Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126191-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:54:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,590,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,758,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bảy trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 x 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d= 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen mềm d=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chia dây tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Modul điều khiển kênh báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt Modul điều khiển công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt Modul giám sát bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Modul điều khiển chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 Bộ |
| 23 | Lắp đặt Modul cách ly ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 24 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Măng sông nối ống d=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | Cái |
| 26 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.438 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cáp điện 3x16+1x10mm từ tủ điều khiển đến bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Cáp điện 3x4+1x2,5mm từ tủ điều khiển đến bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Dây điện 1x4mm từ tủ điều khiển đến bơm Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt van điện, ĐK 800mm (Van báo động Alarm valve D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Van cổng D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Van 1 chiều D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (Lắp đặt van bướm tay gạt D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (Van cổng D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (Van 1 chiều D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (Van bướm tín hiệu D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm (Van bướm tín hiệu D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van cổng D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van 1 chiều D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (Van cửa D25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (Van 1 chiều D25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (Van cửa D15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Y lọc D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Y lọc D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Rọ hút D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Rọ hút D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn vào bảng có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 34 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cuộn |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 39 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van góc D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Khớp nối ren trong D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm (Họng khô D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Đầu phun sprinkler quay lên D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 74 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 75 | Giá đỡ ống D50 - D100 bằng thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 76 | Đai ôm ống D25-D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 77 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 78 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 79 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cuộn |
| 80 | Ti ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | mét |
| 81 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bình |
| 82 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bình |
| 83 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 84 | Chi phí giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,916 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9794 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7146 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Chống thấm đáy bể bằng màng khò Polime chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 17 | Gioang cao su cản nước mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 2 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt còi báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt thiết bị thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | TB |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Kẹp ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình FM200, loại 68L, áp suất nạp 25 bar, nạp 65 Kg khí FM200, kèm van đầu bình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt xả khí, ( bình kích hoạt xả khí, van điện từ, công tắc áp lực,...): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van giảm áp dùng cho hệ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều dùng cho hệ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | van lựa chọn khu vực D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van kích hoạt đầu bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt đầu xả khí 360ᵒ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Ống cao áp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 22 | Ống cao áp mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 23 | Giá đỡ bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Ống ghép bình khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 32 | Bộ nối bằng đồng 2, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Van 2 chiều cho ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm không có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 38 | Lắp đặt nối ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 x 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 40 | Kẹp ôm ống PVC d=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| E | CẦU THANG SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7191 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7191 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7191 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0192 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4213 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9427 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1623 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,556 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,6 | 1m2 |
| 24 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | Cái |
| 25 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8 | M |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,22 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,22 | 1m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy phòng hội trường (Khoán gọn bao gồm cả phá dỡ, vật tư, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=122m3/h, H=56mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=122m3/h, H=56mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=60mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 2 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Bình FM200, loại 68L, áp suất nạp 25 bar, nạp 65 Kg khí FM200, kèm van đầu bình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| G | TBA 110KV LỤC YÊN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 4 | Lắp tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 5 | Thanh đẩy thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 6 | Khóa tay gạt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 7 | Ngưỡng ngăn khói ( Dorsill inox SUS 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 8 | Lắp bộ ke cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ 4 cái |
| 9 | Chốt an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| H | TBA 110 KV NGHĨA LỘ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 5 | Thanh đẩy thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 6 | Khóa tay gạt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 7 | Ngưỡng ngăn khói ( Dorsill inox SUS 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 8 | Lắp bộ ke cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1 bộ 4 cái |
| 9 | Chốt an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi