Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công vỉa hè, bồn hoa, cây cảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Thi công vỉa hè, bồn hoa, cây cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 13:12:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,785,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: vỉa hè, bồn hoa, cây cảnh | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.097,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,805 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7032 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4281 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4798 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,865 | m3 |
| 10 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,6142 | 1m3 |
| 17 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5861 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2549 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7646 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,5488 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3628 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.423,63 | m2 |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4116 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5108 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,578 | 100m |
| 32 | Trồng cây hoa Hoàng Yến cao 0,6m, quy cách: 8 giỏ/1,44m2, đơn giá bao gồm: Giá Cây, chi phí vận chuyển, bốc xếp, công trồng, phân hữu cơ, công chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 03 tháng tính từ ngày nghiệm thu và các loại chi phí khác cần thiết, bảo hành 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328 | Giỏ |
| 33 | Trồng cây hoa Huỳnh Anh cao 0,6m, quy cách: 8 giỏ/1.44m2, đơn giá bao gồm: Giá Cây, chi phí vận chuyển, bốc xếp, công trồng, phân hữu cơ, công chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 03 tháng tính từ ngày nghiệm thu và các loại chi phí khác cần thiết, bảo hành 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | Giỏ |
| 34 | Trồng cây hoa Trâm Ổi cao 0,3m, quy cách: 25 giỏ/m2, đơn giá bao gồm: Giá Cây, chi phí vận chuyển, bốc xếp, công trồng, phân hữu cơ, công chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 03 tháng tính từ ngày nghiệm thu và các loại chi phí khác cần thiết, bảo hành 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.434,5 | Giỏ |
| 35 | Trồng cây hoa Bụp Thái cao 0,3m, quy cách: 25 giỏ/m2, đơn giá bao gồm: Giá Cây, chi phí vận chuyển, bốc xếp, công trồng, phân hữu cơ, công chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 03 tháng tính từ ngày nghiệm thu và các loại chi phí khác cần thiết, bảo hành 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.686 | Giỏ |
| 36 | Trồng cây hoa Tuyết Sơn Phi Hồng cao 0,3m, quy cách: 16 giỏ/m2, đơn giá bao gồm: Giá Cây, chi phí vận chuyển, bốc xếp, công trồng, phân hữu cơ, công chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 03 tháng tính từ ngày nghiệm thu và các loại chi phí khác cần thiết, bảo hành 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,72 | Giỏ |
| 37 | Trồng cây hoa Bông Giấy Mỹ cao 0,3m, quy cách: 25 giỏ/m2, đơn giá bao gồm: Giá Cây, chi phí vận chuyển, bốc xếp, công trồng, phân hữu cơ, công chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 03 tháng tính từ ngày nghiệm thu và các loại chi phí khác cần thiết, bảo hành 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | Giỏ |
| 38 | Trồng cỏ lá tre (cỏ lá gừng), quy cách: 100 bụi/m2, đường kính bụi cỏ 5cm. Đơn giá bao gồm: Giá Cỏ, chi phí vận chuyển, bốc xếp, công trồng, phân hữu cơ, công chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 03 tháng tính từ ngày nghiệm thu và các loại chi phí khác cần thiết, bảo hành 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.560,7518 | m2 |
| 39 | Đất trồng cây: Đất chọn lọc, đất mùn hữu cơ, đất không được lẫn sỏi, đá, không nhiễm mặn, độ pH trung tính. Đơn giá bao gồm: Chi phí mua đất, vận chuyển và thi công vào hố trồng cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,92 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi