Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146981-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20210146376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 15:17:00 đến ngày 2021-02-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,584,574,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường dây không
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,1235 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 12,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,239 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,23 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0318 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,875 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,616 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,97 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1173 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1173 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,2551 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 25,515 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,704 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,294 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0544 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 12,007 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,54 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 37,779 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1325 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1325 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,4253 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 42,525 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,112 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,882 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1633 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 36,021 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,62 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 45,297 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,3975 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,3975 100m3
31 Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016 8 cột
32 Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:2016 1 cột
33 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 9 1 mối nối
34 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, hoàn toàn bằng thủ công 9 cột
35 Gông cột LT20 389,44 kg
36 Lắp đặt gông cột, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 4 bộ
37 Xà néo XN1-35 98,72 kg
38 Lắp đặt xà XN1-35, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg 1 bộ
39 Xà néo XN2-24 310,02 kg
40 Lắp đặt xà XN2-24 loại cột néo, trọng lượng xà 140kg 3 bộ
41 Xà néo XN2-35 110,2 kg
42 Lắp đặt xà XN2-35, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg 1 bộ
43 Xà phụ XP-3 336,24 kg
44 Lắp đặt xà XP-3, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 12 bộ
45 Chuỗi néo thủy tinh 35kV 6 chuỗi
46 Chuỗi néo thủy tinh 22kV 9 chuỗi
47 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát 15 1 chuỗi sứ
48 Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV 6 chuỗi
49 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát 6 1 chuỗi sứ
50 Sứ đứng 22kV 33 quả
51 Sứ đứng 35kV 2 quả
52 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 3,3 10 sứ
53 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv 0,2 10 sứ
54 Dây nhôm lõi thép AC95 104,04 m
55 Kéo rải dây nhôm AC95 0,102 1 km dây
56 Ghíp nhôm 3 bulong 12 cái
57 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại 12 1 bộ
58 Đầu cốt AM95 6 cái
59 Đầu cốt AM120 6 cái
60 Đầu cốt AM 150 12 cái
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 0,6 10 đầu cốt
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 0,6 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 1,2 10 đầu cốt
64 Ống nối A95 6 cái
65 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 6 1 mối
66 Biển tên cột 5 cái
67 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 5 1 bộ
68 Tiếp địa RC-2 231,05 kg
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 10 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10 m3
71 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1 10 cọc
72 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Hoàn toàn bằng thủ công 4 1 cột
73 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Hoàn toàn bằng thủ công 11 1 cột
74 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Hoàn toàn bằng thủ công 2 1 cột
75 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Hoàn toàn bằng thủ công 4 1 cột
76 Thu hồi dây nhôm AC95 2,037 1km dây
77 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 0,414 1km dây
78 Thu hồi dây nhôm AC150 0,156 1km dây
79 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ 9 1 bộ
80 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 12 1 bộ
81 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo 11 1 bộ
82 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn 7 10 sứ
83 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn 1,8 10 sứ
84 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 42 1 chuỗi sứ
85 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m 6 bộ cách điện
86 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công 0,0401 tấn
87 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 0,0401 tấn
88 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công 21,132 tấn
89 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 21,132 tấn
90 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 1,317 tấn
91 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 1,317 tấn
B Tuyến cáp ngầm trung thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,2525 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 25,25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 50,5 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 533,4 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 1,8891 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 188,9125 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 377,825 m3
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 30 100m
9 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 9 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0375 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,75 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,5 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,1225 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 12,25 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,876 m3
16 Lắp đặt mốc báo cáp 5 1 bộ
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 8,624 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,098 100m2
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,441 1000v
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0862 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0862 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 1,665 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 166,5 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 296 m3
25 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 7 1 bộ
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 37 m3
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,148 100m2
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,666 1000v
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,37 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,37 100m3
31 Phá dỡ nền gạch lá nem 73,2 m2
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,2593 100m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 25,925 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 30,012 m3
35 Lắp đặt mốc báo cáp 13 1 bộ
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 21,838 m3
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,244 100m2
38 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,098 1000v
39 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 73,2 1m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2184 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2184 100m3
42 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 118 100m
43 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 35,4 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,1475 100m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 14,75 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,074 m3
47 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 6 1 bộ
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 9,617 m3
49 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 11,8 100m2
50 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,531 1000v
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0802 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0519 100m3
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 0,354 100m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 0,354 100m2
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,2443 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,2443 100m3
57 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 22 100m
58 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 38,5 m2
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,2409 100m3
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 24,0955 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 28,897 m3
62 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 1 bộ
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 5,445 m3
64 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,022 100m2
65 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,099 1000v
66 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,081 100m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0543 100m3
68 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 0,385 100m2
69 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 0,385 100m2
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1929 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1929 100m3
72 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 32 100m
73 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 56 m2
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,4404 100m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 44,04 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 59,872 m3
77 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 1 bộ
78 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 7,632 m3
79 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,032 100m2
80 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,144 1000v
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,1256 100m3
82 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,08 100m3
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 0,56 100m2
84 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 0,56 100m2
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,2821 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,2821 100m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,5693 100m3
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 56,925 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 92,576 m3
90 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 3 1 bộ
91 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 21,274 m3
92 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,088 100m2
93 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,396 1000v
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2127 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2127 100m3
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,5175 100m3
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 51,75 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 92 m3
99 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 3 1 bộ
100 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 11,5 m3
101 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,092 100m2
102 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,414 1000v
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,115 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,115 100m3
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,6199 100m3
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 61,9875 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 115,026 m3
108 Lắp đặt mốc báo cáp 3 1 bộ
109 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 8,949 m3
110 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,076 100m2
111 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,342 1000v
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0895 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0895 100m3
114 Lắp đặt mốc báo cáp 25 1 bộ
115 Lắp đặt mốc báo cáp 124 1 bộ
116 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 1.327,2 m
117 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m 12,64 100m
118 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 15kg/m 7,27 100 m
119 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 6kg/m 0,13 100 m
120 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 7,5kg/m 0,3 100 m
121 Ống nhựa HDPE 195/150 204,75 m
122 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm 1,95 100m
123 ống thép D200 265 m
124 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm 2,65 100m
125 Colie ôm cáp trong hào kỹ thuật 835,2 kg
126 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg 870 bộ
127 Hộp nối cáp 24kV 3x240 12 hộp
128 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 12 1 hộp nối (3 pha)
129 Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x240 6 hộp
130 Đầu cáp T-plug 24kV 3x240 4 hộp
131 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 10 1 đầu cáp (3 pha)
132 Đầu cáp T-plug 24kV 3x70 1 đầu
133 Đầu cáp T-plug 24kV 3x50 1 đầu
134 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
135 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 283,26 kg
136 Xà đỡ cầu dao phụ tải 225,92 kg
137 Ghế thao tác cột đơn 276,28 kg
138 Thang trèo 191,04 kg
139 Colie ôm cáp lên cột 120,96 kg
140 Chi tiết tiếp địa 46,25 kg
141 Lắp đặt xà XĐC+CSV loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 6 bộ
142 Lắp đặt ghế thao tác cầu dao, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 4 bộ
143 Lắp đặt xà đỡ cầu dao loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 4 bộ
144 Lắp đặt thang trèo loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 4 bộ
145 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 6 bộ
146 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,4625 100kg
147 Thanh cái đồng MT50x5 18 m
148 Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm 1,8 10 m
149 Dây đồng mềm M50 30 m
150 Thanh đồng bọc 24kV 1x50 30 m
151 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 60 1 m
152 Đầu cốt đồng M50 70 cái
153 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 7 10 đầu cốt
154 Ghíp nhôm 3 bulong 12 cái
155 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại 12 1 bộ
156 Sứ đứng 24kV 16 quả
157 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv 1,6 10 sứ
158 Mốc báo cáp 194 cái
159 Băng báo cáp 436 m
160 Gạch chỉ 3.933 viên
161 Biển tên cầu dao 5 cái
162 Biển tên cáp 7 cái
163 Biển báo an toàn 7 cái
164 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 19 1 bộ
165 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 15kg/m 3,15 100 m
166 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 6kg/m 0,16 100 m
167 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công 30,381 tấn
168 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 30,381 tấn
169 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 1,8845 tấn
170 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 1,8845 tấn
C Trạm biến áp
1 Trụ đỡ MBA ( có khoang lắp đặt tủ hạ thế) 1 bộ
2 Trụ đỡ MBA (có khoang lắp đặt tủ hạ thế và tủ RMU) 1 bộ
3 Hộp che cực hạ thế, cap thế, chụp cực máy biến áp 2 bộ
4 Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng 2 bộ
5 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng 2 bộ
6 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép 2 tấn
7 Lắp đặt chụp cực máy biến áp, máng che cáp trung thế, máng che cáp hạ thế, máng che mưa 6 1 bộ
8 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng 7 bộ
9 Bộ báo sự cố đầu cáp 7 bộ
10 Đồng hồ chỉ thị áp lực khí 2 bộ
11 Bộ chỉ thị báo sự cố đầu cáp kèm tin nhắn 2 bộ
12 Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cosphi 2 bộ
13 Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 2 bộ
14 Khóa cửa tủ các loại 2 bộ
15 Đầu cáp elbow 24kV 3x70 1 đầu
16 Đầu cáp elbow 24kV 3x50 1 đầu
17 Đầu cáp T-Plug 24kV 3x50 1 đầu
18 Đầu sứ Elbow cho máy biến áp 2 đầu
19 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 3 1 đầu cáp (3 pha)
20 Cáp đồng trung thế 24kV 1x50 21 m
21 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 21 1 m
22 Cáp đồng hạ thế 1x120 89 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 89 1 m
24 Đầu cốt đồng M120 34 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 3,4 10 đầu cốt
26 Biển tên trạm 2 bộ
27 Biển sơ đồ 1 sợi 2 bộ
28 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 4 1 bộ
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,0768 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,675 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,432 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0371 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1356 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1054 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,388 m3
36 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 1,77 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,552 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0383 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,038 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,0613 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,1335 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,345 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0502 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,127 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0686 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,703 m3
47 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 2,515 m2
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,7191 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0255 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0255 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,268 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,252 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0125 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0539 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,0836 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,217 m3
57 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 1,126 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,813 m3
59 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 3,1 m2
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0146 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0146 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,054 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,054 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,163 m3
65 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 0,77 m2
66 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m 0,1 100m
67 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 14 1 m
68 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 1,6 10 đầu cốt
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 18 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18 m3
71 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm 73,46 100kg
72 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 1,6 10 cọc
73 Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 72 m
74 Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 36 m
75 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV 2 1 bộ (3pha)
76 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ 8 1 bộ
77 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 2 1 bộ
78 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột đỡ 4 1 bộ
79 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn 3,1 10 sứ
80 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công 4 1 cột
81 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 2,3052 tấn
82 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 2,3052 tấn
D Đường dây hạ thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,0896 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 8,96 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,6 m3
4 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 3 1 bộ
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 8,32 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,128 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,576 1000v
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0832 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0832 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,028 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 2,8 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,432 m3
13 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 1 bộ
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 3,168 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,032 100m2
16 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,144 1000v
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0317 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0317 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,4568 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 45,675 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 84,756 m3
22 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 3 1 bộ
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 6,594 m3
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,056 100m2
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,252 1000v
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0659 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0659 100m3
28 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 14 100m
29 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 24,5 m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,2158 100m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 21,581 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 28,889 m3
33 Lắp đặt mốc báo cáp 2 1 bộ
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 5,285 m3
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,028 100m2
36 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,126 1000v
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0556 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0351 100m3
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 0,245 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 0,245 100m2
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1427 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1427 100m3
43 Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 333,9 m
44 Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 144,9 m
45 Dây đồng mềm M10 144,9 m
46 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 1,38 100m
47 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 3,18 100m
48 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 1,38 100m
49 Ống nhựa HDPE 130/100 142,8 m
50 Ống nhựa HDPE 65/50 138,6 m
51 Ống thép D130 128 m
52 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm 1,28 100m
53 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm 1,36 100m
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm 1,28 100m
55 Đầu cáp hạ thế 4x120 12 bộ
56 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 12 1 đầu cáp (3 pha)
57 Ống nối xử lý đồng nhôm ON-120 24 ống
58 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 24 1 mối
59 Giá đỡ cáp lên cột đơn 13,35 bộ
60 Giá đỡ cáp lên cột đúp 15,39 bộ
61 Lắp đặt xà đỡ cáp lên cột loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg 2 bộ
62 Đầu cốt đồng M10 2 cái
63 Đầu cốt đồng M25 8 cái
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 1 10 đầu cốt
65 Mốc báo cáp 9 mốc
66 Băng báo cáp 108 m2
67 Gạch chỉ 1.062 viên
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 25,476 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 9,18 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5203 100m2
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,58 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0918 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0918 100m3
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,3453 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,64 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1741 100m2
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,7053 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0364 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0364 100m3
80 Cột PC.I-10-190-4.3. TCVN 5847:2016LT 13 cột
81 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công 13 cột
82 Mã ốp cột 4 bộ
83 Khóa hãm 28 bộ
84 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 28 cái
85 Đai thép + Khóa đai 98 cái
86 Ghíp bọc nhựa 2bulong 54 cái
87 Lắp đặt ghíp IPC 54 cái
88 Xà lánh cột đúp ngang 38,76 bộ
89 Xà lánh cột đơn 329,76 bộ
90 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 10 bộ
91 Cáp đồng hạ thế 2x25 234 m
92 CÁp đồng hạ thế 4x25 24 m
93 Lắp đặt cáp đồng 2x25 234 m
94 Lắp đặt cáp đồng 4x25 24 m
95 Tiếp địa lặp lại 18,39 bộ
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,2 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2 m3
98 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,1 10 cọc
99 Dây đồng mềm M35 1 m
100 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 1 m
101 Đầu cốt đồng M35 1 cái
102 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,1 10 đầu cốt
103 Ghíp bọc cách điện kép 1 cái
104 Lắp đặt và tháo kẹp IPC 1 cái
105 Ống nhựa HDPE 32/25 2,5 m
106 Tháo ra lắp lại hòm công tơ H2 6 hộp
107 Tháo ra lắp lại hòm công tơ H4 25 hộp
108 Tháo ra lắp lại hòm công tơ H3f 4 hộp
109 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm 10 hộp
110 Tháo ra lắp lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,574 1km dây
111 Tháo ra lắp lại xà gánh hodm công tơ 7 1 bộ
112 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công 10 1 cột
113 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công 3 1 cột
114 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 500mm2 0,108 1km dây
115 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ 3 1 bộ
116 Thu hồi cột đèn chiếu sáng 38 cột
117 Thu hồi đèn chiếu sáng 38 1 bộ
118 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công 11,05 tấn
119 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 11,05 tấn
120 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,4162 tấn
121 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 0,4162 tấn
E Chi phí mua sắm thiết bị
1 Tủ RMU 3 ngăn 22kV(2 CD+ 1 MC) 1 tủ
2 Tủ RMU 4 ngăn 22kV (2CD+2MC) 1 tủ
3 Tủ hạ thế 400A 1 tủ
4 Tủ hạ thế 630A 1 tủ
5 Tủ tụ bù 30KVAr 1 tủ
6 Tủ tụ bù 80KVAr 1 tủ
F Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV 5 1 bộ (3 pha)
2 Thay chống sét van <= 35kV 5 1 bộ (3 pha)
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv 2 1 tủ
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA 1 1 máy
5 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA 1 1 máy
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 2 1 tủ
7 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR 0,11 1 hệ thống
8 Lắp đặt Modem đo xa 2 1 cái
G Chi phí thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha 5 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 14 bộ
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 2 máy
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha 4 bộ
6 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v 2 tụ
7 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha 3 bộ
H Chi phí quản lý thiết bị
1 Chi phí quản lý thiết bị 1 khoản
I Chi phí nghiệm thu đóng điện
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->