Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 10:53:00 đến ngày 2021-02-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,059,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ, cào bóc bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2067 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2067 | 100m2 |
| C | 1. Bù vênh. | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày bù vênh TB 1.5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4017 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,805 | 100m2 |
| 3 | Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinh 150/150Kn/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2067 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2067 | 100m2 |
| D | 2. Vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5535 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5535 | 100m2 |
| E | 3. Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6412 | 100m2 |
| 4 | Lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,56 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9872 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,58 | m |
| F | 4. Đan rãnh | |||
| 1 | Phá bỏ đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4563 | 100m |
| 2 | Đào đất đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,37 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,69 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,42 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3116 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,69 | m2 |
| G | III. BIỂN BÁO GIAO THÔNG, VẠCH SƠN. | |||
| H | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| I | Cột báo hiệu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| J | Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,73 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| K | Đảm bảo an toàn giao thông. | |||
| 1 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.172,43 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8536 | 100m3 |
| M | IV. THOÁT NƯỚC | |||
| N | Rãnh BTCT B=0.5m, H=0.65m đúc sẵn lắp ghép qua đường. | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông hoàn trả bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| O | Rãnh BTCT đúc sẵn B=50cm, Htb=65cm. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,79 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép d<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0256 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép 10<d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5754 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 470kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,84 | m |
| P | Tấm đan rãnh 100x70cm. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0412 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4284 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| Q | Ga thu (0.8mx0.8mx1.28m). | |||
| 1 | Đào móng sâu TB 1.4m bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5731 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1066 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0973 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông chống trượt M200 đá 1x2 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| R | Tấm đan ga thu 0.5mx1.00m. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3144 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| S | Bó vỉa hàm ếch. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa d<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1617 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5113 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| T | Máng thu nước mặt | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 4 | Lưới chắn rác bằng gang KT 74x18cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7853 | 100m3 |
| U | V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 9 | Lắp Chụp đầu cột cần đèn D50 dài L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 10 | Lắp Chụp đầu cột cần đèn D50 dài L=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.627,7 | m |
| 15 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 16 | Kẹp Treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Kẹp Xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | kg |
| 20 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 28 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 10 cột |
| 29 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Thu hồi pha đèn CS05 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 31 | Thu hồi cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cần đèn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi