Gói thầu: Gói 4A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Thuộc các hạng mục SCL: 1. Trạm 110kV Thịnh Đán; 2. Trạm 110kV Lưu Xá; 3. Trạm 110kV Sông Công; 4. Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên; 5. Trạm 110kV Gang Thép; 6. Trạm 110kV Yên Bình; 7. Trạm 110kV Phú Bình; 8. Trạm 110kV Yên Bình 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Thuộc các hạng mục SCL: 1. Trạm 110kV Thịnh Đán; 2. Trạm 110kV Lưu Xá; 3. Trạm 110kV Sông Công; 4. Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên; 5. Trạm 110kV Gang Thép; 6. Trạm 110kV Yên Bình; 7. Trạm 110kV Phú Bình; 8. Trạm 110kV Yên Bình 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 17:38:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,974,933,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trạm 110kV Thịnh Đán (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 25, 27/59, 74, 50BF, FR, BCU) dùng cho ngăn liên lạc | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 27/59, 74, 79, 81, FR, BCU) cho các ngăn lộ xuất tuyến 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Rơ le điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 80 | cái |
| 5 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 6 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 100 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | cuộn |
| 8 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 100 | cái |
| 9 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 500 | cái |
| 10 | Dây thít L=200 | Chương V | 5 | bó |
| 11 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 3 | bình |
| 12 | Silicon chống cháy | Chương V | 3 | bình |
| 13 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 100 | m |
| C | Hạng mục 3: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần tháo dỡ thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ tần số/điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số Tủ MC 412 bao gồm các chức năng chính) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | chức năng |
| 5 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Chương V | 1 | chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | chức năng |
| 9 | Chức năng điều khiển (BCU) | Chương V | 1 | chức năng |
| 10 | Đo lường | Chương V | 1 | chức năng |
| E | Hạng mục 5: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số Tủ MC 473, 475 bao gồm các chức năng chính) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 2 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 2 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 2 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 2 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 2 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 2 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 2 | chức năng |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Chương V | 2 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch(46BC) | Chương V | 2 | chức năng |
| 10 | Tự động đóng lại (79) | Chương V | 2 | chức năng |
| 11 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 2 | chức năng |
| 12 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 2 | chức năng |
| 13 | Chức năng đo lường | Chương V | 2 | chức năng |
| 14 | Chức năng điều khiển (BCU) | Chương V | 2 | chức năng |
| F | Hạng mục 6: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp Tủ TUC42 bao gồm các chức năng chính ) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) | Chương V | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ sa thải tần số (F81) | Chương V | 1 | chức năng |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | chức năng |
| 4 | Đo lường | Chương V | 1 | chức năng |
| G | Hạng mục 7: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Chương V | 3 | HT |
| 2 | Mạch điện áp | Chương V | 4 | HT |
| 3 | Mạch bảo vệ | Chương V | 4 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Mạch tín hiệu | Chương V | 4 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 3-35kV | Chương V | 3 | HT |
| H | Hạng mục 8: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX | Chương V | 4 | bộ |
| I | Hạng mục 9: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX - nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 22 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 96 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu Double Input | Chương V | 9 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu Double Output | Chương V | 3 | tín hiệu |
| J | Hạng mục 10: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 22 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 96 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu Double Input | Chương V | 9 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu Double Output | Chương V | 3 | tín hiệu |
| K | Hạng mục 11: Trạm 110kV Lưu Xá (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| L | Hạng mục 12: TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Rơ le điện áp, tần số (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Switch IEC 61850, 16 Port RJ45, 04 port FO | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat 220V DC – 6A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 60 | cái |
| 5 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 6 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 100 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | cuộn |
| 8 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 200 | cái |
| 9 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 500 | cái |
| 10 | Dây thít L=200 | Chương V | 5 | bó |
| 11 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 3 | bình |
| 12 | Silicon chống cháy | Chương V | 3 | bình |
| 13 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 100 | m |
| M | Hạng mục 13: TBA 110kV Lưu Xá (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ tần số, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| N | Hạng mục 14: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp Tủ TUC41, TUC31, TUC32 bao gồm các chức năng chính) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) | Chương V | 3 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ sa thải tần số (F81) | Chương V | 3 | chức năng |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 3 | chức năng |
| 4 | Đo lường | Chương V | 3 | chức năng |
| O | Hạng mục 15: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Chương V | 3 | HT |
| 2 | Mạch điện áp | Chương V | 3 | HT |
| 3 | Mạch bảo vệ | Chương V | 6 | HT |
| 4 | Mạch tín hiệu | Chương V | 3 | HT |
| P | Hạng mục 16: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX | Chương V | 3 | bộ |
| Q | Hạng mục 17: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 12 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 36 | tín hiệu |
| R | Hạng mục 18: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 12 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 36 | tín hiệu |
| S | Hạng mục 19: Trạm 110kV Sông Công (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| T | Hạng mục 20: TBA 110kV Sông Công (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Ắc quy loại 2V- 200Ah (số lượng: 110 bình /giàn) kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. | Chương V | 220 | bình |
| 2 | Giá đỡ ắc quy (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, 2 tầng) Kích thước (DxRxC):2,5x1,5x0,6m | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bảng sơ đồ Hệ thống điện 1 chiều chất liệu in bạt (KT: 2,8 x 1,6m) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rơ le tần số / điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 7 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 120 | m |
| 8 | Băng dính cách điện (màu đỏ, đen) | Chương V | 5 | cuộn |
| 9 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 50 | cái |
| 10 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 100 | cái |
| 11 | Dây thít L=200 | Chương V | 2 | bó |
| 12 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 1 | bình |
| 13 | Silicon chống cháy | Chương V | 1 | bình |
| 14 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 50 | m |
| U | Hạng mục 21: TBA 110kV Sông Công (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ tần số, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ắc quy 12V-200Ah | Chương V | 36 | bình |
| 3 | Giá đỡ ắc quy | Chương V | 2 | bộ |
| V | Hạng mục 22: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra đo điện áp, đo dung lượng, đo điện dẫn các bình ắc quy | Chương V | 220 | bình |
| 2 | Mạch điện áp | Chương V | 1 | HT |
| 3 | Mạch bảo vệ | Chương V | 2 | HT |
| 4 | Mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| W | Hạng mục 23: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp bao gồm các chức năng chính, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) | Chương V | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ sa thải tần số (F81) | Chương V | 1 | chức năng |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | chức năng |
| X | Hạng mục 24: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX | Chương V | 1 | bộ |
| Y | Hạng mục 25: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 4 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 13 | tín hiệu |
| Z | Hạng mục 26: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 4 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 13 | tín hiệu |
| AA | Hạng mục 27: Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| AB | Hạng mục 28: Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên. (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Ắc quy loại 2V- 200Ah (số lượng: 110 bình /giàn) kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. | Chương V | 220 | bình |
| 2 | Giá đỡ ắc quy (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, 2 tầng) Kích thước (DxRxC):2,5x1,0x0,6m | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện (màu đỏ, đen) | Chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Dây thít L=200 | Chương V | 2 | bó |
| 5 | Silicon chống cháy | Chương V | 1 | lọ |
| 6 | Sơ đồ Hệ thống điện 1 chiều chất liệu in bạt (KT: 2,1 x 1,5m) | Chương V | 1 | cái |
| AC | Hạng mục 29: Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Ắc quy 12V-200Ah | Chương V | 36 | bình |
| 2 | Giá đỡ ắc quy | Chương V | 2 | bộ |
| AD | Hạng mục 30: Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra đo điện áp, đo dung lượng, đo điện dẫn các bình ắc quy | Chương V | 220 | bình |
| AE | Hạng mục 31: Trạm 110kV Gang Thép (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| AF | Hạng mục 32: Trạm 110kV Gang Thép (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Ắc quy loại 2V- 200Ah (số lượng: 110 bình /giàn) kèm theo phụ kiện lắp đặt. | Chương V | 110 | bình |
| 2 | Giá đỡ ắc quy (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, 2 tầng) Kích thước (DxRxC):2,5x0,6x1,6m | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảng sơ đồ Hệ thống điện 1 chiều chất liệu in bạt (KT: 2,5mx1,3m) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng sơ đồ Nối điện chính TBA chất liệu in bạt (KT: 3,4mx2,4m) | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rơ le tần số / điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 80 | cái |
| 7 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 8 | Băng dính cách điện (màu Đỏ, Đen) | Chương V | 5 | cuộn |
| 9 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 50 | cái |
| 10 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 100 | cái |
| 11 | Cáp mạng LAN (CAT6) | Chương V | 250 | m |
| 12 | Dây thít L=200 | Chương V | 2 | bó |
| 13 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 3 | bình |
| 14 | Silicon chống cháy | Chương V | 3 | bình |
| 15 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 50 | m |
| 16 | Cáp lực 35kV Cu/XLPE/DATA/PVC/Fr-PVC-WT 1x500mm2 20/35(40,5)kV | Chương V | 228 | m |
| 17 | Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x500mm2, loại trong nhà | Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x500mm2, loại ngoài trời | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Ống HDPE luồn cáp D65/85 | Chương V | 80 | m |
| AG | Hạng mục 33: Trạm 110kV Gang Thép (Phần nhân công tháo lắp lại nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại tấm đan bê tông cốt thép mương cáp (KT:0,8x0,5x0,06m) | Chương V | 50 | tấm |
| AH | Hạng mục 34: Trạm 110kV Gang Thép (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ tần số / điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ắc quy 12V-200Ah | Chương V | 18 | bình |
| 3 | Giá đỡ ắc quy cũ | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x500mm2 – 40,5kV kèm đầu cáp 2 phía trong và ngoài nhà. | Chương V | 210 | m |
| AI | Hạng mục 35: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm 6 sợi cáp lực Cu/XLPE/DATA/PVC/Fr-PVC-WT 1x500mm2 - 20/35(40,5)kV nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | - Đo Rcđ; | Chương V | 6 | chức năng |
| 2 | - Đo dòng dò; | Chương V | 6 | chức năng |
| 3 | - Đo trị số tgd và PD. | Chương V | 6 | chức năng |
| AJ | Hạng mục 36: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra đo điện áp, đo dung lượng, đo điện dẫn các bình ắc quy | Chương V | 110 | bình |
| 2 | Mạch điện áp | Chương V | 3 | HT |
| 3 | Mạch bảo vệ | Chương V | 6 | HT |
| 4 | Mạch tín hiệu | Chương V | 6 | HT |
| AK | Hạng mục 37: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp Tủ TUC31, TUC32, TUC41 bao gồm các chức năng chính nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) | Chương V | 3 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ sa thải tần số (F81) | Chương V | 3 | chức năng |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 3 | chức năng |
| 4 | Đo lường | Chương V | 3 | chức năng |
| AL | Hạng mục 38: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX | Chương V | 3 | bộ |
| AM | Hạng mục 39: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 12 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 39 | tín hiệu |
| AN | Hạng mục 40: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 12 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 39 | tín hiệu |
| AO | Hạng mục 41: Trạm 110kV Yên Bình (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| AP | Hạng mục 42: Trạm 110kV Yên Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/Fr-PVC-WT 1x630mm2 12.7/22(24)kV | Chương V | 540 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x630mm2, loại trong nhà | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x630mm2, loại ngoài trời | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Ống HDPE luồn cáp D65/85 | Chương V | 70 | m |
| 5 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 5 | lọ |
| 6 | Silicon chống cháy | Chương V | 5 | lọ |
| 7 | Bảng sơ đồ nối điện chính chất liệu in bạt (KT: 3mx2m) | Chương V | 1 | cái |
| AQ | Hạng mục 43: Trạm 110kV Yên Bình (Phần nhân công tháo lắp lại nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan bê tông cốt thép mương cáp (KT:0,8x0,5x0,06m) | Chương V | 115 | tấm |
| AR | Hạng mục 44: Trạm 110kV Yên Bình (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 - 24kV kèm đầu cáp 2 phía trong và ngoài nhà. | Chương V | 530 | m |
| AS | Hạng mục 45: Trạm 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm 12 sợi cáp lực Cu/XLPE/DATA/PVC/Fr-PVC-WT 1x630mm2 - 24kV nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | - Đo Rcđ; | Chương V | 12 | chức năng |
| 2 | - Đo dòng dò; | Chương V | 12 | chức năng |
| 3 | - Đo trị số tgd và PD. | Chương V | 12 | chức năng |
| AT | Hạng mục 46: Trạm 110kV Phú Bình (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| AU | Hạng mục 47: Trạm 110kV Phú Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Ắc quy loại 2V- 200Ah (số lượng: 110 bình /giàn) kèm theo phụ kiện lắp đặt. | Chương V | 110 | bình |
| 2 | Giá đỡ ắc quy (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, 2 tầng) Kích thước (DxRxC):2,5x0,6x1 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảng sơ đồ Hệ thống điện 1 chiều chất liệu in bạt (KT: 1,8mx1,2m) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rơ le tần số / điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 80 | cái |
| 6 | Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 8 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 50 | cái |
| 9 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 100 | cái |
| 10 | Dây thít L=200 | Chương V | 2 | bó |
| 11 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 1 | bình |
| 12 | Silicon chống cháy | Chương V | 1 | bình |
| 13 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 50 | m |
| AV | Hạng mục 48: Trạm 110kV Phú Bình (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ tần số / điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ắc quy 12V-200Ah | Chương V | 18 | bình |
| 3 | Giá đỡ ắc quy cũ | Chương V | 1 | bộ |
| AW | Hạng mục 49: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra đo điện áp, đo dung lượng, đo điện dẫn các bình ắc quy | Chương V | 110 | bình |
| 2 | Mạch điện áp | Chương V | 3 | HT |
| 3 | Mạch bảo vệ | Chương V | 6 | HT |
| 4 | Mạch tín hiệu | Chương V | 6 | HT |
| AX | Hạng mục 50: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp Tủ Tủ TUC31, TUC32, TUC41 bao gồm các chức năng chính nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) | Chương V | 3 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ sa thải tần số (F81) | Chương V | 3 | chức năng |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 3 | chức năng |
| 4 | Đo lường | Chương V | 3 | chức năng |
| AY | Hạng mục 51: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX | Chương V | 3 | bộ |
| AZ | Hạng mục 52: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 12 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 39 | tín hiệu |
| BA | Hạng mục 53: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu Analog Input | Chương V | 12 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu Single Input | Chương V | 39 | tín hiệu |
| BB | Hạng mục 54: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| BC | Hạng mục 55: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ thiết bị đồng bộ thời gian (GPS Clock) (Kèm theo Ăngten GPS, jack kết nối, cáp đồng trục kết nối đồng bộ, phụ kiện lắp đặt, đĩa cd phần mềm) | Chương V | 1 | bộ |
| BD | Hạng mục 56: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần nhân công tháo lắp lại nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại các tấm đan mương cáp B800. | Chương V | 20 | tấm |
| BE | Hạng mục 57: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ thiết bị đồng bộ thời gian GPS MultiSync 100 – 1588GPS Clock - GE/Mỹ (kèm theo Ăngten và cáp đồng trục) | Chương V | 1 | bộ |
| BF | Hạng mục 58: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cài đặt phần mềm, kiểm tra tín hiệu thiết bị đồng bộ thời gian | Chương V | 1 | chức năng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi