Gói thầu: Gói 3A: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ; 2. TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai; 3. Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên; 4. TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa; 5. TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145527-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 3A: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ; 2. TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai; 3. Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên; 4. TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa; 5. TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210145488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:59:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,150,801,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng MV1 Chương V 4 móng
2 Móng MV2 Chương V 3 móng
3 Móng MT1 Chương V 1 móng
4 Cột bê tông H7,5B Chương V 10 cột
5 Cột NPC.I-10-4,3 Chương V 1 cột
6 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 Chương V 1.315 m
7 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Chương V 450 m
8 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 35 Chương V 145 m
9 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x50 Chương V 123 m
10 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x 35 Chương V 334 m
11 Má ốp Φ16 Chương V 97 bộ
12 Dây đai inox + khóa đai Chương V 194 bộ
13 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 Chương V 44 Bộ
14 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 Chương V 20 Bộ
15 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 Chương V 6 Bộ
16 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 16 Bộ
17 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 9 Bộ
18 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 Chương V 2 Bộ
19 Đầu cốt AM70 Chương V 4 Bộ
20 Kẹp cáp nhôm AL16/70 2boulon Chương V 57 Bộ
C Hạng mục 3: Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi cột bê tông tự đúc Chương V 11 cột
2 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 Chương V 1.289 m
3 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 Chương V 441 m
4 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x50 Chương V 121 m
5 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 142 m
6 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 Chương V 327 m
D Hạng mục 4: TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
E Hạng mục 5: TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-630A ngoài trời - Polymer ( bao gồm hệ thống truyền động, không có xà cầu dao) Chương V 4 bộ
2 Móng cột MT3 Chương V 4 móng
3 Móng cột MT6 Chương V 1 móng
4 Móng MV1 Chương V 5 móng
5 Cột bê tông NPC.I-12-190-7,2 Chương V 3 cột
6 Cột bê tông NPC.I-12-190-10 Chương V 1 cột
7 Cột bê tông NPC.I-14-190-9,2 Chương V 1 cột
8 Cột bê tông H7,5B Chương V 5 cột
9 Xà đỡ vượt Chương V 1 bộ
10 Xà rẽ nhánh 35kV Chương V 1 bộ
11 Thang trèo (nối thêm 2m) Chương V 3 bộ
12 Sàn thao tác Chương V 2 bộ
13 Xà đón dây dọc tuyến Chương V 1 bộ
14 Xà đỡ cầu dao Chương V 1 bộ
15 Xà đỡ cầu chì Chương V 1 bộ
16 Xà đỡ sứ trung gian Chương V 1 bộ
17 Dầm MBA Chương V 1 bộ
18 Giá đỡ tủ 0,4kV Chương V 1 bộ
19 Thang trèo 5m Chương V 1 bộ
20 Tiếp địa RC2 Chương V 2 HT
21 Tiếp địa TBA Chương V 1 HT
22 Dây AC 50/8 Chương V 612 m
23 Cáp nhôm bọc Al/ XLPE/HDPE 1x50mm Chương V 46 m
24 Sứ chuỗi polimer 35kV + phụ kiện (6 chi tiết) Chương V 21 chuỗi
25 Sứ đứng PI45kV + ty Chương V 27 quả
26 Dây thép mạ kẽm nhúng nóng F10 + cờ tiếp địa Chương V 37 m
27 Đầu cốt AM 50 Chương V 45 bộ
28 Đầu cốt AM 70 Chương V 12 bộ
29 Kẹp cáp 3 bu lông A (35 -95) Chương V 61 Bộ
30 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x 70 Chương V 12 cái
31 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x 70 Chương V 2 cái
32 Má ốp Ф 18 Chương V 14 cái
33 Dây đai + Khóa đai Chương V 28 bộ
34 Kẹp cáp vặn xoắn 1 bu lông Chương V 20 bộ
35 Kẹp cáp vặn xoắn 2 bu lông Chương V 12 bộ
36 Ống nối dây A70 Chương V 8 ống
37 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4 x 70 Chương V 406 m
38 Bu lông M20-420 Chương V 52 bộ
39 Tháo lắp lại CSV 35kV Chương V 3 Bộ
40 Tháo, lắp lại tủ hạ thế Chương V 3 tủ
41 Tháo, lắp lại xà đỡ CD Chương V 2 bộ
42 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV Chương V 3 Bộ
43 Tháo lắp lại dầm đỡ MBA Chương V 1 Bộ
44 Tháo lắp lại thang trèo Chương V 2 Bộ
45 Tháo lắp sàn thao tác Chương V 1 Bộ
46 Tháo lắp lại tay ngai đỡ sàn thao tác Chương V 2 Bộ
47 Tháo, lắp lại xà đỡ sứ trung gian Chương V 1 bộ
48 Tháo, lắp lại xà đỡ cầu chì Chương V 2 bộ
49 Tháo, lắp lại chụp silicol đầu cực MBA, CC SI, CSV Chương V 48 bộ
50 Tháo lắp lại MBA 50KVA-35/0,4kV trên cột Chương V 2 máy
51 Tháo lắp lại MBA 100KVA-35/0,4kV trên cột Chương V 1 máy
52 Tháo lắp lại cáp Cu/PVC/XLPE 3x70+1 x 50 Chương V 21 m
53 Tháo lắp lại cáp AL/XLPE/PVC 35kV - 1 x 50 Chương V 24 m
F Hạng mục 6: TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi sàn thao tác Chương V 2 Bộ
2 Tháo thu hồi sứ chuỗi thủy tinh (4 bát /chuỗi) Chương V 12 chuỗi
3 Tháo thu hồi sứ đứng VHD35kV Chương V 15 quả
4 Tháo thu hồi cột điện LT10B cắt chân Chương V 4 cột
5 Tháo thu hồi dây dẫn AC50/8 Chương V 465 m
6 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV Chương V 1 Bộ
7 Tháo thu hồi xà đỡ CD Chương V 1 Bộ
8 Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì Chương V 1 Bộ
9 Tháo thu hồi dầm đỡ MBA Chương V 1 Bộ
10 Tháo thu hồi giá đỡ tủ hạ thế Chương V 1 Bộ
11 Tháo thu hồi cầu dao 35kV Chương V 4 Bộ
G Hạng mục 7: TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cầu dao 35kV Chương V 4 bộ
2 Tiếp địa trạm Chương V 2 vị trí
3 Tiếp địa đường dây 35kV Chương V 2 vị trí
4 MBA 50kVA-35/0,4kV Chương V 4 lần
5 MBA 100kVA-35/0,4kV Chương V 2 lần
H Hạng mục 8: Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
I Hạng mục 9: Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 24 kV-630A ngoài trời - Polymer (bao gồm cả hệ thống truyền động, không có xà cầu dao tận dụng lại xà cũ) Chương V 55 bộ
J Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi cầu dao 24kV cả bộ truyền động Chương V 55 bộ
K Hạng mục 10: Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cầu dao 35kV Chương V 55 bộ
L Hạng mục 11: TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
M Hạng mục 12: TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Chống sét van 22 kV - Polymer Chương V 2 bộ
2 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 3A Chương V 1 bộ
3 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 6A Chương V 1 bộ
4 Cáp nhôm bọc 24kV AC50/8-/ XLPE2,5/HDPE - 24kV Chương V 42 m
5 Sứ đứng RE-22 cả ty Chương V 42 quả
6 Pát ép AM 50 Chương V 12 cái
7 Xà đón dây đỉnh TBA dọc tuyến XĐD Chương V 2 bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian XTG 2,8 Chương V 2 bộ
9 Xà đỡ cầu chì SI X-SI 2,8 Chương V 2 bộ
10 Dầm đỡ MBA DĐM 2,8 Chương V 2 bộ
11 Giá đỡ cáp tổng GCT Chương V 2 Bộ
12 Sứ hạ thế đỡ cáp tổng A30 Chương V 16 quả
13 Sàn, ghế thao tác STT&GTT 2,8 Chương V 2 Bộ
14 Thang trèo TT 4,2 Chương V 2 bộ
15 Dây tiếp địa từ đỉnh trạm xuống HT tiếp địa thép F10 Chương V 40 m
16 Giá đỡ tủ hạ thế Chương V 2 Bộ
17 Dây đồng mềm M35 Chương V 16 m
18 Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 Chương V 30 m
19 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 70 Chương V 32 m
20 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 95 Chương V 32 m
21 Đầu cốt M 35 Chương V 20 cái
22 Đầu cốt M 70 Chương V 8 cái
23 Đầu cốt M 95 Chương V 8 cái
24 Đầu cốt AM 70 Chương V 12 cái
25 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 9 cái
26 Má ốp Ф 20 Chương V 9 cái
27 Dây đai + Khóa đai Chương V 18 bộ
28 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70 Chương V 24 bộ
29 Tháo lắp lại MBA 100KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 1 máy
30 Tháo lắp lại MBA 160KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 1 máy
31 Tháo, lắp đặt lại tủ hạ thế Chương V 2 Tủ
N Hạng mục 13: TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV Chương V 2 Bộ
2 Tháo thu hồi CSV 22kV Chương V 2 Bộ
3 Tháo thu hồi xà đón dây đỉnh TBA Chương V 2 bộ
4 Tháo thu hồi xà đỡ sứ trung gian Chương V 2 bộ
5 Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì Chương V 2 bộ
6 Tháo thu hồi dầm đỡ MBA Chương V 2 bộ
7 Tháo thu hồi giá đỡ cáp tổng Chương V 2 Bộ
8 Tháo thu hồi sàn, ghế thao tác Chương V 2 Bộ
9 Tháo thu hồi thang trèo Chương V 2 bộ
10 Tháo thu hồi dây AC 50/8 Chương V 10 m
11 Tháo thu hồi sứ VHĐ 22kV cả ty Chương V 42 quả
12 Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x70+1x35 Chương V 12 m
13 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1 x 25 Chương V 21 m
O Hạng mục 14: TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cầu chì 24kV Chương V 2 bộ
2 CSV 24kV Chương V 2 bộ
3 MBA 100kVA-22/0,4kV Chương V 2 lần
4 MBA 160kVA-22/0,4kV Chương V 2 lần
P Hạng mục 15: TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
Q Hạng mục 16: TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Chống sét van 22 kV - Polymer Chương V 4 bộ
2 Vỏ tủ hạ thế 600v-250A trọn bộ kèm thanh cái (bao gồm 01 ATM tổng cũ 250A sử dụng lại, 03 ATM nhánh cũ sử dụng lại 150A) Chương V 1 tủ
3 Vỏ tủ hạ thế 600v-150A trọn bộ kèm thanh cái (bao gồm 01 ATM tổng cũ sử dụng lại 150A, 03 lộ ATM nhánh cũ sử dụng lại 100A) Chương V 1 tủ
4 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 3A Chương V 1 bộ
5 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 6A Chương V 3 bộ
6 Cáp nhôm bọc 24kV AC50/8- XLPE2,5/HDPE - 24kV Chương V 84 m
7 Sứ đứng RE-22 cả ty Chương V 54 quả
8 Pát ép AM 50 Chương V 24 cái
9 Xà cầu dao XCD Chương V 4 bộ
10 Xà đỡ sứ trung gian XTG 3,0 Chương V 4 bộ
11 Xà đỡ cầu chì SI X-SI 3,0 Chương V 4 bộ
12 Dầm đỡ MBA DĐM 3,0 Chương V 4 bộ
13 Giá đỡ cáp tổng Chương V 4 Bộ
14 Sứ hạ thế đỡ cáp tổng A30 Chương V 32 quả
15 Sàn, ghế thao tác STT&GTT 2,8 Chương V 4 Bộ
16 Thang trèo TT 4,2 Chương V 4 bộ
17 Dây tiếp địa từ đỉnh trạm xuống HT tiếp địa thép F10 Chương V 80 m
18 Giá đỡ tủ hạ thế Chương V 4 Bộ
19 Dây đồng mềm M35 Chương V 32 m
20 Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 Chương V 90 m
21 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 120 Chương V 96 m
22 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 95 Chương V 32 m
23 Đầu cốt M 35 Chương V 40 cái
24 Đầu cốt M 120 Chương V 24 cái
25 Đầu cốt M 95 Chương V 8 cái
26 Đầu cốt AM 70 Chương V 36 cái
27 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 27 cái
28 Má ốp Ф 20 Chương V 27 cái
29 Dây đai + Khóa đai Chương V 54 bộ
30 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 Chương V 72 bộ
31 Tháo, lắp lại tủ hạ thế Chương V 2 tủ
32 Tháo lắp lại cầu dao 24kV Chương V 4 bộ
33 Tháo lắp lại ATM 250A Chương V 1 cái
34 Tháo lắp lại ATM 150A Chương V 4 cái
35 Tháo lắp lại ATM 100A Chương V 3 cái
36 Tháo lắp lại MBA 100KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 1 máy
37 Tháo lắp lại MBA 180KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 3 máy
R Hạng mục 17: TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV Chương V 4 Bộ
2 Tháo thu hồi CSV 22kV Chương V 4 Bộ
3 Tháo thu hồi xà cầu dao Chương V 4 bộ
4 Tháo thu hồi xà đỡ sứ trung gian Chương V 4 bộ
5 Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì Chương V 4 bộ
6 Tháo thu hồi dầm đỡ MBA Chương V 4 bộ
7 Tháo thu hồi giá đỡ cáp tổng Chương V 4 Bộ
8 Tháo thu hồi sàn, ghế thao tác Chương V 4 Bộ
9 Tháo thu hồi vỏ tủ hạ thế Chương V 2 tủ
10 Thaáo thu hồi giá đỡ tủ hạ thế Chương V 4 bộ
11 Tháo thu hồi thang trèo Chương V 4 bộ
12 Tháo thu hồi dây AC 50/8 Chương V 60 m
13 Tháo thu hồi sứ VHĐ 22kV cả ty Chương V 54 quả
14 Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x70+1x35 Chương V 32 m
15 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1 x 25 Chương V 49 m
16 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x95+1 x 50 Chương V 6 m
S Hạng mục 18: TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cầu chì 24kV (tính bằng 3 quả sứ 22kV) Chương V 4 bộ
2 CSV 24kV Chương V 4 bộ
3 MBA 100kVA-22/0,4kV Chương V 1 lần
4 MBA 180kVA-22/0,4kV Chương V 3 lần
5 Tủ hạ thế Chương V 2 tủ
T Hạng mục 19: TBA Trung Hội 3, Bảo Cường 1, Trung Tâm, Phố Mới 2 thuộc ĐDK 471 Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
U Hạng mục 20: TBA Trung Hội 3, Bảo Cường 1, Trung Tâm, Phố Mới 2 thuộc ĐDK 471 Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Chống sét van 22 kV - Polymer Chương V 4 bộ
2 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 6A Chương V 1 bộ
3 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 9A Chương V 1 bộ
4 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 12A Chương V 1 bộ
5 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 20A Chương V 1 bộ
6 Cáp nhôm bọc 24kV AC50/8- XLPE2,5/HDPE - 24kV Chương V 84 m
7 Sứ đứng RE-22 cả ty Chương V 75 quả
8 Pát ép AM 50 Chương V 24 cái
9 Xà đón dây đầu TBA XĐN Chương V 1 bộ
10 Xà đón dây đầu TBA XĐD Chương V 2 bộ
11 Xà cầu dao XCD Chương V 1 bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian XTG 2,8 Chương V 3 bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian XTG 3,0 Chương V 1 bộ
14 Xà đỡ cầu chì SI X-SI 2,8 Chương V 3 bộ
15 Xà đỡ cầu chì SI X-SI 3,0 Chương V 1 bộ
16 Dầm đỡ MBA DĐM 2,8 Chương V 3 bộ
17 Dầm đỡ MBA DĐM 3,0 Chương V 1 bộ
18 Giá đỡ cáp tổng Chương V 4 Bộ
19 Sứ hạ thế đỡ cáp tổng A30 Chương V 32 quả
20 Sàn, ghế thao tác STT&GTT 2,8 Chương V 3 Bộ
21 Sàn, ghế thao tác STT&GTT 3,0 Chương V 1 Bộ
22 Thang trèo TT 4,2 Chương V 4 bộ
23 Dây tiếp địa từ đỉnh trạm xuống HT tiếp địa thép F10 Chương V 80 m
24 Giá đỡ tủ hạ thế Chương V 4 Bộ
25 Dây đồng mềm M35 Chương V 32 m
26 Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 Chương V 30 m
27 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 120 Chương V 96 m
28 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 150 Chương V 48 m
29 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 185 Chương V 48 m
30 Đầu cốt M35 Chương V 40 cái
31 Đầu cốt M120 Chương V 24 cái
32 Đầu cốt M150 Chương V 12 cái
33 Đầu cốt M185 Chương V 12 cái
34 Đầu cốt AM70 Chương V 12 cái
35 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 9 cái
36 Má ốp Ф 20 Chương V 12 cái
37 Dây đai + Khóa đai Chương V 24 bộ
38 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 Chương V 24 bộ
39 ATM 1000A Chương V 1 cái
40 Tháo, lắp đặt lại tủ hạ thế Chương V 4 tủ
41 Tháo lắp lại cầu dao 24kV Chương V 1 bộ
42 Tháo lắp lại MBA 180KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 1 máy
43 Tháo lắp lại MBA 250KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 1 june
44 Tháo lắp lại MBA 320KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 1 july
45 Tháo lắp lại MBA 560KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 1 august
V Hạng mục 21: TBA Trung Hội 3, Bảo Cường 1, Trung Tâm, Phố Mới 2 thuộc ĐDK 471 Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV Chương V 4 Bộ
2 Tháo thu hồi CSV 22kV Chương V 4 Bộ
3 Tháo thu hồi xà đón dây đỉnh TBA Chương V 4 bộ
4 Tháo thu hồi xà đỡ sứ trung gian Chương V 4 bộ
5 Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì Chương V 4 bộ
6 Tháo giá đỡ tủ hạ thế Chương V 4 bộ
7 Tháo thu hồi dầm đỡ MBA Chương V 4 bộ
8 Tháo thu hồi giá đỡ cáp tổng Chương V 4 Bộ
9 Tháo thu hồi sàn, ghế thao tác Chương V 4 Bộ
10 Tháo thu hồi ATM 1000A Chương V 1 cái
11 Tháo thu hồi thang trèo Chương V 4 bộ
12 Tháo thu hồi dây AC 50/8 Chương V 60 m
13 Tháo thu hồi sứ VHĐ 22kV cả ty Chương V 75 quả
14 Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x(3x70)+1x(3 x35) Chương V 18 m
15 Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x95+1x50 Chương V 12 m
16 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1 x 25 Chương V 21 m
17 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x70+1 x 25 Chương V 6 m
W Hạng mục 22: TBA Trung Hội 3, Bảo Cường 1, Trung Tâm, Phố Mới 2 thuộc ĐDK 471 Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cầu chì 24kV Chương V 4 bộ
2 CSV 24kV Chương V 4 bộ
3 MBA 180KVA-22/0,4kV Chương V 2 lần
4 MBA 250KVA-22/0,4kV Chương V 2 lần
5 MBA 320KVA-22/0,4kV Chương V 2 lần
6 MBA 560KVA-22/0,4kV Chương V 2 lần
7 ATM 1000A Chương V 1 cái
X Hạng mục 19: TBA Thanh Định 1, Thanh Định 2, Thanh Định 3 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
Y Hạng mục 20: TBA Thanh Định 1, Thanh Định 2, Thanh Định 3 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Chống sét van 22 kV - Polymer Chương V 3 bộ
2 Vỏ tủ hạ thế 600v-250A trọn bộ kèm thanh cái (bao gồm 01 ATM tổng mới 250A kèm vỏ tủ, 03 lộ ATM nhánh cũ sử dụng lại gồm 02 ATM 150A; 01 ATM 100A) Chương V 1 tủ
3 Vỏ tủ hạ thế 600v-150A trọn bộ kèm thanh cái (bao gồm 01 ATM tổng cũ sử dụng lại 150A, 03 lộ ATM nhánh cũ sử dụng lại 100A) Chương V 1 tủ
4 Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 6A Chương V 3 bộ
5 Cáp nhôm bọc 24kV AC50/8- XLPE2,5/HDPE Chương V 63 m
6 Sứ đứng RE-22 cả ty Chương V 45 quả
7 Pát ép AM 50 Chương V 18 cái
8 Xà đón dây đầu TBA XĐN Chương V 3 bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian XTG 2,8 Chương V 3 bộ
10 Xà đỡ cầu chì SI X-SI 2,8 Chương V 3 bộ
11 Dầm đỡ MBA DĐM 2,8 Chương V 3 bộ
12 Giá đỡ cáp tổng GCT Chương V 3 Bộ
13 Sứ hạ thế đỡ cáp tổng A30 Chương V 24 quả
14 Sàn, ghế thao tác STT&GTT 2,8 Chương V 3 Bộ
15 Thang trèo TT 4,2 Chương V 3 bộ
16 Dây tiếp địa từ đỉnh trạm xuống HT tiếp địa thép F10 Chương V 60 m
17 Giá đỡ tủ hạ thế Chương V 3 Bộ
18 Dây đồng mềm M35 Chương V 24 m
19 Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 Chương V 60 m
20 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 70 Chương V 32 m
21 Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 95 Chương V 64 m
22 Đầu cốt M 35 Chương V 30 cái
23 Đầu cốt M 70 Chương V 8 cái
24 Đầu cốt M 95 Chương V 16 cái
25 Đầu cốt AM 70 Chương V 24 cái
26 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 14 cái
27 Má ốp Ф 20 Chương V 12 cái
28 Dây đai + Khóa đai Chương V 24 bộ
29 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70 Chương V 40 bộ
30 Tháo lắp đặt lại tủ hạ thế Chương V 1 tủ
31 Tháo lắp lại ATM 150A Chương V 3 cái
32 Tháo lắp lại ATM 100A Chương V 4 cái
33 Tháo lắp lại MBA 100KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 1 máy
34 Tháo lắp lại MBA 160KVA-22/0,4kV trên cột Chương V 2 máy
Z Hạng mục 21: TBA Thanh Định 1, Thanh Định 2, Thanh Định 3 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1 Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV Chương V 3 Bộ
2 Tháo thu hồi CSV 22kV Chương V 3 Bộ
3 Tháo thu hồi xà đón dây đỉnh TBA Chương V 3 bộ
4 Tháo thu hồi xà đỡ sứ trung gian Chương V 3 bộ
5 Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì Chương V 3 bộ
6 Tháo thu hồi dầm đỡ MBA Chương V 3 bộ
7 Tháo thu hồi giá đỡ cáp tổng Chương V 3 Bộ
8 Tháo thu hồi sàn, ghế thao tác Chương V 3 Bộ
9 Tháo thu hồi giá đỡ tủ hạ thế Chương V 3 bộ
10 Tháo thu hồi vỏ tủ hạ thế Chương V 2 tủ
11 Tháo thu hồi ATM 150A Chương V 1 cái
12 Tháo thu hồi thang trèo Chương V 3 bộ
13 Tháo thu hồi dây AC 50/8 Chương V 45 m
14 Tháo thu hồi sứ VHĐ 22kV cả ty Chương V 45 quả
15 Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x70+1x35 Chương V 20 m
16 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1 x 25 Chương V 28 m
17 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x95+1 x 50 Chương V 12 m
AA Hạng mục 22: TBA Thanh Định 1, Thanh Định 2, Thanh Định 3 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cầu chì 24kV Chương V 3 bộ
2 CSV 24kV Chương V 3 bộ
3 MBA 100kVA-22/0,4kV Chương V 2 lần
4 MBA 160kVA-22/0,4kV Chương V 4 lần
5 ATM 250A Chương V 1 cái
6 Tủ hạ thế Chương V 2 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->