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,729 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,893 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,543 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,543 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,172 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,086 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,892 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,553 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,297 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,97 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,362 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,747 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,909 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,909 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,521 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,43 m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,06 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,436 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,655 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,213 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,297 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,531 m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,247 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,06 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,06 m2
33 Đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,899 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,241 m3
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,854 m3
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,417 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,404 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,002 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,781 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,952 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,005 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,783 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,577 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,373 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,039 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,962 100m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,621 m3
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,794 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cấu kiện
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,807 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,318 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,086 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,398 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,798 m3
61 Râu thép D10 liên kết tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,138 kg
62 Ống xả tràn D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,628 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,128 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,905 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309,566 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 471,509 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,704 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,571 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 269,187 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,512 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,96 m
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,024 m2
74 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,844 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 376,21 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,038 m2
77 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,708 m2
78 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,314 m2
79 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 254,628 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,33 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,962 m2
82 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm LAY-IN T-SHAPED KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,375 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm chịu âm LAY-IN T-SHAPED KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,844 m2
84 Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT chống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,34 m2
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,164 tấn
86 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,164 tấn
87 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,284 tấn
88 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,284 tấn
89 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,421 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,421 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 298,672 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,265 100m2
93 Máng tôn úp hồi, úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,248 m
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.054,227 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.036,483 m2
96 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6 m2
97 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
98 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2 m2
99 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m2
100 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,119 m2
101 SX, lắp dựng cửa thăm mái đầu hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,918 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,96 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,187 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,615 100m2
106 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
107 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
112 Đèn LED ốp trần 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
113 Đèn DOWLIGHT âm trần D60/5W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
114 Đèn LED ốp trần 3 bóng 0.6Mx10W máng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 bộ
115 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
117 Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V-Đế âm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300/30W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
122 Đế nhựa chìm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
123 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
124 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
125 Dây CU/PVC 1x16Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
126 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
127 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 m
128 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520 m
129 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 m
130 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 650 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 m
134 Thép dẹt 40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
135 Cọc tiếp đất L63x63x6, H=2500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
136 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
137 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
138 Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
139 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
141 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
143 Lắp đặt kim thu sét, D16 chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
144 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x3, L=2500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
145 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
146 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
147 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản 40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
148 Chân bật D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 cái
149 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
150 Bu lông đài ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
151 Đệm chì lá 40x400 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
152 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
154 Lắp đặt lô giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
156 Lắp đặt chậu rửa INOX Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
159 Dây cấp nước lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
160 Lắp đặt gương soi + Kệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
161 Xiphong thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
162 Xiphong chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
163 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
164 Lắp đặt van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
166 Bơm nước sinh hoạt 1.5HP. Q=3M3, H=20M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
167 Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
168 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
171 Lắp đặt Cút 90o PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
172 Lắp đặt Cút 90o PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
173 Lắp đặt Cút 90o PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
174 Lắp đặt Tê PPR D32x32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
175 Lắp đặt Tê PPR D32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
176 Lắp đặt Tê PPR D25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
177 Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
178 Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
179 Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
180 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
181 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
182 Cút ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
183 Nút bịt ren PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
184 Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
185 Đai kẹp ống các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
186 Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
187 Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
188 Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
189 Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
190 Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
191 Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS2 nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
192 Chếch UPVC, đường kính D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
193 Chếch UPVC, đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
194 Chếch UPVC, đường kính D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
195 Chếch UPVC, đường kính D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
196 Cút UPVC, đường kính D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
197 Cút UPVC, đường kính D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
198 Măng sông CLASS 2 D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
199 Măng sông CLASS 2 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
200 Măng sông CLASS 2 D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
201 Măng sông CLASS 2 D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
202 Măng sông CLASS 2 D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
203 Côn thu U.PVC D90x76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
204 Côn thu U.PVC D76x48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
205 Côn thu U.PVC D76x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
206 Nắp thông tắc CLASS 2 D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
207 Nắp thông tắc CLASS 2 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
208 Bộ đai + Ty treo ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
209 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
210 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
211 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
212 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
213 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
214 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
215 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
216 Lắp đặt chếch UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
217 Lắp đặt cút UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
218 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
219 Cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
220 Đai kẹp ống các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,555 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,24 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,33 m3
4 Phá dỡ nền gạch lát sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,668 m2
5 Phá dỡ bục tôn xỉ lò cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,55 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 806,963 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.225,216 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 750,062 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,393 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,366 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,912 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,224 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.036,19 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 806,963 m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,336 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,381 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,84 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,32 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,416 m2
25 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ dày 1.8-2mm kính trắng an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,544 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,969 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,23 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,32 m2
C NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,42 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,791 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,374 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,613 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,059 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,059 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,379 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,473 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,173 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,408 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,711 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,757 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,193 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,094 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,366 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,88 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,471 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,161 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,871 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,273 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,273 m2
23 Đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,995 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,628 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,648 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,463 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,574 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,666 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,053 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,447 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,428 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,117 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,924 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,343 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,144 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,693 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,206 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,136 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,144 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,379 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,691 m3
48 Râu thép D10 liên kết tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,957 kg
49 Ống xả tràn D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,318 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 424,733 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,182 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,547 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 299,152 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,4 m2
56 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,475 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,103 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,76 m
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,251 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,99 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,358 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm LAY-IN T-SHAPED khung xương nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,289 m2
63 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,371 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,371 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,158 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,607 100m2
67 Máng tôn úp hồi, úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,91 m
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 511,988 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 426,33 m2
70 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,12 m2
71 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,74 m2
72 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5 m2
73 SX, lắp dựng cửa thăm mái đầu hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,537 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,64 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,327 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,074 100m2
78 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x400x200 MM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
79 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
85 Đèn LED ốp trần 3 bóng 0.6Mx10W máng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
86 Đèn LED ốp trần 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
87 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
88 Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V-Đế âm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
92 Đế nhựa chìm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
93 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
94 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
95 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
96 Dây CU/PVC 1x10Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
97 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 m
98 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
99 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
100 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175 m
101 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 480 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
106 Thép dẹt 40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
107 Cọc tiếp đất L63x63x6, H=2500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
108 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
109 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
110 Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
111 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
113 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
115 Lắp đặt kim thu sét, D16 chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
116 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x3, L=2500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản 40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
120 Chân bật D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112
121 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
122 Bu lông đài ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
123 Đệm chì lá 40x400 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
124 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
125 Lắp đặt chếch UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
126 Lắp đặt cút UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
127 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
128 Cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
129 Đai kẹp ống các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
D CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,178 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,776 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Rắc co nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Rắc co nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Rọ hút D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Giếng khoan H=25M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
17 Máy bơm 1.5HP Q=5M3/h, H=20M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 máy
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,318 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,114 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,87 m2
25 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,03 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,244 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cấu kiện
30 Cửa thăm hố bơm khung thép hộp huỳnh tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,074 100m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,219 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,682 m3
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,031 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,187 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,493 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,063 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,094 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,203 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,876 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,459 m2
44 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,146 m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,95 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,369 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 cấu kiện
49 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 đoạn ống
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 100m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,505 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 100m3
57 Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
58 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
59 Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,71 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,67 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,543 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,656 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,678 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,574 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,197 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,197 100m3
F BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,158 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,924 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,68 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,173 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,066 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,6 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,304 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,304 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,988 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,988 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,796 m2
21 Ngâm nước XM chống thấm bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,167 m3
22 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,973 m3
23 Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,487 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,262 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
G CẢI TẠO CỔNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,999 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,999 m2
H SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,544 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,376 100m3
3 Mua đất về đắp, đất K90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 504,013 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->