Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 15:17:00 đến ngày 2021-02-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,584,574,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường dây không | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1235 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,35 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,239 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,23 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0318 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,875 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,97 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1173 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1173 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,2551 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 25,515 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,704 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,294 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0544 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 12,007 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 37,779 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1325 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1325 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,4253 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 42,525 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,112 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,882 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1633 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 36,021 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,62 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,297 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3975 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,3975 | 100m3 | |
| 31 | Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016 | 8 | cột | |
| 32 | Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:2016 | 1 | cột | |
| 33 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 9 | 1 mối nối | |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, hoàn toàn bằng thủ công | 9 | cột | |
| 35 | Gông cột LT20 | 389,44 | kg | |
| 36 | Lắp đặt gông cột, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 4 | bộ | |
| 37 | Xà néo XN1-35 | 98,72 | kg | |
| 38 | Lắp đặt xà XN1-35, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | |
| 39 | Xà néo XN2-24 | 310,02 | kg | |
| 40 | Lắp đặt xà XN2-24 loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 3 | bộ | |
| 41 | Xà néo XN2-35 | 110,2 | kg | |
| 42 | Lắp đặt xà XN2-35, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | |
| 43 | Xà phụ XP-3 | 336,24 | kg | |
| 44 | Lắp đặt xà XP-3, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 12 | bộ | |
| 45 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV | 6 | chuỗi | |
| 46 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | 9 | chuỗi | |
| 47 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | 15 | 1 chuỗi sứ | |
| 48 | Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV | 6 | chuỗi | |
| 49 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 50 | Sứ đứng 22kV | 33 | quả | |
| 51 | Sứ đứng 35kV | 2 | quả | |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 3,3 | 10 sứ | |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 0,2 | 10 sứ | |
| 54 | Dây nhôm lõi thép AC95 | 104,04 | m | |
| 55 | Kéo rải dây nhôm AC95 | 0,102 | 1 km dây | |
| 56 | Ghíp nhôm 3 bulong | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 12 | 1 bộ | |
| 58 | Đầu cốt AM95 | 6 | cái | |
| 59 | Đầu cốt AM120 | 6 | cái | |
| 60 | Đầu cốt AM 150 | 12 | cái | |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 64 | Ống nối A95 | 6 | cái | |
| 65 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | 6 | 1 mối | |
| 66 | Biển tên cột | 5 | cái | |
| 67 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 5 | 1 bộ | |
| 68 | Tiếp địa RC-2 | 231,05 | kg | |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 10 | m3 | |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10 | m3 | |
| 71 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1 | 10 cọc | |
| 72 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 73 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Hoàn toàn bằng thủ công | 11 | 1 cột | |
| 74 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Hoàn toàn bằng thủ công | 2 | 1 cột | |
| 75 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Hoàn toàn bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 76 | Thu hồi dây nhôm AC95 | 2,037 | 1km dây | |
| 77 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | 0,414 | 1km dây | |
| 78 | Thu hồi dây nhôm AC150 | 0,156 | 1km dây | |
| 79 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | 9 | 1 bộ | |
| 80 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 12 | 1 bộ | |
| 81 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | 11 | 1 bộ | |
| 82 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 7 | 10 sứ | |
| 83 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | 1,8 | 10 sứ | |
| 84 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 | 42 | 1 chuỗi sứ | |
| 85 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | 6 | bộ cách điện | |
| 86 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | 0,0401 | tấn | |
| 87 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 0,0401 | tấn | |
| 88 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 21,132 | tấn | |
| 89 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 21,132 | tấn | |
| 90 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 1,317 | tấn | |
| 91 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 1,317 | tấn | |
| B | Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,2525 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 25,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 50,5 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 533,4 | m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1,8891 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 188,9125 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 377,825 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 30 | 100m | |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 9 | m2 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0375 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,75 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,5 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1225 | 100m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 12,25 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,876 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt mốc báo cáp | 5 | 1 bộ | |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8,624 | m3 | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,098 | 100m2 | |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,441 | 1000v | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0862 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0862 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,665 | 100m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 166,5 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 296 | m3 | |
| 25 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 7 | 1 bộ | |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 37 | m3 | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,148 | 100m2 | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,666 | 1000v | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,37 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,37 | 100m3 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 73,2 | m2 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,2593 | 100m3 | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 25,925 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,012 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt mốc báo cáp | 13 | 1 bộ | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 21,838 | m3 | |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,244 | 100m2 | |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,098 | 1000v | |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 73,2 | 1m2 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2184 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2184 | 100m3 | |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 118 | 100m | |
| 43 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 35,4 | m2 | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1475 | 100m3 | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 14,75 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,074 | m3 | |
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 6 | 1 bộ | |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 9,617 | m3 | |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 11,8 | 100m2 | |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,531 | 1000v | |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0802 | 100m3 | |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0519 | 100m3 | |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,354 | 100m2 | |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 0,354 | 100m2 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2443 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,2443 | 100m3 | |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 22 | 100m | |
| 58 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 38,5 | m2 | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,2409 | 100m3 | |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 24,0955 | m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,897 | m3 | |
| 62 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | 1 bộ | |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5,445 | m3 | |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,022 | 100m2 | |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,099 | 1000v | |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,081 | 100m3 | |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0543 | 100m3 | |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,385 | 100m2 | |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 0,385 | 100m2 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1929 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1929 | 100m3 | |
| 72 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 32 | 100m | |
| 73 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 56 | m2 | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,4404 | 100m3 | |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 44,04 | m3 | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 59,872 | m3 | |
| 77 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | 1 bộ | |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,632 | m3 | |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,032 | 100m2 | |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000v | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1256 | 100m3 | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,08 | 100m3 | |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,56 | 100m2 | |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 0,56 | 100m2 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2821 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,2821 | 100m3 | |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,5693 | 100m3 | |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 56,925 | m3 | |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 92,576 | m3 | |
| 90 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 3 | 1 bộ | |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 21,274 | m3 | |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,088 | 100m2 | |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,396 | 1000v | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2127 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2127 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,5175 | 100m3 | |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 51,75 | m3 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 92 | m3 | |
| 99 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 3 | 1 bộ | |
| 100 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,5 | m3 | |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,092 | 100m2 | |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,414 | 1000v | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,115 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,115 | 100m3 | |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,6199 | 100m3 | |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 61,9875 | m3 | |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 115,026 | m3 | |
| 108 | Lắp đặt mốc báo cáp | 3 | 1 bộ | |
| 109 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8,949 | m3 | |
| 110 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,076 | 100m2 | |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,342 | 1000v | |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0895 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0895 | 100m3 | |
| 114 | Lắp đặt mốc báo cáp | 25 | 1 bộ | |
| 115 | Lắp đặt mốc báo cáp | 124 | 1 bộ | |
| 116 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.327,2 | m | |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 12,64 | 100m | |
| 118 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 15kg/m | 7,27 | 100 m | |
| 119 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 6kg/m | 0,13 | 100 m | |
| 120 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 7,5kg/m | 0,3 | 100 m | |
| 121 | Ống nhựa HDPE 195/150 | 204,75 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 1,95 | 100m | |
| 123 | ống thép D200 | 265 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | 2,65 | 100m | |
| 125 | Colie ôm cáp trong hào kỹ thuật | 835,2 | kg | |
| 126 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | 870 | bộ | |
| 127 | Hộp nối cáp 24kV 3x240 | 12 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 12 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 129 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x240 | 6 | hộp | |
| 130 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x240 | 4 | hộp | |
| 131 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 132 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x70 | 1 | đầu | |
| 133 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x50 | 1 | đầu | |
| 134 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 135 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 283,26 | kg | |
| 136 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 225,92 | kg | |
| 137 | Ghế thao tác cột đơn | 276,28 | kg | |
| 138 | Thang trèo | 191,04 | kg | |
| 139 | Colie ôm cáp lên cột | 120,96 | kg | |
| 140 | Chi tiết tiếp địa | 46,25 | kg | |
| 141 | Lắp đặt xà XĐC+CSV loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 6 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 4 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt thang trèo loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 4 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 6 | bộ | |
| 146 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,4625 | 100kg | |
| 147 | Thanh cái đồng MT50x5 | 18 | m | |
| 148 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | 1,8 | 10 m | |
| 149 | Dây đồng mềm M50 | 30 | m | |
| 150 | Thanh đồng bọc 24kV 1x50 | 30 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 60 | 1 m | |
| 152 | Đầu cốt đồng M50 | 70 | cái | |
| 153 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 7 | 10 đầu cốt | |
| 154 | Ghíp nhôm 3 bulong | 12 | cái | |
| 155 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 12 | 1 bộ | |
| 156 | Sứ đứng 24kV | 16 | quả | |
| 157 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | 1,6 | 10 sứ | |
| 158 | Mốc báo cáp | 194 | cái | |
| 159 | Băng báo cáp | 436 | m | |
| 160 | Gạch chỉ | 3.933 | viên | |
| 161 | Biển tên cầu dao | 5 | cái | |
| 162 | Biển tên cáp | 7 | cái | |
| 163 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| 164 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 19 | 1 bộ | |
| 165 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 15kg/m | 3,15 | 100 m | |
| 166 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 6kg/m | 0,16 | 100 m | |
| 167 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | 30,381 | tấn | |
| 168 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 30,381 | tấn | |
| 169 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 1,8845 | tấn | |
| 170 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 1,8845 | tấn | |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA ( có khoang lắp đặt tủ hạ thế) | 1 | bộ | |
| 2 | Trụ đỡ MBA (có khoang lắp đặt tủ hạ thế và tủ RMU) | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp che cực hạ thế, cap thế, chụp cực máy biến áp | 2 | bộ | |
| 4 | Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 2 | bộ | |
| 5 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 2 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt chụp cực máy biến áp, máng che cáp trung thế, máng che cáp hạ thế, máng che mưa | 6 | 1 bộ | |
| 8 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 7 | bộ | |
| 9 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 7 | bộ | |
| 10 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ chỉ thị báo sự cố đầu cáp kèm tin nhắn | 2 | bộ | |
| 12 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cosphi | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế | 2 | bộ | |
| 14 | Khóa cửa tủ các loại | 2 | bộ | |
| 15 | Đầu cáp elbow 24kV 3x70 | 1 | đầu | |
| 16 | Đầu cáp elbow 24kV 3x50 | 1 | đầu | |
| 17 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x50 | 1 | đầu | |
| 18 | Đầu sứ Elbow cho máy biến áp | 2 | đầu | |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 20 | Cáp đồng trung thế 24kV 1x50 | 21 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 21 | 1 m | |
| 22 | Cáp đồng hạ thế 1x120 | 89 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | 89 | 1 m | |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | 34 | cái | |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 3,4 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Biển tên trạm | 2 | bộ | |
| 27 | Biển sơ đồ 1 sợi | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 4 | 1 bộ | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,0768 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,675 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,432 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0371 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1356 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1054 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,388 | m3 | |
| 36 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 1,77 | m2 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,552 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0383 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,0613 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,1335 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,345 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0502 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,127 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0686 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,703 | m3 | |
| 47 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 2,515 | m2 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,7191 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0255 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0255 | 100m3 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,268 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,252 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0125 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0539 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,0836 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,217 | m3 | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 1,126 | m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,813 | m3 | |
| 59 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 3,1 | m2 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0146 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0146 | 100m3 | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,054 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,054 | m3 | |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,163 | m3 | |
| 65 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 0,77 | m2 | |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 0,1 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 14 | 1 m | |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 18 | m3 | |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | 73,46 | 100kg | |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,6 | 10 cọc | |
| 73 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 | 72 | m | |
| 74 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 36 | m | |
| 75 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 2 | 1 bộ (3pha) | |
| 76 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | 8 | 1 bộ | |
| 77 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 2 | 1 bộ | |
| 78 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột đỡ | 4 | 1 bộ | |
| 79 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 3,1 | 10 sứ | |
| 80 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 81 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 2,3052 | tấn | |
| 82 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 2,3052 | tấn | |
| D | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,0896 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 8,96 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,6 | m3 | |
| 4 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 3 | 1 bộ | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8,32 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,128 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,576 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0832 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0832 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,028 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,8 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,432 | m3 | |
| 13 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | 1 bộ | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,168 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,032 | 100m2 | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0317 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0317 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,4568 | 100m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 45,675 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 84,756 | m3 | |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 3 | 1 bộ | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,594 | m3 | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,056 | 100m2 | |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,252 | 1000v | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0659 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0659 | 100m3 | |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 14 | 100m | |
| 29 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 24,5 | m2 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,2158 | 100m3 | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 21,581 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,889 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt mốc báo cáp | 2 | 1 bộ | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5,285 | m3 | |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,028 | 100m2 | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000v | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0556 | 100m3 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0351 | 100m3 | |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,245 | 100m2 | |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 0,245 | 100m2 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1427 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1427 | 100m3 | |
| 43 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | 333,9 | m | |
| 44 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | 144,9 | m | |
| 45 | Dây đồng mềm M10 | 144,9 | m | |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 1,38 | 100m | |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 3,18 | 100m | |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 1,38 | 100m | |
| 49 | Ống nhựa HDPE 130/100 | 142,8 | m | |
| 50 | Ống nhựa HDPE 65/50 | 138,6 | m | |
| 51 | Ống thép D130 | 128 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | 1,28 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 1,36 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | 1,28 | 100m | |
| 55 | Đầu cáp hạ thế 4x120 | 12 | bộ | |
| 56 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 57 | Ống nối xử lý đồng nhôm ON-120 | 24 | ống | |
| 58 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | 24 | 1 mối | |
| 59 | Giá đỡ cáp lên cột đơn | 13,35 | bộ | |
| 60 | Giá đỡ cáp lên cột đúp | 15,39 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt xà đỡ cáp lên cột loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | 2 | bộ | |
| 62 | Đầu cốt đồng M10 | 2 | cái | |
| 63 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 65 | Mốc báo cáp | 9 | mốc | |
| 66 | Băng báo cáp | 108 | m2 | |
| 67 | Gạch chỉ | 1.062 | viên | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 25,476 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 9,18 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5203 | 100m2 | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,58 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0918 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0918 | 100m3 | |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,3453 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,64 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1741 | 100m2 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,7053 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0364 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0364 | 100m3 | |
| 80 | Cột PC.I-10-190-4.3. TCVN 5847:2016LT | 13 | cột | |
| 81 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | 13 | cột | |
| 82 | Mã ốp cột | 4 | bộ | |
| 83 | Khóa hãm | 28 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 28 | cái | |
| 85 | Đai thép + Khóa đai | 98 | cái | |
| 86 | Ghíp bọc nhựa 2bulong | 54 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ghíp IPC | 54 | cái | |
| 88 | Xà lánh cột đúp ngang | 38,76 | bộ | |
| 89 | Xà lánh cột đơn | 329,76 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 10 | bộ | |
| 91 | Cáp đồng hạ thế 2x25 | 234 | m | |
| 92 | CÁp đồng hạ thế 4x25 | 24 | m | |
| 93 | Lắp đặt cáp đồng 2x25 | 234 | m | |
| 94 | Lắp đặt cáp đồng 4x25 | 24 | m | |
| 95 | Tiếp địa lặp lại | 18,39 | bộ | |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2 | m3 | |
| 98 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 99 | Dây đồng mềm M35 | 1 | m | |
| 100 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 1 | m | |
| 101 | Đầu cốt đồng M35 | 1 | cái | |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 103 | Ghíp bọc cách điện kép | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 1 | cái | |
| 105 | Ống nhựa HDPE 32/25 | 2,5 | m | |
| 106 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H2 | 6 | hộp | |
| 107 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H4 | 25 | hộp | |
| 108 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H3f | 4 | hộp | |
| 109 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 10 | hộp | |
| 110 | Tháo ra lắp lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,574 | 1km dây | |
| 111 | Tháo ra lắp lại xà gánh hodm công tơ | 7 | 1 bộ | |
| 112 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công | 10 | 1 cột | |
| 113 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | 3 | 1 cột | |
| 114 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 500mm2 | 0,108 | 1km dây | |
| 115 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 116 | Thu hồi cột đèn chiếu sáng | 38 | cột | |
| 117 | Thu hồi đèn chiếu sáng | 38 | 1 bộ | |
| 118 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 11,05 | tấn | |
| 119 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 11,05 | tấn | |
| 120 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,4162 | tấn | |
| 121 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 0,4162 | tấn | |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 22kV(2 CD+ 1 MC) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn 22kV (2CD+2MC) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 400A | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế 630A | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù 30KVAr | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ tụ bù 80KVAr | 1 | tủ | |
| F | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | 5 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thay chống sét van <= 35kV | 5 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA | 1 | 1 máy | |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | 1 | 1 máy | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 0,11 | 1 hệ thống | |
| 8 | Lắp đặt Modem đo xa | 2 | 1 cái | |
| G | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 5 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 14 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 2 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 4 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | 2 | tụ | |
| 7 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | 3 | bộ | |
| H | Chi phí quản lý thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý thiết bị | 1 | khoản | |
| I | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi