Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 theo Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 của HĐND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:18:00 đến ngày 2021-02-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,143,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 697,51 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,83 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 126 | m |
| 6 | Bê tông móng Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,608 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,608 | m3 đất nguyên thổ |
| B | HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 903,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 237,33 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,875 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,877 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,21 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.688 | cấu kiện |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,411 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,411 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,411 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 4 | Bê tông bản vượt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,208 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,332 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, bản vượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép hình hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,0m, quy cách cống 800x800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | đoạn |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,631 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,333 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,298 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,298 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | HẠNG MỤC GIA CỐ MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông mái gia cố mái ta luy âm, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,649 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,001 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | 100 m |
| 6 | Lót bạt nilon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,424 | 100 m2 |
| E | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,966 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,245 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,72 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,72 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,191 | 100 m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,191 | 100 m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,652 | 100 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,652 | 100 m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,9 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 33km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,9 | 100 tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax =25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,849 | 100 m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax =37.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,958 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông lề đường, gờ chắn chiều dày ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 142,55 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lề đường, gờ chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,987 | 100 m2 |
| 15 | Lót bạt nilon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,119 | 100 m2 |
| F | HẠNG MỤC DI DỜI TRỤ ĐIỆN, CHẶT HẠ CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | gốc cây |
| 3 | Đào móng trụ điện, hố tiếp địa đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ điện, hố tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,127 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông móng, trụ, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 6 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa mới cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg ( cột 14 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | tấn/km |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi