Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Khôi phục cải tạo hệ thống PCCC các công trình thuộc Công ty Điện lực Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127844-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Khôi phục cải tạo hệ thống PCCC các công trình thuộc Công ty Điện lực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 08:23:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,808,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,58 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (để Hoàn thiện mặt sân đường đoạn đi ống D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Tê D100 : 8 = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Tê d100/50 : 20 = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Hộp đặt họng chữa cháy vách tường. KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 16 | Vòi chữa cháy D50, L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cuộn |
| 17 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 18 | Lắp đặt họng cứu hoả vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 19 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà. KT: 1100x550x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Vòi chữa cháy D65, L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cuộn |
| 22 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 25 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy. KT: 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Van khóa : 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Van 1 chiều : 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Van khóa : 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Van 1 chiều : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Van khóa : 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Van 1 chiều : 3 = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại dự phòng chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm bù áp. H = 43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bình áp lực 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cấp nước vào bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Phao cơ cấp nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 - Bệ đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Đèn Exit : 31/5 = 6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Đèn sự cố : 26/5 = 5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đèn |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2: 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2: 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 56 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo chá nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 nút |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 7,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 68 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,26m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 72 | Nút ấn quạt từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 73 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 98m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 81 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 83 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Cửa thép có bản lề (khung mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện)(4 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 85 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm; Lõi giấy chống cháy Honeycomb bao gồm: 8 bộ cửa, 8 bộ khóa tay gạt, 16 bộ tay thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m2 |
| B | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,703 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,222 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,89 | m2 |
| 23 | SXLD nắp bể bằng tấm tôn, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,175 | kg |
| 24 | SXLD băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 25 | SXLD thang xuống bể, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi