Gói thầu: Thi công xây dựng Di tích lịch sử cửa khẩu Đèo Ngụy - Dốc Dài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201288142-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Di tích lịch sử cửa khẩu Đèo Ngụy - Dốc Dài
Số hiệu KHLCNT 20201236559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 16:17:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6965 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6965 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6965 100m3/1km
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6965 100m3
C NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6339 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6588 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2794 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7979 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6237 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5634 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3/1km
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
20 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0069 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6384 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6529 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4998 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4496 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4442 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3303 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 m3
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,564 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0926 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,565 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,525 m2
46 Ốp tường trụ, cột - gạch gốm,Tiết diện gạch 10x20cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,525 m2
47 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,57 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,896 m
49 Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện đá 600x600, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
51 Sản xuất lắp dựng bia đá khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
53 Lợp mái ngói âm dương, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4496 100m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,557 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,565 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,122 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
59 Lắp đặt hồ lô gỗ đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Công tác thi công mũi đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Công tác khắc chữ lên bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Cung cấp đất phù sa bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,02 m3
D PHẦN ĐIỆN:
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
3 Lắp đặt đèn cao áp 200w pin mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt cột đèn sân vườn pin mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
E CHỐNG SÉT:
1 Kim thu sét bán kính bảo về cấp 2 R=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Thép tấm gia cố chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 kg
6 Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m3
F HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4813 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8957 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,508 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,508 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4637 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9563 m3
G HM: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9332 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4593 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3787 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,471 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2388 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8388 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2022 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7659 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,368 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,244 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,88 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,612 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
25 Gia công hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3191 tấn
26 Cung cấp chông hoa sắt trang trí theo bảng vẽ thiết kế (bao gồm cả nhân công và vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 cây
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,7152 1m2
28 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,61 m2
29 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,481 m2
31 Lắp dựng cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
32 Cung cấp và lắp đặ bánh xe D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Cung cấp và lắp đặt bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,673 1m3
35 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 100m2
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5687 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5298 m3
H HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng TT09&#x2F;2019-TT-BKHĐT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->