Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 15:10:00 đến ngày 2021-02-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,610,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 91,59 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 160,738 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 160,738 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày bù vênh trung bình 3 cm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 160,738 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 160,738 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường trước thi công | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 160,738 | 100m2 |
| C | Vuốt nối. | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4,4964 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4,4964 | 100m2 |
| D | Cải tạo cổ ga 1,1mx1,4m. | |||
| 1 | Đục phá cổ rãnh ga hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4,37 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng (150kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 81 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 7 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,3734 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,4388 | 100m2 |
| 6 | Thép định hình cổ ga V70x70x5 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,522 | tấn |
| 7 | Thép D12 liên kết cổ ga | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 40,37 | kg |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan (150kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 81 | cấu kiện |
| E | Cải tạo cổ ga (ga viễn thông) | |||
| 1 | Đục phá cổ rãnh ga hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,71 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng (150kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 7 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0587 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,1138 | 100m2 |
| 6 | Thép định hình cổ ga V70x70x5 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0451 | tấn |
| 7 | Thép D12 liên kết cổ ga | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10,47 | kg |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan (150kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 7 | cấu kiện |
| F | Thay tấm đan bị hỏng 1,2mx0,5m. | |||
| 1 | Cẩu nhắc tấm đan ga hiện trạng (90kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 5 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,0712 | tấn |
| 5 | Thép định hình tấm đan V100x100x7 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,1953 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 5 | cấu kiện |
| G | Thay tấm đan rãnh thoát nước bị hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng (90kg) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 30 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2841 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 30 | cấu kiện |
| H | Vạch sơn kẻ đường. | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 807,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 426,2 | m2 |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông. | |||
| 1 | Dây phản quang | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2.289,8 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác công trường | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | công |
| J | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 2 | Vận chuyển đất thừa | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 96,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,9668 | 100m3 |
| K | Mặt cống bản BTCT tại cọc C62 | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt cống BTXM | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 9,72 | m3 |
| 2 | Cắt bỏ tường cống 20cm bằng đá hộc | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 3,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2142 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,053 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà mũ cống | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 350 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 12,78 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,1135 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,3903 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,475 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản mặt cống | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,4784 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi. | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 12,24 | m3 |
| L | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 155,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 7,579 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2,1684 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 50,256 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,8444 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 69,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 50 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao 9m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 50 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60 L=3m + côlie D160 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 73 | cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn D60 L=3m + côlie D200 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1 | cần đèn |
| 11 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 74 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 26 | m |
| 13 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2.358,9 | m |
| 14 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 109 | cái |
| 15 | Kẹp Treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 39 | cái |
| 16 | Kẹp Xiết 4 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 70 | cái |
| 17 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 185 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 27,75 | kg |
| 19 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 168 | cái |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 3,7 | 100m |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 13 | 1 vị trí |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 1,04 | 100m |
| 27 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 7,5 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 2 | cái |
| M | Di chuyển hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2622 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2631 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,5466 | km/dây |
| 4 | Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2622 | km/dây |
| 5 | Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2631 | km/dây |
| 6 | Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,5466 | km/dây |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 28 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 28 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 32 | m |
| 10 | Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2622 | km/dây |
| 11 | Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,2631 | km/dây |
| 12 | Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,5466 | km/dây |
| 13 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 57 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 13 | cái |
| 15 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 44 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 114 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 17,1 | kg |
| 18 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 224 | cái |
| 19 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 22 | 1 hộp |
| 20 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 28 | 1 hộp |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 650 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 6,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 0,32 | 100m |
| 25 | Thí nghiệm cọc tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 4 | 1 vị trí |
| N | Thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột, chiều cao cột <= 8m | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 38 | cột |
| 2 | Vận chuyển thu hồi | Chương 5 E-HSMT + TK BVTC | 5 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi