Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141974-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210141621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 14:39:00 đến ngày 2021-02-01 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,545,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nền, mặt đường BTXM…; sử dụng vốn ngân sách nhà nước.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu nộp kèm ( Bản sao công chứng bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư kèm theo các hóa đơn GTGT đã xuất trả chủ đầu tư tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận, chứng từ chuyển tiền có xác nhận của kho bạc hoặc ngân hàng).+ Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư kèm theo các hóa đơn GTGT đã xuất trả chủ đầu tư tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận hoặc giá trị hợp đồng đã thanh lý hoặc giá trị xây lắp hoàn thành đã được quyết toán).- Nhà thầu nộp kèm theo bản chứng thực các tài liệu chứng minh về cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế dự toán, quyết định phê duyệt quyết toán...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,9m3
2Vét hữu cơ và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,51m3
3Đào khuôn đường và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,33m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,22m3
5Đắp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,84m3
6Rải bạt lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt703,13m2
7Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt258,43m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3628100m2
9Đào rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt213,27m3
10Đắp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,626m3
11Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,252m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,196100m2
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,936m3
14Bê tông mũ rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,664m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8624100m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,84m2
17Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,88m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1995tấn
19Sản xuất, lắp dựng Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3528100m2
20Bốc xếp, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt981 cấu kiện
21Đắp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m3
22Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,08m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m2
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,84m3
25Bê tông mũ rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,16m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ tường rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,056100m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt141,6m2
28Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9028tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4608100m2
31Bốc xếp, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1201 cấu kiện
32Đắp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,182m3
33Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,364m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,342100m2
35Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,096m3
36Bê tông mũ rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,628m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5048100m2
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt235,98m2
39Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,312m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2864tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6566100m2
42Bốc xếp, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1711 cấu kiện
43Đắp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,468m3
44Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,936m3
45Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,308100m2
46Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,552m3
47Bê tông mũ rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,472m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3552100m2
49Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150,92m2
50Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,088m3
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1585tấn
52Sản xuất, lắp dựng Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5914100m2
53Bốc xếp, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1541 cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,64m3
55Đào rãnh, đất cấp 2 và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,84m3
56Đắp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,41m3
57Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,015100m2
58Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,23m3
59Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,244m3
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,1m2
61Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,063tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1445tấn
64Sản xuất, lắp dựng Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0756100m2
65Bốc xếp, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
66Vét rãnh thoát nước và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
67Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m3
68Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,28m3
69Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m2
70Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m3
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,479tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2672tấn
73Sản xuất, lắp dựng Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,672100m2
74Bốc xếp, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1601 cấu kiện
B TUYẾN: 5,8
1Cắt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4307100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,64m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C1 và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,59m3
4Đắp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,09m3
5Rải bạt lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,1m2
6Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,83m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0908100m2
8Đào rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt89,392m3
9Đắp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,324m3
10Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,648m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,444100m2
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,072m3
13Bê tông mũ rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,096m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9536100m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt306,36m2
16Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,984m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6701tấn
18Sản xuất, lắp dựng Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8525100m2
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt222cái
20Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,408m3
21Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,408m3
22Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt547,56m2
23Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,92m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9701tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5661tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3608100m2
27Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt324cái
C Dự phòng
1Chi phí dự phòng≥(Chi phí xây dựng) x5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nền, mặt đường BTXM…; sử dụng vốn ngân sách nhà nước.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu nộp kèm ( Bản sao công chứng bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư kèm theo các hóa đơn GTGT đã xuất trả chủ đầu tư tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận, chứng từ chuyển tiền có xác nhận của kho bạc hoặc ngân hàng).+ Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư kèm theo các hóa đơn GTGT đã xuất trả chủ đầu tư tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận hoặc giá trị hợp đồng đã thanh lý hoặc giá trị xây lắp hoàn thành đã được quyết toán).- Nhà thầu nộp kèm theo bản chứng thực các tài liệu chứng minh về cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế dự toán, quyết định phê duyệt quyết toán...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông71
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Còn sử dụng tốt1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->