Gói thầu: Gói 4A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Thuộc các hạng mục SCL: 1. Trạm 110kV Thịnh Đán; 2. Trạm 110kV Lưu Xá; 3. Trạm 110kV Sông Công; 4. Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên; 5. Trạm 110kV Gang Thép; 6. Trạm 110kV Yên Bình; 7. Trạm 110kV Phú Bình; 8. Trạm 110kV Yên Bình 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147877-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 4A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Thuộc các hạng mục SCL: 1. Trạm 110kV Thịnh Đán; 2. Trạm 110kV Lưu Xá; 3. Trạm 110kV Sông Công; 4. Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên; 5. Trạm 110kV Gang Thép; 6. Trạm 110kV Yên Bình; 7. Trạm 110kV Phú Bình; 8. Trạm 110kV Yên Bình 3
Số hiệu KHLCNT 20210147792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 17:38:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,974,933,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm 110kV Thịnh Đán (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 khoản
B Hạng mục 2: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1 Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 25, 27/59, 74, 50BF, FR, BCU) dùng cho ngăn liên lạc Chương V 1 bộ
2 Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 27/59, 74, 79, 81, FR, BCU) cho các ngăn lộ xuất tuyến 22kV Chương V 2 bộ
3 Rơ le điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp Chương V 1 bộ
4 Hàng kẹp mạch tín hiệu Chương V 80 cái
5 Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 Chương V 150 m
6 Dây mạng LAN (CAT6) Chương V 100 m
7 Băng dính cách điện Chương V 10 cuộn
8 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 100 cái
9 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 500 cái
10 Dây thít L=200 Chương V 5
11 Keo xịt chống chuột Chương V 3 bình
12 Silicon chống cháy Chương V 3 bình
13 Gen chỉ danh cáp Chương V 100 m
C Hạng mục 3: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần tháo dỡ thu hồi nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le bảo vệ quá dòng Chương V 3 bộ
2 Rơ le bảo vệ tần số/điện áp Chương V 1 bộ
D Hạng mục 4: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số Tủ MC 412 bao gồm các chức năng chính) nhà thầu thực hiện
1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 1 chức năng
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Chương V 1 chức năng
3 Bảo vệ điện áp thấp (27) Chương V 1 chức năng
4 Bảo vệ điện áp cao (59) Chương V 1 chức năng
5 Giám sát mạch cắt (74) Chương V 1 chức năng
6 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) Chương V 1 chức năng
7 Giám sát mạch dòng Chương V 1 chức năng
8 Ghi sự cố (FR) Chương V 1 chức năng
9 Chức năng điều khiển (BCU) Chương V 1 chức năng
10 Đo lường Chương V 1 chức năng
E Hạng mục 5: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số Tủ MC 473, 475 bao gồm các chức năng chính) nhà thầu thực hiện
1 Bảo vệ quá dòng có hướng (67) Chương V 2 chức năng
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) Chương V 2 chức năng
3 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 2 chức năng
4 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 2 chức năng
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Chương V 2 chức năng
6 Bảo vệ điện áp thấp (27) Chương V 2 chức năng
7 Bảo vệ điện áp cao (59) Chương V 2 chức năng
8 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) Chương V 2 chức năng
9 Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch(46BC) Chương V 2 chức năng
10 Tự động đóng lại (79) Chương V 2 chức năng
11 Giám sát mạch cắt (74) Chương V 2 chức năng
12 Ghi sự cố (FR) Chương V 2 chức năng
13 Chức năng đo lường Chương V 2 chức năng
14 Chức năng điều khiển (BCU) Chương V 2 chức năng
F Hạng mục 6: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp Tủ TUC42 bao gồm các chức năng chính ) nhà thầu thực hiện
1 Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) Chương V 1 chức năng
2 Bảo vệ sa thải tần số (F81) Chương V 1 chức năng
3 Ghi sự cố (FR) Chương V 1 chức năng
4 Đo lường Chương V 1 chức năng
G Hạng mục 7: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm, nhà thầu thực hiện)
1 Mạch dòng điện Chương V 3 HT
2 Mạch điện áp Chương V 4 HT
3 Mạch bảo vệ Chương V 4 HT
4 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Chương V 2 HT
5 Mạch tín hiệu Chương V 4 HT
6 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 3-35kV Chương V 3 HT
H Hạng mục 8: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện)
1 Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX Chương V 4 bộ
I Hạng mục 9: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX - nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 22 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 96 tín hiệu
3 Tín hiệu Double Input Chương V 9 tín hiệu
4 Tín hiệu Double Output Chương V 3 tín hiệu
J Hạng mục 10: TBA 110kV Thịnh Đán (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 22 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 96 tín hiệu
3 Tín hiệu Double Input Chương V 9 tín hiệu
4 Tín hiệu Double Output Chương V 3 tín hiệu
K Hạng mục 11: Trạm 110kV Lưu Xá (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 khoản
L Hạng mục 12: TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1 Rơ le điện áp, tần số (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp Chương V 3 bộ
2 Switch IEC 61850, 16 Port RJ45, 04 port FO Chương V 1 bộ
3 Aptomat 220V DC – 6A Chương V 1 cái
4 Hàng kẹp mạch tín hiệu Chương V 60 cái
5 Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 Chương V 150 m
6 Dây mạng LAN (CAT6) Chương V 100 m
7 Băng dính cách điện Chương V 10 cuộn
8 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 200 cái
9 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 500 cái
10 Dây thít L=200 Chương V 5
11 Keo xịt chống chuột Chương V 3 bình
12 Silicon chống cháy Chương V 3 bình
13 Gen chỉ danh cáp Chương V 100 m
M Hạng mục 13: TBA 110kV Lưu Xá (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le bảo vệ tần số, điện áp Chương V 3 bộ
N Hạng mục 14: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp Tủ TUC41, TUC31, TUC32 bao gồm các chức năng chính) nhà thầu thực hiện
1 Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) Chương V 3 chức năng
2 Bảo vệ sa thải tần số (F81) Chương V 3 chức năng
3 Ghi sự cố (FR) Chương V 3 chức năng
4 Đo lường Chương V 3 chức năng
O Hạng mục 15: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm, nhà thầu thực hiện)
1 Mạch dòng điện Chương V 3 HT
2 Mạch điện áp Chương V 3 HT
3 Mạch bảo vệ Chương V 6 HT
4 Mạch tín hiệu Chương V 3 HT
P Hạng mục 16: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện)
1 Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX Chương V 3 bộ
Q Hạng mục 17: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 12 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 36 tín hiệu
R Hạng mục 18: TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 12 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 36 tín hiệu
S Hạng mục 19: Trạm 110kV Sông Công (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 khoản
T Hạng mục 20: TBA 110kV Sông Công (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1 Ắc quy loại 2V- 200Ah (số lượng: 110 bình /giàn) kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Chương V 220 bình
2 Giá đỡ ắc quy (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, 2 tầng) Kích thước (DxRxC):2,5x1,5x0,6m Chương V 2 bộ
3 Bảng sơ đồ Hệ thống điện 1 chiều chất liệu in bạt (KT: 2,8 x 1,6m) Chương V 1 cái
4 Rơ le tần số / điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp Chương V 1 bộ
5 Hàng kẹp mạch tín hiệu Chương V 20 cái
6 Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 Chương V 50 m
7 Dây mạng LAN (CAT6) Chương V 120 m
8 Băng dính cách điện (màu đỏ, đen) Chương V 5 cuộn
9 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 50 cái
10 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 100 cái
11 Dây thít L=200 Chương V 2
12 Keo xịt chống chuột Chương V 1 bình
13 Silicon chống cháy Chương V 1 bình
14 Gen chỉ danh cáp Chương V 50 m
U Hạng mục 21: TBA 110kV Sông Công (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le bảo vệ tần số, điện áp Chương V 1 bộ
2 Ắc quy 12V-200Ah Chương V 36 bình
3 Giá đỡ ắc quy Chương V 2 bộ
V Hạng mục 22: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm, nhà thầu thực hiện)
1 Kiểm tra đo điện áp, đo dung lượng, đo điện dẫn các bình ắc quy Chương V 220 bình
2 Mạch điện áp Chương V 1 HT
3 Mạch bảo vệ Chương V 2 HT
4 Mạch tín hiệu Chương V 2 HT
W Hạng mục 23: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp bao gồm các chức năng chính, nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) Chương V 1 chức năng
2 Bảo vệ sa thải tần số (F81) Chương V 1 chức năng
3 Ghi sự cố (FR) Chương V 1 chức năng
X Hạng mục 24: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện)
1 Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX Chương V 1 bộ
Y Hạng mục 25: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 4 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 13 tín hiệu
Z Hạng mục 26: TBA 110kV Sông Công (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 4 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 13 tín hiệu
AA Hạng mục 27: Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 khoản
AB Hạng mục 28: Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên. (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1 Ắc quy loại 2V- 200Ah (số lượng: 110 bình /giàn) kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Chương V 220 bình
2 Giá đỡ ắc quy (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, 2 tầng) Kích thước (DxRxC):2,5x1,0x0,6m Chương V 2 bộ
3 Băng dính cách điện (màu đỏ, đen) Chương V 4 cuộn
4 Dây thít L=200 Chương V 2
5 Silicon chống cháy Chương V 1 lọ
6 Sơ đồ Hệ thống điện 1 chiều chất liệu in bạt (KT: 2,1 x 1,5m) Chương V 1 cái
AC Hạng mục 29: Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện)
1 Ắc quy 12V-200Ah Chương V 36 bình
2 Giá đỡ ắc quy Chương V 2 bộ
AD Hạng mục 30: Trạm 110kV Xi măng Thái Nguyên (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Kiểm tra đo điện áp, đo dung lượng, đo điện dẫn các bình ắc quy Chương V 220 bình
AE Hạng mục 31: Trạm 110kV Gang Thép (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 khoản
AF Hạng mục 32: Trạm 110kV Gang Thép (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1 Ắc quy loại 2V- 200Ah (số lượng: 110 bình /giàn) kèm theo phụ kiện lắp đặt. Chương V 110 bình
2 Giá đỡ ắc quy (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, 2 tầng) Kích thước (DxRxC):2,5x0,6x1,6m Chương V 1 bộ
3 Bảng sơ đồ Hệ thống điện 1 chiều chất liệu in bạt (KT: 2,5mx1,3m) Chương V 1 cái
4 Bảng sơ đồ Nối điện chính TBA chất liệu in bạt (KT: 3,4mx2,4m) Chương V 1 cái
5 Rơ le tần số / điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp Chương V 3 bộ
6 Hàng kẹp mạch tín hiệu Chương V 80 cái
7 Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 Chương V 100 m
8 Băng dính cách điện (màu Đỏ, Đen) Chương V 5 cuộn
9 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 50 cái
10 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 100 cái
11 Cáp mạng LAN (CAT6) Chương V 250 m
12 Dây thít L=200 Chương V 2
13 Keo xịt chống chuột Chương V 3 bình
14 Silicon chống cháy Chương V 3 bình
15 Gen chỉ danh cáp Chương V 50 m
16 Cáp lực 35kV Cu/XLPE/DATA/PVC/Fr-PVC-WT 1x500mm2 20/35(40,5)kV Chương V 228 m
17 Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x500mm2, loại trong nhà Chương V 12 bộ
18 Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x500mm2, loại ngoài trời Chương V 12 bộ
19 Ống HDPE luồn cáp D65/85 Chương V 80 m
AG Hạng mục 33: Trạm 110kV Gang Thép (Phần nhân công tháo lắp lại nhà thầu thực hiện)
1 Tháo ra và lắp lại tấm đan bê tông cốt thép mương cáp (KT:0,8x0,5x0,06m) Chương V 50 tấm
AH Hạng mục 34: Trạm 110kV Gang Thép (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le bảo vệ tần số / điện áp Chương V 3 bộ
2 Ắc quy 12V-200Ah Chương V 18 bình
3 Giá đỡ ắc quy cũ Chương V 1 bộ
4 Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x500mm2 – 40,5kV kèm đầu cáp 2 phía trong và ngoài nhà. Chương V 210 m
AI Hạng mục 35: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm 6 sợi cáp lực Cu/XLPE/DATA/PVC/Fr-PVC-WT 1x500mm2 - 20/35(40,5)kV nhà thầu thực hiện)
1 - Đo Rcđ; Chương V 6 chức năng
2 - Đo dòng dò; Chương V 6 chức năng
3 - Đo trị số tgd và PD. Chương V 6 chức năng
AJ Hạng mục 36: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Kiểm tra đo điện áp, đo dung lượng, đo điện dẫn các bình ắc quy Chương V 110 bình
2 Mạch điện áp Chương V 3 HT
3 Mạch bảo vệ Chương V 6 HT
4 Mạch tín hiệu Chương V 6 HT
AK Hạng mục 37: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp Tủ TUC31, TUC32, TUC41 bao gồm các chức năng chính nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) Chương V 3 chức năng
2 Bảo vệ sa thải tần số (F81) Chương V 3 chức năng
3 Ghi sự cố (FR) Chương V 3 chức năng
4 Đo lường Chương V 3 chức năng
AL Hạng mục 38: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện)
1 Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX Chương V 3 bộ
AM Hạng mục 39: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 12 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 39 tín hiệu
AN Hạng mục 40: Trạm 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 12 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 39 tín hiệu
AO Hạng mục 41: Trạm 110kV Yên Bình (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 khoản
AP Hạng mục 42: Trạm 110kV Yên Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/Fr-PVC-WT 1x630mm2 12.7/22(24)kV Chương V 540 m
2 Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x630mm2, loại trong nhà Chương V 12 bộ
3 Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x630mm2, loại ngoài trời Chương V 12 bộ
4 Ống HDPE luồn cáp D65/85 Chương V 70 m
5 Keo xịt chống chuột Chương V 5 lọ
6 Silicon chống cháy Chương V 5 lọ
7 Bảng sơ đồ nối điện chính chất liệu in bạt (KT: 3mx2m) Chương V 1 cái
AQ Hạng mục 43: Trạm 110kV Yên Bình (Phần nhân công tháo lắp lại nhà thầu thực hiện)
1 Tháo dỡ và lắp lại tấm đan bê tông cốt thép mương cáp (KT:0,8x0,5x0,06m) Chương V 115 tấm
AR Hạng mục 44: Trạm 110kV Yên Bình (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện)
1 Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 - 24kV kèm đầu cáp 2 phía trong và ngoài nhà. Chương V 530 m
AS Hạng mục 45: Trạm 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm 12 sợi cáp lực Cu/XLPE/DATA/PVC/Fr-PVC-WT 1x630mm2 - 24kV nhà thầu thực hiện)
1 - Đo Rcđ; Chương V 12 chức năng
2 - Đo dòng dò; Chương V 12 chức năng
3 - Đo trị số tgd và PD. Chương V 12 chức năng
AT Hạng mục 46: Trạm 110kV Phú Bình (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 khoản
AU Hạng mục 47: Trạm 110kV Phú Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1 Ắc quy loại 2V- 200Ah (số lượng: 110 bình /giàn) kèm theo phụ kiện lắp đặt. Chương V 110 bình
2 Giá đỡ ắc quy (Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, 2 tầng) Kích thước (DxRxC):2,5x0,6x1 Chương V 1 bộ
3 Bảng sơ đồ Hệ thống điện 1 chiều chất liệu in bạt (KT: 1,8mx1,2m) Chương V 1 cái
4 Rơ le tần số / điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp Chương V 3 bộ
5 Hàng kẹp mạch tín hiệu Chương V 80 cái
6 Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2 Chương V 50 m
7 Băng dính cách điện Chương V 5 cuộn
8 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 50 cái
9 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 100 cái
10 Dây thít L=200 Chương V 2
11 Keo xịt chống chuột Chương V 1 bình
12 Silicon chống cháy Chương V 1 bình
13 Gen chỉ danh cáp Chương V 50 m
AV Hạng mục 48: Trạm 110kV Phú Bình (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le bảo vệ tần số / điện áp Chương V 3 bộ
2 Ắc quy 12V-200Ah Chương V 18 bình
3 Giá đỡ ắc quy cũ Chương V 1 bộ
AW Hạng mục 49: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Kiểm tra đo điện áp, đo dung lượng, đo điện dẫn các bình ắc quy Chương V 110 bình
2 Mạch điện áp Chương V 3 HT
3 Mạch bảo vệ Chương V 6 HT
4 Mạch tín hiệu Chương V 6 HT
AX Hạng mục 50: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số, điện áp Tủ Tủ TUC31, TUC32, TUC41 bao gồm các chức năng chính nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá / kém điện áp (27/59) Chương V 3 chức năng
2 Bảo vệ sa thải tần số (F81) Chương V 3 chức năng
3 Ghi sự cố (FR) Chương V 3 chức năng
4 Đo lường Chương V 3 chức năng
AY Hạng mục 51: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - nhà thầu thực hiện)
1 Khai báo cấu hình, địa chỉ cho rơ le lắp mới tại TTĐKX Chương V 3 bộ
AZ Hạng mục 52: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 12 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 39 tín hiệu
BA Hạng mục 53: Trạm 110kV Phú Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu Analog Input Chương V 12 tín hiệu
2 Tín hiệu Single Input Chương V 39 tín hiệu
BB Hạng mục 54: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
BC Hạng mục 55: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1 Bộ thiết bị đồng bộ thời gian (GPS Clock) (Kèm theo Ăngten GPS, jack kết nối, cáp đồng trục kết nối đồng bộ, phụ kiện lắp đặt, đĩa cd phần mềm) Chương V 1 bộ
BD Hạng mục 56: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần nhân công tháo lắp lại nhà thầu thực hiện)
1 Tháo ra và lắp lại các tấm đan mương cáp B800. Chương V 20 tấm
BE Hạng mục 57: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần tháo dỡ thu hồi, nhà thầu thực hiện)
1 Bộ thiết bị đồng bộ thời gian GPS MultiSync 100 – 1588GPS Clock - GE/Mỹ (kèm theo Ăngten và cáp đồng trục) Chương V 1 bộ
BF Hạng mục 58: Trạm 110kV Yên Bình 3 (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cài đặt phần mềm, kiểm tra tín hiệu thiết bị đồng bộ thời gian Chương V 1 chức năng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->