Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126191-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210125910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:54:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,050,590,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,758,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bảy trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
6 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 10 đầu
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 5 nút
8 Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 5 đèn
9 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 5 đèn
10 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.150 m
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 x 1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC d= 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 m
16 Lắp đặt ống gen mềm d=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
17 Lắp đặt hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 hộp
18 Lắp đặt hộp chia dây tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
19 Lắp đặt Modul điều khiển kênh báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
20 Lắp đặt Modul điều khiển công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 nút
21 Lắp đặt Modul giám sát bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
22 Lắp đặt Modul điều khiển chuông đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 Bộ
23 Lắp đặt Modul cách ly ngắn mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
24 Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
25 Măng sông nối ống d=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 Cái
26 Kẹp ôm ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.438 cái
B HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Cáp điện 3x16+1x10mm từ tủ điều khiển đến bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Cáp điện 3x4+1x2,5mm từ tủ điều khiển đến bơm bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Dây điện 1x4mm từ tủ điều khiển đến bơm Diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt van điện, ĐK 800mm (Van báo động Alarm valve D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Van cổng D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Van 1 chiều D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (Lắp đặt van bướm tay gạt D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (Van cổng D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (Van 1 chiều D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (Van bướm tín hiệu D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK67mm (Van bướm tín hiệu D65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van cổng D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van 1 chiều D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (Van cửa D25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (Van 1 chiều D25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (Van cửa D15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Y lọc D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Y lọc D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Rọ hút D100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Rọ hút D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn vào bảng có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
34 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
37 Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cuộn
38 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
39 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
40 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van góc D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
41 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Khớp nối ren trong D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
42 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm (Họng khô D65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Đầu phun sprinkler quay lên D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
49 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100m
50 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
51 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
52 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
53 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
55 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
56 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
62 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
67 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
68 Lắp bích thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
69 Lắp bích thép, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
70 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
71 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
72 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
74 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
75 Giá đỡ ống D50 - D100 bằng thép V4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
76 Đai ôm ống D25-D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Bộ
77 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
78 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
79 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cuộn
80 Ti ren M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 mét
81 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Bình
82 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bình
83 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
84 Chi phí giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
C BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,916 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4897 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9794 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m3/1km
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,745 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0744 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7146 tấn
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
16 Chống thấm đáy bể bằng màng khò Polime chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
17 Gioang cao su cản nước mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 2 vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
6 Lắp đặt đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
8 Lắp đặt nút ấn dừng xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
9 Lắp đặt còi báo xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
10 Lắp đặt thiết bị thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 TB
11 Lắp đặt ống nhựa PVC d=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Lắp đặt hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Kẹp ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
14 Lắp đặt bình FM200, loại 68L, áp suất nạp 25 bar, nạp 65 Kg khí FM200, kèm van đầu bình. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt bộ bình kích hoạt xả khí, ( bình kích hoạt xả khí, van điện từ, công tắc áp lực,...): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Van giảm áp dùng cho hệ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van 1 chiều dùng cho hệ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 van lựa chọn khu vực D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van kích hoạt đầu bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
20 Lắp đặt đầu xả khí 360ᵒ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Ống cao áp điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
22 Ống cao áp mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
23 Giá đỡ bình khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
24 Ống ghép bình khí D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
25 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
26 Ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
32 Bộ nối bằng đồng 2, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
33 Van 2 chiều cho ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
34 Lắp đặt đèn thoát hiểm có hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
35 Lắp đặt đèn thoát hiểm không có hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 5 đèn
36 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
38 Lắp đặt nối ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cái
39 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 x 1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
40 Kẹp ôm ống PVC d=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 cái
E CẦU THANG SẮT
1 Tháo dỡ nan nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,392 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7191 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7191 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7191 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0192 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3601 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1254 100m3/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1254 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4213 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4663 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6381 tấn
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9427 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1623 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 tấn
22 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,556 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,6 1m2
24 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070 Cái
25 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,8 M
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,22 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,22 1m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy phòng hội trường (Khoán gọn bao gồm cả phá dỡ, vật tư, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
29 Phụ kiện cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 2 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=122m3/h, H=56mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=122m3/h, H=56mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Máy bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=60mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 2 vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
7 Bình FM200, loại 68L, áp suất nạp 25 bar, nạp 65 Kg khí FM200, kèm van đầu bình. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
G TBA 110KV LỤC YÊN
1 Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
2 Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
3 Sản xuất, lắp đặt cửa thép chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
4 Lắp tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
5 Thanh đẩy thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
6 Khóa tay gạt thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
7 Ngưỡng ngăn khói ( Dorsill inox SUS 430) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
8 Lắp bộ ke cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ 4 cái
9 Chốt an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
H TBA 110 KV NGHĨA LỘ
1 Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
2 Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
3 Sản xuất, lắp đặt cửa thép chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
4 Lắp tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
5 Thanh đẩy thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
6 Khóa tay gạt thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
7 Ngưỡng ngăn khói ( Dorsill inox SUS 430) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
8 Lắp bộ ke cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 1 bộ 4 cái
9 Chốt an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->