Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147078-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210103648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 16:12:00 đến ngày 2021-02-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,488,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN CÔN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 86,64 m2
2 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 291,2 md
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (cửa lan phía trên) 1,848 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,848 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,848 đ/m3
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 65,52 m2
7 Sơn sắt thép - 2 nước 65,52 m2
8 Cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ , thái việt hoặc tương đương) 21,12 m2
9 Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 65,52 m2
10 Vách kính khung nhôm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 21 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 86,64 m2
12 Vách kính khung nhôm trong nhà 21 m2
13 Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng 1 toàn bộ
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 32 cái
18 đế nhựa 102 cái
19 Hạt công tắc 1 chiều 98 cái
20 hạt đèn báo nguồn 18 cái
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 88 bộ
22 Đèn ốp trần D32 10 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 32 cái
24 hạt chiết áp quạt trần 32 cái
25 tủ điện kim loại tổng 2 cái
26 tủ điện phòng 8 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 20 hộp
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (100A, 75A) 3 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (50A,32A,20A) 50 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 3 x10+ 1x6mm2 15 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 160 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 320 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 680 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 980 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 980 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 680 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 480 m
38 Phá dỡ nền gạch lá nem 632,094 m2
39 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 8,796 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 18,963 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 18,963 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 632,094 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 777 m2
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường treo ảnh bác) 2,558 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 290 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 251 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 236 m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 14,303 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 14,303 m3
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.289,329 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 550,976 m2
52 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 980,889 1m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.700,48 1m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,828 100m2
55 Tháo dỡ lan can 58,32 m
56 Lắp dựng lan can inox 32,944 m2
57 Gia công lan can 0,387 tấn
58 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng 1 Toàn bộ
59 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 88,084 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 66,978 m2
61 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 3,2 m2
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,32 m3
63 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,766 m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,182 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,182 m3
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 155,062 m2
67 Cầu chắn rác inox 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 0,68 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm 32 cái
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
71 Lát sân gạch terazzo 400x400mm , vữa XM mác 75 3,2 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 88,084 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 66,978 m2
74 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 364,856 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,649 100m2
76 Tôn úp nóc 49,4 md
77 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 146,88 m2
78 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 458,4 md
79 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,809 m3
80 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,809 m3
81 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,809 m3
82 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 87,48 m2
83 Sơn sắt thép - 2 nước 87,48 m2
84 Cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 59,4 m2
85 Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 87,48 m2
86 Vách kính 6.38mm, khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 36,48 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 146,88 m2
88 Vách kính khung nhôm trong nhà 36,48 m2
89 Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng 1 toàn bộ
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 72 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 38 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 108 cái
94 đế nhựa 218 cái
95 Hạt công tắc 1 chiều 146 cái
96 hạt đèn báo nguồn 24 cái
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 120 bộ
98 Đèn ốp trần D32 26 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 48 cái
100 hạt chiết áp quạt trần 48 cái
101 tủ điện kim loại tổng 2 cái
102 tủ điện phòng 12 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 28 hộp
104 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 3 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 74 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 3 x10+ 1x6mm2 15 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 240 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 420 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 460 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 1.350 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 1.350 m
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 880 m
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 240 m
114 Phá dỡ nền gạch lá nem 820,264 m2
115 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 11,159 m3
116 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 24,937 m3
117 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 24,937 m3
118 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 820,264 m2
119 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.011 m2
120 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,165 m3
121 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,165 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 408 m2
123 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 295 m2
124 Trát trần, vữa XM mác 75 308 m2
125 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.670,832 m2
126 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 720,162 m2
127 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.391,488 1m2
128 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 2.010,506 1m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,118 100m2
130 Tháo dỡ lan can gỗ 109,62 m
131 Lắp dựng lan can inox 44,873 m2
132 Gia công lan can inox 304 0,528 tấn
133 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái 1 toàn bộ
134 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 112,031 m2
135 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 91,542 m2
136 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 3,2 m2
137 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,32 m3
138 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 3,614 m3
139 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,03 m3
140 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,03 m3
141 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 203,573 m2
142 Cầu chắn rác inox 8 cái
143 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 0,68 100m
144 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm 32 cái
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
146 Lát sân bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 3,2 m2
147 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 112,031 m2
148 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,542 m2
149 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 498,062 m2
150 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,891 100m2
151 Tôn úp nóc 64,8 md
152 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,496 m3
153 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 42,468 m3
154 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 48,75 m2
155 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,016 m3
156 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 111,73 m3
157 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 111,73 m3
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,972 m3
159 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 1,078 100m3
160 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,399 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,898 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,898 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,898 100m3
164 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 6,405 m3
165 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 51,24 m3
166 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 49,105 m3
167 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 19,74 m2
168 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 0,168 100m
169 Đắp đất sét 0,24 m3
170 Đá hộc xêp khan 0,96 m3
171 Ván khuôn đỉnh kè 0,183 100m2
172 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn mác 200, đá 2x4 3,02 m3
173 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,418 m3
174 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 11,891 m3
175 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,134 100m2
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,294 m3
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,077 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,422 tấn
179 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 291,988 m2
180 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 60,473 m2
181 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 352,461 m2
182 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,183 100m3
183 Ni Lông lót: 91,5 m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,288 m3
185 Lát sân gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 48,75 m2
186 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 6 m2
187 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,6 m3
188 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,78 m3
189 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,78 m3
190 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,756 m3
191 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,068 100m3
192 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,025 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,076 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,076 100m3
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,076 100m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,08 m3
197 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,846 m3
198 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,786 m2
199 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,5 m2
200 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,046 100m2
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,78 m3
202 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,066 tấn
203 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,34 m3
205 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 3 m2
206 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 5,67 m2
207 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,567 m3
208 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,737 m3
209 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,737 m3
210 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,018 100m3
211 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,018 100m3
212 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,018 100m3
213 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,018 100m3
214 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,006 100m3
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,567 m3
216 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,211 tấn
217 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,211 tấn
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,463 m3
219 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
220 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 4,32 m2
221 Gia công cột bằng thép hình 0,888 tấn
222 Lắp dựng cột thép các loại 0,888 tấn
223 Gia công xà gồ thép 0,602 tấn
224 Lắp dựng xà gồ thép 0,602 tấn
225 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước 80,609 m2
226 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,196 100m2
227 Diềm tôn 2 bên + Tôn úp 73,2 m
228 Cầu chắn rác inox 4 cái
229 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 0,12 100m
230 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm 8 cái
B TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN B
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,465 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,964 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,429 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,429 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,04 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 0,339 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,031 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,425 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,008 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,071 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,731 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,051 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,477 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,591 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,433 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,011 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,964 m3
21 Lát sân gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 9,64 m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,053 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,035 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,29 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,705 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,224 m3
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 17,324 m2
29 Chữ trên biển tên trường cao 20cm 19 chữ
30 Chữ trên biển tên trường cao 8cm 71 chữ
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,5 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,5 m2
33 Gia công cổng sắt 0,173 tấn
34 Sơn sắt thép 3 nước 8 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8 m2
36 Bánh xe cánh cổng + ray 2 cái
37 Khóa cổng: 1 cái
38 Bộ bản lề, chốt sắt 6 Bộ
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 413,35 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 187,649 m2
41 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 287,37 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 313,629 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,986 100m2
44 Phá dỡ nền gạch lá nem 111,757 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,353 m3
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 111,757 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 13,247 m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,265 m3
49 Láng granitô cầu thang 13,872 m2
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,94 m2
51 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 79,9 md
52 Cửa 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 10,56 m2
53 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 1,76 m2
54 Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 4,68 m2
55 Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 2,45 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 17 m2
57 Vách kính khung nhôm mặt tiền 2,45 m2
58 Vách ngăn compact 5,04 m2
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 7,62 m2
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,152 m3
61 Láng granitô cầu thang 7,98 m2
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,1 m2
63 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 70,9 md
64 Cửa 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 13,2 m2
65 Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 3,12 m2
66 Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 3,15 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,32 m2
68 Vách kính khung nhôm trong nhà 3,15 m2
69 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 27,5 m2
70 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 33,3 m2
71 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,05 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,05 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,05 m3
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 60,8 m2
75 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 161,707 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,617 100m2
77 Tôn úp nóc 32,82 md
78 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 53,46 m2
79 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 212,4 md
80 Cửa 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 15,18 m2
81 Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 27,72 m2
82 Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 10,56 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 42,9 m2
84 Vách kính khung nhôm trong nhà 10,56 m2
85 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 13,8 m2
86 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,38 m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,794 m3
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,756 m3
89 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,068 100m3
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,025 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,076 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,076 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,076 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,08 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,846 m3
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,786 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,5 m2
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,046 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,78 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,066 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
103 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 6 m2
104 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 26,4 m2
105 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,396 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,4 m2
107 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 26,4 m2
C TRƯỜNG THCS AN THƯỢNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 11,268 100m3
2 Nilong lót 4.266 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 426,6 m3
4 Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 400x400*30, vữa XM mác 75 3.061 m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg 348 cấu kiện
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 34,8 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,348 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,348 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,348 100m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 61,248 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 278,4 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 348 cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 35,287 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 35,287 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 35,287 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,876 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 34,183 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 172,416 m2
19 Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240, 127,088 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 141,42 m2
21 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 398,8 md
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 83,16 m2
23 Sơn sắt thép 2 nước 83,16 m2
24 Cửa 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 57,96 m2
25 Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 46,2 m2
26 Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 37,26 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 104,16 m2
28 Vách kính khung nhôm mặt tiền 37,26 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 2.421,975 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 889,793 m2
31 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.475,435 1m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.836,333 1m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,819 100m2
34 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 332,313 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,324 100m2
36 Tôn úp nóc 47,6 md
37 Tháo dỡ trần 67,123 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 67,123 m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 26,1 m2
40 Tháo dỡ và lắp lại hệ thống điện khu vệ sinh 1 Trọn gói
41 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 21,78 m2
42 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 6,48 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 28,26 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 92,895 m2
45 Phá dỡ nền gạch lá nem 67,123 m2
46 Tháo dỡ gạch ốp tường 188,892 m2
47 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 5,12 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 7,68 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 7,68 m3
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 67,123 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 67,123 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 188,892 m2
53 Vách ngăn compact 10,92 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 92,895 m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 292,74 m2
56 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 863,2 md
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 206,64 m2
58 Sơn sắt thép - 2 nước 206,64 m2
59 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 95,04 m2
60 Cửa sổ 2 cánh cửa lùa, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 126 m2
61 Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 71,7 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 221,04 m2
63 Vách kính khung nhôm mặt tiền 71,7 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 3.659,732 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 1.687,914 m2
66 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.150,252 1m2
67 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 2.910,114 1m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 15,342 100m2
69 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 605,192 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 6,052 100m2
71 Tôn úp nóc 70,65 md
72 Tháo dỡ lan can gỗ 130,08 m
73 Lắp dựng lan can inox 73,812 m2
74 Gia công lan can inox 304 0,847 tấn
75 Tháo dỡ trần 61,927 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 61,927 m2
77 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,8 m2
78 Tháo dỡ và lắp lại hệ thống điện khu vệ sinh 1 Trọn gói
79 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 17,64 m2
80 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ , kinh 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 2,16 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,8 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 135,825 m2
83 Phá dỡ nền gạch lá nem 61,927 m2
84 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 1,372 m3
85 Tháo dỡ gạch ốp tường 185,58 m2
86 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 5,865 m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,797 m3
88 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,797 m3
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 61,927 m2
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,55 m3
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 61,927 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 197,088 m2
93 Vách ngăn compact 5,07 m2
94 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 135,825 m2
95 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 240,24 m2
96 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 902 md
97 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 194,4 m2
98 Sơn sắt thép - 2 nước 194,4 m2
99 Cửa nhôm2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 67,68 m2
100 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ 129,36 m2
101 Vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 43,2 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 197,04 m2
103 Vách kính khung nhôm mặt tiền 43,2 m2
104 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 78,228 m2
105 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 78,228 m2
106 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,738 m3
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,738 m3
108 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,738 m3
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 156,456 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 78,228 m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,228 m2
112 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 552,2 m2
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,522 100m2
114 Tôn úp nóc 66,45 M2
115 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 3.531,858 m2
116 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 1.529,994 m2
117 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.282,058 1m2
118 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 2.779,794 1m2
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 14,431 100m2
120 Tháo dỡ lan can 138,82 m
121 Lắp dựng lan can inox 48,587 m2
122 Gia công lan can inox 304 0,599 tấn
123 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 32,51 m2
124 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới 61,6 md
125 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 22,17 m2
126 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 10,34 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 32,51 m2
128 Phá dỡ nền gạch lá nem 560,144 m2
129 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 16,804 m3
130 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 16,804 m3
131 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 157,928 m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 20,111 m3
133 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 13,8 10m
134 Đánh bóng nền nhà 402,216 m2
135 Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy 402,216 m2
136 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 159,064 m2
137 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,386 m3
138 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,386 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,888 m2
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,176 m2
141 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.900,681 m2
142 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 165,59 m2
143 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 966,045 m2
144 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.259,29 m2
145 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,494 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3,662 100m2
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,564 100m2
148 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,97 m3
149 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 14,835 m2
150 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 19,7 m2
151 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,97 m3
152 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,531 m3
153 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,531 m3
154 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV 0,098 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,098 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,098 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,098 100m3
158 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,033 100m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,576 m3
160 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,172 m3
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,071 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,032 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,277 tấn
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,91 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,394 m3
166 Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 400x400*30, vữa XM mác 75 13,94 m2
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,063 100m2
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,632 m3
169 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,087 100m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,078 tấn
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,474 m3
173 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,054 m3
174 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,52 m2
175 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,52 m2
176 Đắp các chi tiết trụ cổng 4 Công
177 Gia công cổng sắt 0,616 tấn
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,115 m2
179 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,115 m2
180 Bánh xe cảnh cổng + Ray 3 cái
181 Khóa cổng 2 Cái
182 Bộ bản lề, chôt sắt 9 Bộ
183 Chữ trên biển tên trường cao 20cm 26 chữ
184 Chữ trên biển tên trường cao 8cm 96 chữ
185 Khung biển 1 Bộ
186 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 20,809 m2
187 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,47 m2
188 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,701 m3
189 Phá dỡ nền gạch lá nem 13,8 m2
190 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,701 m3
191 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,701 m3
192 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV 0,036 100m3
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,97 m3
194 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,827 m3
195 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,876 m3
196 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,058 100m2
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,073 tấn
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,635 m3
200 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,012 100m3
201 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,027 100m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,911 m3
203 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 9,114 m2
204 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,78 m3
205 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,057 100m2
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,468 m3
208 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,028 100m2
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,07 tấn
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,308 m3
212 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,182 100m2
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,167 tấn
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,824 m3
215 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,688 m3
216 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 73,255 m2
217 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,592 m2
218 Trát trần, vữa XM mác 75 15,994 m2
219 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,255 m2
220 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,586 m2
221 Láng granitô tam cấp 2,407 m2
222 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 6,88 m2
223 Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240, 4,318 m2
224 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 1,65 m2
225 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. (phụ kiện đồng bộ -thái việt hoặc tương đương) 4,68 m2
226 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,33 m2
227 Hoa sắt cửa sổ 12x12 4,68 m2
228 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
229 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
230 đế nhựa 4 cái
231 hạt đèn báo nguồn 3 cái
232 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
233 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
234 Triết áp quạt trần 1 bộ
235 tủ điện phòng 1 cái
236 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
237 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 60 m
238 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 30 m
239 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 90 m
240 Gia công xà gồ thép 0,049 tấn
241 Lắp dựng xà gồ thép 0,049 tấn
242 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,037 tấn
243 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,037 tấn
244 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước 7,482 m2
245 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,198 100m2
246 Tôn úp nóc 15,06 md
247 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
248 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm 4 cái
249 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 0,08 100m
250 Măng xông D110 2 cái
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Bình bột MFXL4 ABC 4kg 72 bình
2 Hộp đựng bình cứu hỏa (40x50x18) cm 36 hộp
3 Bộ tiêu lệnh chữa cháy , chỉ dẫn, nội quy 36 bộ
4 Bàn giáo viên: Kích thước: (1.200 x 600 x 760)mm Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp, qua tẩm sấy chống mối mọt cong vênh dày 18mm. Gỗ phủ keo bóng hai mặt. Xung quanh bàn được bưng bằng chất liệu gỗ công nghiệp phủ Melamine 2 mặt dày 12mmm. Khung bàn chính được làm bằng chất liệu sắt ống hộp mạ kẽm (30x30), các thanh giằng liên kết với khung bằng chất liệu sắt ống hộp mạ kẽm (25x25) dày 1,1mm. Kết cấu: Khung bàn được liên kết với nhau bằng bulong M6 sử dụng phương pháp ren chìm. Chân bàn, chân ghế được đóng bằng nút nhựa màu đen. Toàn bộ khung bàn, các thanh giằng và khung ghế được sơn tĩnh điện màu ghi 20 bộ
5 Ghế giáo viên: Kích thước: (400 x 410 x 450)mm. Vật liệu : Mặt bằng gỗ cao su ghép thanh. Chân bằng sắt hộp 20 bộ
6 Bảng xanh chống loá KT : 3600x1200 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->