Gói thầu: Gói 3A: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ; 2. TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai; 3. Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên; 4. TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa; 5. TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 3A: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ; 2. TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai; 3. Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên; 4. TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa; 5. TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:59:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,150,801,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng MV2 | Chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng MT1 | Chương V | 1 | móng |
| 4 | Cột bê tông H7,5B | Chương V | 10 | cột |
| 5 | Cột NPC.I-10-4,3 | Chương V | 1 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | Chương V | 1.315 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Chương V | 450 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 35 | Chương V | 145 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x50 | Chương V | 123 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x 35 | Chương V | 334 | m |
| 11 | Má ốp Φ16 | Chương V | 97 | bộ |
| 12 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 194 | bộ |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 | Chương V | 44 | Bộ |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 | Chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 | Chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 16 | Bộ |
| 17 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Kẹp cáp nhôm AL16/70 2boulon | Chương V | 57 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Hòa, Đại Từ 3 - Điện lực Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cột bê tông tự đúc | Chương V | 11 | cột |
| 2 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 | Chương V | 1.289 | m |
| 3 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 | Chương V | 441 | m |
| 4 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x50 | Chương V | 121 | m |
| 5 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 142 | m |
| 6 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 | Chương V | 327 | m |
| D | Hạng mục 4: TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| E | Hạng mục 5: TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-630A ngoài trời - Polymer ( bao gồm hệ thống truyền động, không có xà cầu dao) | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Móng cột MT3 | Chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng cột MT6 | Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng MV1 | Chương V | 5 | móng |
| 5 | Cột bê tông NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 3 | cột |
| 6 | Cột bê tông NPC.I-12-190-10 | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông H7,5B | Chương V | 5 | cột |
| 9 | Xà đỡ vượt | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo (nối thêm 2m) | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Sàn thao tác | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà đón dây dọc tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dầm MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ 0,4kV | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo 5m | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC2 | Chương V | 2 | HT |
| 21 | Tiếp địa TBA | Chương V | 1 | HT |
| 22 | Dây AC 50/8 | Chương V | 612 | m |
| 23 | Cáp nhôm bọc Al/ XLPE/HDPE 1x50mm | Chương V | 46 | m |
| 24 | Sứ chuỗi polimer 35kV + phụ kiện (6 chi tiết) | Chương V | 21 | chuỗi |
| 25 | Sứ đứng PI45kV + ty | Chương V | 27 | quả |
| 26 | Dây thép mạ kẽm nhúng nóng F10 + cờ tiếp địa | Chương V | 37 | m |
| 27 | Đầu cốt AM 50 | Chương V | 45 | bộ |
| 28 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Kẹp cáp 3 bu lông A (35 -95) | Chương V | 61 | Bộ |
| 30 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x 70 | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x 70 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Má ốp Ф 18 | Chương V | 14 | cái |
| 33 | Dây đai + Khóa đai | Chương V | 28 | bộ |
| 34 | Kẹp cáp vặn xoắn 1 bu lông | Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 bu lông | Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Ống nối dây A70 | Chương V | 8 | ống |
| 37 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4 x 70 | Chương V | 406 | m |
| 38 | Bu lông M20-420 | Chương V | 52 | bộ |
| 39 | Tháo lắp lại CSV 35kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Tháo, lắp lại tủ hạ thế | Chương V | 3 | tủ |
| 41 | Tháo, lắp lại xà đỡ CD | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Tháo lắp lại dầm đỡ MBA | Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo lắp lại thang trèo | Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Tháo lắp sàn thao tác | Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Tháo lắp lại tay ngai đỡ sàn thao tác | Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Tháo, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo, lắp lại xà đỡ cầu chì | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tháo, lắp lại chụp silicol đầu cực MBA, CC SI, CSV | Chương V | 48 | bộ |
| 50 | Tháo lắp lại MBA 50KVA-35/0,4kV trên cột | Chương V | 2 | máy |
| 51 | Tháo lắp lại MBA 100KVA-35/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | máy |
| 52 | Tháo lắp lại cáp Cu/PVC/XLPE 3x70+1 x 50 | Chương V | 21 | m |
| 53 | Tháo lắp lại cáp AL/XLPE/PVC 35kV - 1 x 50 | Chương V | 24 | m |
| F | Hạng mục 6: TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi sàn thao tác | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi sứ chuỗi thủy tinh (4 bát /chuỗi) | Chương V | 12 | chuỗi |
| 3 | Tháo thu hồi sứ đứng VHD35kV | Chương V | 15 | quả |
| 4 | Tháo thu hồi cột điện LT10B cắt chân | Chương V | 4 | cột |
| 5 | Tháo thu hồi dây dẫn AC50/8 | Chương V | 465 | m |
| 6 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi xà đỡ CD | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi dầm đỡ MBA | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi cầu dao 35kV | Chương V | 4 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: TBA Suối Đu, Nà Mè, Đoàn Kết, Mỏ Bễn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cầu dao 35kV | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm | Chương V | 2 | vị trí |
| 3 | Tiếp địa đường dây 35kV | Chương V | 2 | vị trí |
| 4 | MBA 50kVA-35/0,4kV | Chương V | 4 | lần |
| 5 | MBA 100kVA-35/0,4kV | Chương V | 2 | lần |
| H | Hạng mục 8: Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| I | Hạng mục 9: Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 24 kV-630A ngoài trời - Polymer (bao gồm cả hệ thống truyền động, không có xà cầu dao tận dụng lại xà cũ) | Chương V | 55 | bộ |
| J | Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cầu dao 24kV cả bộ truyền động | Chương V | 55 | bộ |
| K | Hạng mục 10: Cầu dao cách ly các TBA phân phối thuộc ĐZ 471; 472; 473; 474; 475; 476; 478 E6.4 - 471; 477; 473,475 E6.5 Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cầu dao 35kV | Chương V | 55 | bộ |
| L | Hạng mục 11: TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| M | Hạng mục 12: TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét van 22 kV - Polymer | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 3A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 6A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm bọc 24kV AC50/8-/ XLPE2,5/HDPE - 24kV | Chương V | 42 | m |
| 5 | Sứ đứng RE-22 cả ty | Chương V | 42 | quả |
| 6 | Pát ép AM 50 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Xà đón dây đỉnh TBA dọc tuyến XĐD | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian XTG 2,8 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì SI X-SI 2,8 | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Dầm đỡ MBA DĐM 2,8 | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng GCT | Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Sứ hạ thế đỡ cáp tổng A30 | Chương V | 16 | quả |
| 13 | Sàn, ghế thao tác STT>T 2,8 | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thang trèo TT 4,2 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa từ đỉnh trạm xuống HT tiếp địa thép F10 | Chương V | 40 | m |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 16 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 | Chương V | 30 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 70 | Chương V | 32 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 95 | Chương V | 32 | m |
| 21 | Đầu cốt M 35 | Chương V | 20 | cái |
| 22 | Đầu cốt M 70 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt M 95 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 9 | cái |
| 26 | Má ốp Ф 20 | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Dây đai + Khóa đai | Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70 | Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Tháo lắp lại MBA 100KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | máy |
| 30 | Tháo lắp lại MBA 160KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | máy |
| 31 | Tháo, lắp đặt lại tủ hạ thế | Chương V | 2 | Tủ |
| N | Hạng mục 13: TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi CSV 22kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi xà đón dây đỉnh TBA | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dầm đỡ MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi giá đỡ cáp tổng | Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi sàn, ghế thao tác | Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi thang trèo | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi dây AC 50/8 | Chương V | 10 | m |
| 11 | Tháo thu hồi sứ VHĐ 22kV cả ty | Chương V | 42 | quả |
| 12 | Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x70+1x35 | Chương V | 12 | m |
| 13 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1 x 25 | Chương V | 21 | m |
| O | Hạng mục 14: TBA Định Biên 1, TBA Định Biên 2 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cầu chì 24kV | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | CSV 24kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | MBA 100kVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | lần |
| 4 | MBA 160kVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | lần |
| P | Hạng mục 15: TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| Q | Hạng mục 16: TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét van 22 kV - Polymer | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ hạ thế 600v-250A trọn bộ kèm thanh cái (bao gồm 01 ATM tổng cũ 250A sử dụng lại, 03 ATM nhánh cũ sử dụng lại 150A) | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ hạ thế 600v-150A trọn bộ kèm thanh cái (bao gồm 01 ATM tổng cũ sử dụng lại 150A, 03 lộ ATM nhánh cũ sử dụng lại 100A) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 3A | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 6A | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm bọc 24kV AC50/8- XLPE2,5/HDPE - 24kV | Chương V | 84 | m |
| 7 | Sứ đứng RE-22 cả ty | Chương V | 54 | quả |
| 8 | Pát ép AM 50 | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Xà cầu dao XCD | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian XTG 3,0 | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì SI X-SI 3,0 | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dầm đỡ MBA DĐM 3,0 | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng | Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Sứ hạ thế đỡ cáp tổng A30 | Chương V | 32 | quả |
| 15 | Sàn, ghế thao tác STT>T 2,8 | Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Thang trèo TT 4,2 | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa từ đỉnh trạm xuống HT tiếp địa thép F10 | Chương V | 80 | m |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 32 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 | Chương V | 90 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 120 | Chương V | 96 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 95 | Chương V | 32 | m |
| 23 | Đầu cốt M 35 | Chương V | 40 | cái |
| 24 | Đầu cốt M 120 | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Đầu cốt M 95 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 36 | cái |
| 27 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 27 | cái |
| 28 | Má ốp Ф 20 | Chương V | 27 | cái |
| 29 | Dây đai + Khóa đai | Chương V | 54 | bộ |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 | Chương V | 72 | bộ |
| 31 | Tháo, lắp lại tủ hạ thế | Chương V | 2 | tủ |
| 32 | Tháo lắp lại cầu dao 24kV | Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại ATM 250A | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tháo lắp lại ATM 150A | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Tháo lắp lại ATM 100A | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Tháo lắp lại MBA 100KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | máy |
| 37 | Tháo lắp lại MBA 180KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 3 | máy |
| R | Hạng mục 17: TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi CSV 22kV | Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi xà cầu dao | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dầm đỡ MBA | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi giá đỡ cáp tổng | Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi sàn, ghế thao tác | Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi vỏ tủ hạ thế | Chương V | 2 | tủ |
| 10 | Thaáo thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi thang trèo | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây AC 50/8 | Chương V | 60 | m |
| 13 | Tháo thu hồi sứ VHĐ 22kV cả ty | Chương V | 54 | quả |
| 14 | Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x70+1x35 | Chương V | 32 | m |
| 15 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1 x 25 | Chương V | 49 | m |
| 16 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x95+1 x 50 | Chương V | 6 | m |
| S | Hạng mục 18: TBA Quy Kỳ 1, Quy Kỳ 2, Quy Kỳ 3, Quy Kỳ 4 thuộc ĐDK 471- Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cầu chì 24kV (tính bằng 3 quả sứ 22kV) | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | CSV 24kV | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | MBA 100kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | lần |
| 4 | MBA 180kVA-22/0,4kV | Chương V | 3 | lần |
| 5 | Tủ hạ thế | Chương V | 2 | tủ |
| T | Hạng mục 19: TBA Trung Hội 3, Bảo Cường 1, Trung Tâm, Phố Mới 2 thuộc ĐDK 471 Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| U | Hạng mục 20: TBA Trung Hội 3, Bảo Cường 1, Trung Tâm, Phố Mới 2 thuộc ĐDK 471 Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét van 22 kV - Polymer | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 6A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 9A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 12A | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 20A | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm bọc 24kV AC50/8- XLPE2,5/HDPE - 24kV | Chương V | 84 | m |
| 7 | Sứ đứng RE-22 cả ty | Chương V | 75 | quả |
| 8 | Pát ép AM 50 | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Xà đón dây đầu TBA XĐN | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu TBA XĐD | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao XCD | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian XTG 2,8 | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian XTG 3,0 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì SI X-SI 2,8 | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì SI X-SI 3,0 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dầm đỡ MBA DĐM 2,8 | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Dầm đỡ MBA DĐM 3,0 | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp tổng | Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Sứ hạ thế đỡ cáp tổng A30 | Chương V | 32 | quả |
| 20 | Sàn, ghế thao tác STT>T 2,8 | Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Sàn, ghế thao tác STT>T 3,0 | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thang trèo TT 4,2 | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Dây tiếp địa từ đỉnh trạm xuống HT tiếp địa thép F10 | Chương V | 80 | m |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 32 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 | Chương V | 30 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 120 | Chương V | 96 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 150 | Chương V | 48 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 185 | Chương V | 48 | m |
| 30 | Đầu cốt M35 | Chương V | 40 | cái |
| 31 | Đầu cốt M120 | Chương V | 24 | cái |
| 32 | Đầu cốt M150 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Đầu cốt M185 | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 9 | cái |
| 36 | Má ốp Ф 20 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Dây đai + Khóa đai | Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 | Chương V | 24 | bộ |
| 39 | ATM 1000A | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tháo, lắp đặt lại tủ hạ thế | Chương V | 4 | tủ |
| 41 | Tháo lắp lại cầu dao 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tháo lắp lại MBA 180KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | máy |
| 43 | Tháo lắp lại MBA 250KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | june |
| 44 | Tháo lắp lại MBA 320KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | july |
| 45 | Tháo lắp lại MBA 560KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | august |
| V | Hạng mục 21: TBA Trung Hội 3, Bảo Cường 1, Trung Tâm, Phố Mới 2 thuộc ĐDK 471 Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi CSV 22kV | Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi xà đón dây đỉnh TBA | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi dầm đỡ MBA | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi giá đỡ cáp tổng | Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi sàn, ghế thao tác | Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi ATM 1000A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo thu hồi thang trèo | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây AC 50/8 | Chương V | 60 | m |
| 13 | Tháo thu hồi sứ VHĐ 22kV cả ty | Chương V | 75 | quả |
| 14 | Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x(3x70)+1x(3 x35) | Chương V | 18 | m |
| 15 | Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x95+1x50 | Chương V | 12 | m |
| 16 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1 x 25 | Chương V | 21 | m |
| 17 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x70+1 x 25 | Chương V | 6 | m |
| W | Hạng mục 22: TBA Trung Hội 3, Bảo Cường 1, Trung Tâm, Phố Mới 2 thuộc ĐDK 471 Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cầu chì 24kV | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | CSV 24kV | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | MBA 180KVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | lần |
| 4 | MBA 250KVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | lần |
| 5 | MBA 320KVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | lần |
| 6 | MBA 560KVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | lần |
| 7 | ATM 1000A | Chương V | 1 | cái |
| X | Hạng mục 19: TBA Thanh Định 1, Thanh Định 2, Thanh Định 3 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| Y | Hạng mục 20: TBA Thanh Định 1, Thanh Định 2, Thanh Định 3 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét van 22 kV - Polymer | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ hạ thế 600v-250A trọn bộ kèm thanh cái (bao gồm 01 ATM tổng mới 250A kèm vỏ tủ, 03 lộ ATM nhánh cũ sử dụng lại gồm 02 ATM 150A; 01 ATM 100A) | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ hạ thế 600v-150A trọn bộ kèm thanh cái (bao gồm 01 ATM tổng cũ sử dụng lại 150A, 03 lộ ATM nhánh cũ sử dụng lại 100A) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì SI 24kV - Polymer dây chì 6A | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm bọc 24kV AC50/8- XLPE2,5/HDPE | Chương V | 63 | m |
| 6 | Sứ đứng RE-22 cả ty | Chương V | 45 | quả |
| 7 | Pát ép AM 50 | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Xà đón dây đầu TBA XĐN | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian XTG 2,8 | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì SI X-SI 2,8 | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dầm đỡ MBA DĐM 2,8 | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng GCT | Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Sứ hạ thế đỡ cáp tổng A30 | Chương V | 24 | quả |
| 14 | Sàn, ghế thao tác STT>T 2,8 | Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Thang trèo TT 4,2 | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Dây tiếp địa từ đỉnh trạm xuống HT tiếp địa thép F10 | Chương V | 60 | m |
| 17 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 24 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 | Chương V | 60 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 70 | Chương V | 32 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x 95 | Chương V | 64 | m |
| 22 | Đầu cốt M 35 | Chương V | 30 | cái |
| 23 | Đầu cốt M 70 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt M 95 | Chương V | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 24 | cái |
| 26 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 14 | cái |
| 27 | Má ốp Ф 20 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Dây đai + Khóa đai | Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70 | Chương V | 40 | bộ |
| 30 | Tháo lắp đặt lại tủ hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Tháo lắp lại ATM 150A | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tháo lắp lại ATM 100A | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tháo lắp lại MBA 100KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 1 | máy |
| 34 | Tháo lắp lại MBA 160KVA-22/0,4kV trên cột | Chương V | 2 | máy |
| Z | Hạng mục 21: TBA Thanh Định 1, Thanh Định 2, Thanh Định 3 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi CSV 22kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi xà đón dây đỉnh TBA | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dầm đỡ MBA | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi giá đỡ cáp tổng | Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi sàn, ghế thao tác | Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi vỏ tủ hạ thế | Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Tháo thu hồi ATM 150A | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo thu hồi thang trèo | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi dây AC 50/8 | Chương V | 45 | m |
| 14 | Tháo thu hồi sứ VHĐ 22kV cả ty | Chương V | 45 | quả |
| 15 | Tháo thu hồi cáp Cu//XLPE/PVC 3x70+1x35 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1 x 25 | Chương V | 28 | m |
| 17 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC/XLPE 3x95+1 x 50 | Chương V | 12 | m |
| AA | Hạng mục 22: TBA Thanh Định 1, Thanh Định 2, Thanh Định 3 thuộc ĐDK 473 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cầu chì 24kV | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | CSV 24kV | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | MBA 100kVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | lần |
| 4 | MBA 160kVA-22/0,4kV | Chương V | 4 | lần |
| 5 | ATM 250A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ hạ thế | Chương V | 2 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi