Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Nhà điều hành sản xuất chi nhánh điện Hà Quảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Nhà điều hành sản xuất chi nhánh điện Hà Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 Tổng công ty điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 18:54:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 810,952,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL: Nhà Chi nhánh Hà Quảng . MTS: '1.11010000.0000003 | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT | |||
| C | I - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,9251 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( = 70%DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,4919 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (=30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3557 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,83 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,0157 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,7033 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4166 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,9721 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3964 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9249 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9209 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | m3 |
| 14 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2386 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3959 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền lát đá màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6566 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền lát đá màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6394 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m ( = 10% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0565 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,778 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,519 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9708 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2292 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2292 | m3 |
| D | II - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sửa chữa lá nhôm cửa cuốn và ray chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6566 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu đỏ ấn độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6394 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,778 | m2 |
| 6 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,778 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0658 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9427 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 14 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,782 | m2 |
| 15 | Nhân công lắp đặt + dây dẫn điều hòa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 16 | Trần thạch cao phẳng ngoài trời ( bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9082 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao giật cấp ( bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8522 | m2 |
| 18 | Biển tên đơn vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 ( 600x600 mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2387 | m2 |
| 20 | Ốp tường vệ sinh 300x450mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,519 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7577 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4877 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,9251 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3557 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,3277 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4166 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3964 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.558,3717 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,6027 | m2 |
| E | III - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Hộp thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Qủa cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| F | IV - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L- 284V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chân chậu rửa L-284VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xi phông xả thải chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây cấp bọc INOX dùng cho chậu rửa A-703-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam nút ấn UF - 5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Gương soi KF- 5075VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh H-AC480V6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | cút nhựa 90 độ đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | cút nhựa 45 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | cút nhựa 90 độ đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | tê nhựa 90 độ đk 48x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | tê nhựa 90 độ đk 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | tê nhựa 90 độ đk 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | tê nhựa 90 độ đk 75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | tê nhựa 90 độ đk 48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | V - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED DOWLIGHT D90 - 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 4 | Dải đèn LED sau máng hắt - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Đèn LED hắt biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hạt |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần LED 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED PANEL 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường LED 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi