Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC Nhà Điều hành Điện lực thành phố Phan Thiết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC Nhà Điều hành Điện lực thành phố Phan Thiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 17:38:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 16 zone NX8 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói model: 2412/24E | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 46 | đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt 5610P | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 13 | đầu |
| 4 | Hộp ngã 4 Ø 20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 43 | hộp |
| 5 | Chuông báo cháy FW-6B-12V | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 6 | chuông |
| 6 | Nút nhấn khẩn MC105 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 12 | nút |
| 7 | Hộp nối dây kỹ thuật bằng nhựa PVC, kích thước 200x200x7mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 12 | hộp |
| 8 | Dây điện báo cháy 4x0,75mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 850 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 750 | m |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 200 | m |
| 2 | Dây dẫn điện 4x16mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 50 | m |
| 3 | Rọ hút D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Rọ hút D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lọc rác chữ Y D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lọc rác chữ Y D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm chống rung D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm chống rung D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Van khóa bướm D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Van khóa bướm D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Van bướm một chiều D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Van bướm một chiều D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Van an toàn D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Bồn nước mồi 100 lít | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Van khóa đồng D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Van khóa đồng D49 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Van khóa đồng D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 6 | cái |
| 18 | Bình tích áp 100 lít | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực 15kg | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Công tắc role áp lực | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 21 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Trụ nước cho xe chữa cháy | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Tủ đựng lăng vòi A chữa cháy ngoài nhà 20cmx60cmx80cm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lăng A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Vòi A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cuộn |
| 27 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 20cmx40cmx60cm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | cái |
| 28 | Lăng B | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | cái |
| 29 | Vòi B | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | cuộn |
| 30 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (me ca) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 24 | cái |
| 31 | Ống thép STK D114mm (liên kết hàn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 32 | Ống thép STK D90mm (liên kết hàn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 0,93 | 100m |
| 33 | Ống thép STK D76mm (liên kết hàn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 0,56 | 100m |
| 34 | Ống thép STK D60mm (liên kết hàn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 35 | Van góc STK D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | cái |
| 36 | Tê STK D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 5 | cái |
| 37 | Tê STK D90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 38 | Tê STK D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | cái |
| 39 | Tê STK D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 12 | cái |
| 40 | Co STK D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 6 | cái |
| 41 | Co STK D90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 42 | Co STK D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 43 | Co STK D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | cái |
| 44 | Đầu răng D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | cái |
| 45 | Nối giảm STK D76/60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | cái |
| 46 | Nối giảm STK D90/76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 47 | Nối giảm STK D114/90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 48 | Nối giảm STK D114/60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 49 | Nối giảm STK D60/49 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 50 | Cara D21/16 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 51 | Nối răng D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 52 | Bích thép, đường kính ống 114mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 14 | cặp bích |
| 53 | Bích thép mù, đường kính ống 114mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cặp bích |
| 54 | Bích thép, đường kính ống 60mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 10 | cặp bích |
| 55 | Bích thép, đường kính ống 90mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cặp bích |
| 56 | Sơn đỏ chống gỉ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 33 | kg |
| 57 | Sơn đỏ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 25 | kg |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Hạng mục |
| 59 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Hạng mục |
| C | THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Máy bơm bù áp lực động cơ điện công suất 3kW (Q=4m3/h; H=100m) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất 22KW (Q = 54 m3/h, H = 70 mcn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ diezel Q=54m3/h, H=70mcn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 4 | Tủ điều khiển 03 bơm chạy tự động | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ8 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 24 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy bằng khí CO2MT3 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 24 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cọc tiếp địa fi 16, l=2,4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 10 | cọc |
| 4 | Dây đồng tiếp địa 70mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 33 | m |
| 5 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 60 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | hộp |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | mối |
| 8 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn sét fi 34 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 40 | m |
| 10 | Cầu thu sét R=71m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | trụ |
| 12 | Ống sợi thủy tinh | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | m |
| 13 | Cáp neo, ốc xiết cáp và tăng đơ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chân đế | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM: | |||
| 1 | Đèn EXIT 01 mặt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 15 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 26 | bộ |
| 3 | Dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 700 | m |
| 4 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 450 | m |
| 5 | CB 10A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi