Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:12:00 đến ngày 2021-02-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,488,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN CÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 86,64 | m2 | |
| 2 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 291,2 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (cửa lan phía trên) | 1,848 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,848 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,848 | đ/m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 65,52 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép - 2 nước | 65,52 | m2 | |
| 8 | Cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ , thái việt hoặc tương đương) | 21,12 | m2 | |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 65,52 | m2 | |
| 10 | Vách kính khung nhôm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 21 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 86,64 | m2 | |
| 12 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 21 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | 1 | toàn bộ | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 32 | cái | |
| 18 | đế nhựa | 102 | cái | |
| 19 | Hạt công tắc 1 chiều | 98 | cái | |
| 20 | hạt đèn báo nguồn | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 88 | bộ | |
| 22 | Đèn ốp trần D32 | 10 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 24 | hạt chiết áp quạt trần | 32 | cái | |
| 25 | tủ điện kim loại tổng | 2 | cái | |
| 26 | tủ điện phòng | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 20 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (100A, 75A) | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (50A,32A,20A) | 50 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 x10+ 1x6mm2 | 15 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 160 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 320 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 680 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 980 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 980 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 680 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 480 | m | |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 632,094 | m2 | |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,796 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 18,963 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 18,963 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | 632,094 | m2 | |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 777 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường treo ảnh bác) | 2,558 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 290 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 251 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 236 | m2 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,303 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,303 | m3 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.289,329 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 550,976 | m2 | |
| 52 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 980,889 | 1m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.700,48 | 1m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,828 | 100m2 | |
| 55 | Tháo dỡ lan can | 58,32 | m | |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | 32,944 | m2 | |
| 57 | Gia công lan can | 0,387 | tấn | |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | 1 | Toàn bộ | |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 88,084 | m2 | |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 66,978 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,2 | m2 | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,32 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,766 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,182 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,182 | m3 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 155,062 | m2 | |
| 67 | Cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,68 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 32 | cái | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 71 | Lát sân gạch terazzo 400x400mm , vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 88,084 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,978 | m2 | |
| 74 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 364,856 | m2 | |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,649 | 100m2 | |
| 76 | Tôn úp nóc | 49,4 | md | |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 146,88 | m2 | |
| 78 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 458,4 | md | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,809 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,809 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,809 | m3 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 87,48 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép - 2 nước | 87,48 | m2 | |
| 84 | Cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 59,4 | m2 | |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 87,48 | m2 | |
| 86 | Vách kính 6.38mm, khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 36,48 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 146,88 | m2 | |
| 88 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 36,48 | m2 | |
| 89 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | 1 | toàn bộ | |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 38 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 108 | cái | |
| 94 | đế nhựa | 218 | cái | |
| 95 | Hạt công tắc 1 chiều | 146 | cái | |
| 96 | hạt đèn báo nguồn | 24 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 120 | bộ | |
| 98 | Đèn ốp trần D32 | 26 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 48 | cái | |
| 100 | hạt chiết áp quạt trần | 48 | cái | |
| 101 | tủ điện kim loại tổng | 2 | cái | |
| 102 | tủ điện phòng | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 28 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 74 | cái | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 3 x10+ 1x6mm2 | 15 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 240 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 420 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 460 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 1.350 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.350 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 880 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 240 | m | |
| 114 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 820,264 | m2 | |
| 115 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,159 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,937 | m3 | |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,937 | m3 | |
| 118 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 820,264 | m2 | |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.011 | m2 | |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,165 | m3 | |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,165 | m3 | |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 408 | m2 | |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 308 | m2 | |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.670,832 | m2 | |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 720,162 | m2 | |
| 127 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.391,488 | 1m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.010,506 | 1m2 | |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,118 | 100m2 | |
| 130 | Tháo dỡ lan can gỗ | 109,62 | m | |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | 44,873 | m2 | |
| 132 | Gia công lan can inox 304 | 0,528 | tấn | |
| 133 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | toàn bộ | |
| 134 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 112,031 | m2 | |
| 135 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 91,542 | m2 | |
| 136 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,2 | m2 | |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,32 | m3 | |
| 138 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 3,614 | m3 | |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,03 | m3 | |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,03 | m3 | |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 203,573 | m2 | |
| 142 | Cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,68 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 32 | cái | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 146 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 112,031 | m2 | |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,542 | m2 | |
| 149 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 498,062 | m2 | |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,891 | 100m2 | |
| 151 | Tôn úp nóc | 64,8 | md | |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,496 | m3 | |
| 153 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,468 | m3 | |
| 154 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 48,75 | m2 | |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,016 | m3 | |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 111,73 | m3 | |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 111,73 | m3 | |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,972 | m3 | |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,078 | 100m3 | |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,399 | 100m3 | |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,898 | 100m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,898 | 100m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,898 | 100m3 | |
| 164 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 6,405 | m3 | |
| 165 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 51,24 | m3 | |
| 166 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 49,105 | m3 | |
| 167 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 19,74 | m2 | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,168 | 100m | |
| 169 | Đắp đất sét | 0,24 | m3 | |
| 170 | Đá hộc xêp khan | 0,96 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn đỉnh kè | 0,183 | 100m2 | |
| 172 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 | 3,02 | m3 | |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,418 | m3 | |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | 11,891 | m3 | |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,134 | 100m2 | |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,294 | m3 | |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,077 | tấn | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,422 | tấn | |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 291,988 | m2 | |
| 180 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 60,473 | m2 | |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 352,461 | m2 | |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,183 | 100m3 | |
| 183 | Ni Lông lót: | 91,5 | m2 | |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,288 | m3 | |
| 185 | Lát sân gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 48,75 | m2 | |
| 186 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6 | m2 | |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,6 | m3 | |
| 188 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,78 | m3 | |
| 189 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,78 | m3 | |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,756 | m3 | |
| 191 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,08 | m3 | |
| 197 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,846 | m3 | |
| 198 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,786 | m2 | |
| 199 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,5 | m2 | |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,046 | 100m2 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,78 | m3 | |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,066 | tấn | |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,34 | m3 | |
| 205 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 206 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,67 | m2 | |
| 207 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,567 | m3 | |
| 208 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,737 | m3 | |
| 209 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,737 | m3 | |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,567 | m3 | |
| 216 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,211 | tấn | |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,211 | tấn | |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,463 | m3 | |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 220 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 221 | Gia công cột bằng thép hình | 0,888 | tấn | |
| 222 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,888 | tấn | |
| 223 | Gia công xà gồ thép | 0,602 | tấn | |
| 224 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,602 | tấn | |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước | 80,609 | m2 | |
| 226 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,196 | 100m2 | |
| 227 | Diềm tôn 2 bên + Tôn úp | 73,2 | m | |
| 228 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,12 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | 8 | cái | |
| B | TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,465 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,964 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,429 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,429 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,04 | m2 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 0,339 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,031 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,425 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,008 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,071 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,731 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,051 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,477 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,591 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,433 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,964 | m3 | |
| 21 | Lát sân gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 9,64 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,053 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,035 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,29 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,705 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,224 | m3 | |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 17,324 | m2 | |
| 29 | Chữ trên biển tên trường cao 20cm | 19 | chữ | |
| 30 | Chữ trên biển tên trường cao 8cm | 71 | chữ | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,5 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,5 | m2 | |
| 33 | Gia công cổng sắt | 0,173 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép 3 nước | 8 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8 | m2 | |
| 36 | Bánh xe cánh cổng + ray | 2 | cái | |
| 37 | Khóa cổng: | 1 | cái | |
| 38 | Bộ bản lề, chốt sắt | 6 | Bộ | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 413,35 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 187,649 | m2 | |
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,37 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 313,629 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,986 | 100m2 | |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 111,757 | m2 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,353 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 111,757 | m2 | |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 13,247 | m2 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,265 | m3 | |
| 49 | Láng granitô cầu thang | 13,872 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,94 | m2 | |
| 51 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 79,9 | md | |
| 52 | Cửa 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 10,56 | m2 | |
| 53 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 1,76 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 4,68 | m2 | |
| 55 | Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 2,45 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17 | m2 | |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 2,45 | m2 | |
| 58 | Vách ngăn compact | 5,04 | m2 | |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 7,62 | m2 | |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,152 | m3 | |
| 61 | Láng granitô cầu thang | 7,98 | m2 | |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,1 | m2 | |
| 63 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 70,9 | md | |
| 64 | Cửa 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 13,2 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 3,12 | m2 | |
| 66 | Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 3,15 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,32 | m2 | |
| 68 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 3,15 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 27,5 | m2 | |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 33,3 | m2 | |
| 71 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,05 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,05 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,05 | m3 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 60,8 | m2 | |
| 75 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 161,707 | m2 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,617 | 100m2 | |
| 77 | Tôn úp nóc | 32,82 | md | |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,46 | m2 | |
| 79 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 212,4 | md | |
| 80 | Cửa 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 15,18 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 27,72 | m2 | |
| 82 | Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 10,56 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 42,9 | m2 | |
| 84 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 10,56 | m2 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,8 | m2 | |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,38 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,794 | m3 | |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,756 | m3 | |
| 89 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,08 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,846 | m3 | |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,786 | m2 | |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,5 | m2 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,046 | 100m2 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,78 | m3 | |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,066 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 103 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,4 | m2 | |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,396 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 107 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,4 | m2 | |
| C | TRƯỜNG THCS AN THƯỢNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,268 | 100m3 | |
| 2 | Nilong lót | 4.266 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 426,6 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 400x400*30, vữa XM mác 75 | 3.061 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | 348 | cấu kiện | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 34,8 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,348 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,348 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,348 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 61,248 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 278,4 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 348 | cấu kiện | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,287 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 35,287 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 35,287 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,876 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 34,183 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 172,416 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240, | 127,088 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 141,42 | m2 | |
| 21 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 398,8 | md | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 83,16 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép 2 nước | 83,16 | m2 | |
| 24 | Cửa 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 57,96 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 46,2 | m2 | |
| 26 | Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 37,26 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 104,16 | m2 | |
| 28 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 37,26 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.421,975 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 889,793 | m2 | |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.475,435 | 1m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.836,333 | 1m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,819 | 100m2 | |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 332,313 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,324 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc | 47,6 | md | |
| 37 | Tháo dỡ trần | 67,123 | m2 | |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 67,123 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,1 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống điện khu vệ sinh | 1 | Trọn gói | |
| 41 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 21,78 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 6,48 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,26 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 92,895 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 67,123 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 188,892 | m2 | |
| 47 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,12 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,68 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,68 | m3 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 67,123 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 67,123 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 188,892 | m2 | |
| 53 | Vách ngăn compact | 10,92 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 92,895 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 292,74 | m2 | |
| 56 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 863,2 | md | |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 206,64 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép - 2 nước | 206,64 | m2 | |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 95,04 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 126 | m2 | |
| 61 | Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 71,7 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 221,04 | m2 | |
| 63 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 71,7 | m2 | |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 3.659,732 | m2 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.687,914 | m2 | |
| 66 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.150,252 | 1m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.910,114 | 1m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 15,342 | 100m2 | |
| 69 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 605,192 | m2 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,052 | 100m2 | |
| 71 | Tôn úp nóc | 70,65 | md | |
| 72 | Tháo dỡ lan can gỗ | 130,08 | m | |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | 73,812 | m2 | |
| 74 | Gia công lan can inox 304 | 0,847 | tấn | |
| 75 | Tháo dỡ trần | 61,927 | m2 | |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 61,927 | m2 | |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,8 | m2 | |
| 78 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống điện khu vệ sinh | 1 | Trọn gói | |
| 79 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 17,64 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ , kinh 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 2,16 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,8 | m2 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 135,825 | m2 | |
| 83 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 61,927 | m2 | |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 1,372 | m3 | |
| 85 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 185,58 | m2 | |
| 86 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,865 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,797 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,797 | m3 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,927 | m2 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,55 | m3 | |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 61,927 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 197,088 | m2 | |
| 93 | Vách ngăn compact | 5,07 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 135,825 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 240,24 | m2 | |
| 96 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 902 | md | |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 194,4 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép - 2 nước | 194,4 | m2 | |
| 99 | Cửa nhôm2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 67,68 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ | 129,36 | m2 | |
| 101 | Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 43,2 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 197,04 | m2 | |
| 103 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 43,2 | m2 | |
| 104 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 78,228 | m2 | |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 78,228 | m2 | |
| 106 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,738 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,738 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,738 | m3 | |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 156,456 | m2 | |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 78,228 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,228 | m2 | |
| 112 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 552,2 | m2 | |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,522 | 100m2 | |
| 114 | Tôn úp nóc | 66,45 | M2 | |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 3.531,858 | m2 | |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.529,994 | m2 | |
| 117 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.282,058 | 1m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.779,794 | 1m2 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 14,431 | 100m2 | |
| 120 | Tháo dỡ lan can | 138,82 | m | |
| 121 | Lắp dựng lan can inox | 48,587 | m2 | |
| 122 | Gia công lan can inox 304 | 0,599 | tấn | |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,51 | m2 | |
| 124 | Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới | 61,6 | md | |
| 125 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 22,17 | m2 | |
| 126 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 10,34 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,51 | m2 | |
| 128 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 560,144 | m2 | |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 16,804 | m3 | |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 16,804 | m3 | |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 157,928 | m2 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 20,111 | m3 | |
| 133 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 13,8 | 10m | |
| 134 | Đánh bóng nền nhà | 402,216 | m2 | |
| 135 | Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy | 402,216 | m2 | |
| 136 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 159,064 | m2 | |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,386 | m3 | |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,386 | m3 | |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,888 | m2 | |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,176 | m2 | |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.900,681 | m2 | |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 165,59 | m2 | |
| 143 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 966,045 | m2 | |
| 144 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.259,29 | m2 | |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,494 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,662 | 100m2 | |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,564 | 100m2 | |
| 148 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,97 | m3 | |
| 149 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,835 | m2 | |
| 150 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 19,7 | m2 | |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,97 | m3 | |
| 152 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,531 | m3 | |
| 153 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,531 | m3 | |
| 154 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | 0,098 | 100m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,098 | 100m3 | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,098 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,098 | 100m3 | |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,033 | 100m3 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,576 | m3 | |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,172 | m3 | |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,071 | 100m2 | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,032 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,277 | tấn | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,91 | m3 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,394 | m3 | |
| 166 | Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 400x400*30, vữa XM mác 75 | 13,94 | m2 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,063 | 100m2 | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,632 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,087 | 100m2 | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,078 | tấn | |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,474 | m3 | |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,054 | m3 | |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,52 | m2 | |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,52 | m2 | |
| 176 | Đắp các chi tiết trụ cổng | 4 | Công | |
| 177 | Gia công cổng sắt | 0,616 | tấn | |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,115 | m2 | |
| 179 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,115 | m2 | |
| 180 | Bánh xe cảnh cổng + Ray | 3 | cái | |
| 181 | Khóa cổng | 2 | Cái | |
| 182 | Bộ bản lề, chôt sắt | 9 | Bộ | |
| 183 | Chữ trên biển tên trường cao 20cm | 26 | chữ | |
| 184 | Chữ trên biển tên trường cao 8cm | 96 | chữ | |
| 185 | Khung biển | 1 | Bộ | |
| 186 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 20,809 | m2 | |
| 187 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,47 | m2 | |
| 188 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,701 | m3 | |
| 189 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 13,8 | m2 | |
| 190 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,701 | m3 | |
| 191 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,701 | m3 | |
| 192 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | 0,036 | 100m3 | |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,97 | m3 | |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,827 | m3 | |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,876 | m3 | |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,058 | 100m2 | |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,073 | tấn | |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,635 | m3 | |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,911 | m3 | |
| 203 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | 9,114 | m2 | |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,78 | m3 | |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,057 | 100m2 | |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,468 | m3 | |
| 208 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,028 | 100m2 | |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,07 | tấn | |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,308 | m3 | |
| 212 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,182 | 100m2 | |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,167 | tấn | |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,824 | m3 | |
| 215 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,688 | m3 | |
| 216 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,255 | m2 | |
| 217 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,592 | m2 | |
| 218 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,994 | m2 | |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,255 | m2 | |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,586 | m2 | |
| 221 | Láng granitô tam cấp | 2,407 | m2 | |
| 222 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 6,88 | m2 | |
| 223 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240, | 4,318 | m2 | |
| 224 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 1,65 | m2 | |
| 225 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) | 4,68 | m2 | |
| 226 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,33 | m2 | |
| 227 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | 4,68 | m2 | |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 230 | đế nhựa | 4 | cái | |
| 231 | hạt đèn báo nguồn | 3 | cái | |
| 232 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 234 | Triết áp quạt trần | 1 | bộ | |
| 235 | tủ điện phòng | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | 30 | m | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 90 | m | |
| 240 | Gia công xà gồ thép | 0,049 | tấn | |
| 241 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,049 | tấn | |
| 242 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,037 | tấn | |
| 243 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,037 | tấn | |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước | 7,482 | m2 | |
| 245 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,198 | 100m2 | |
| 246 | Tôn úp nóc | 15,06 | md | |
| 247 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | 4 | cái | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 250 | Măng xông D110 | 2 | cái | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột MFXL4 ABC 4kg | 72 | bình | |
| 2 | Hộp đựng bình cứu hỏa (40x50x18) cm | 36 | hộp | |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy , chỉ dẫn, nội quy | 36 | bộ | |
| 4 | Bàn giáo viên: Kích thước: (1.200 x 600 x 760)mm Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp, qua tẩm sấy chống mối mọt cong vênh dày 18mm. Gỗ phủ keo bóng hai mặt. Xung quanh bàn được bưng bằng chất liệu gỗ công nghiệp phủ Melamine 2 mặt dày 12mmm. Khung bàn chính được làm bằng chất liệu sắt ống hộp mạ kẽm (30x30), các thanh giằng liên kết với khung bằng chất liệu sắt ống hộp mạ kẽm (25x25) dày 1,1mm. Kết cấu: Khung bàn được liên kết với nhau bằng bulong M6 sử dụng phương pháp ren chìm. Chân bàn, chân ghế được đóng bằng nút nhựa màu đen. Toàn bộ khung bàn, các thanh giằng và khung ghế được sơn tĩnh điện màu ghi | 20 | bộ | |
| 5 | Ghế giáo viên: Kích thước: (400 x 410 x 450)mm. Vật liệu : Mặt bằng gỗ cao su ghép thanh. Chân bằng sắt hộp | 20 | bộ | |
| 6 | Bảng xanh chống loá KT : 3600x1200 | 20 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi