Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 16:32:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,217,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-12(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.810 | m |
| 9 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 136 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 83 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép 35kV dùng cho dây bọc (đã bao gồm giáp níu cho dây bọc) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện 400V-500A (3x250A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện 400V-300A (3x150A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện 400V-600A (3x250) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 35KV, ZnO-35 (Đã bao gồm chụp CSV) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ 3 pha |
| 9 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 114 | quả sứ |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 12 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 14 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 15 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 16 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 17 | Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC-1x50-35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 19 | Dây đồng mềm M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 20 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 21 | Cột trạm BTLT NPC.I-14-190-11 thi công bằng máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| D | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0622 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4133 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,099 | Km |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm không dự ứng lực NPC.I-10-190-5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| E | VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| F | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ghế cách điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Thang sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly có sứ đỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Xà phụ XP-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Cổ dề néo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 1 gong cot/1bo giăng) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gong cot/1bo giăng) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 116 | Cái |
| 26 | ống nối dây ON-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 28 | Biển báo tên cầu dao, BB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 29 | Biển báo cột cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 30 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| G | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Chụp đầu cực SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 4 | Chụp đầu cực CSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-300 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 13 | Cặp cáp CC-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Thang săt TS-4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 27 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | Bộ |
| 28 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0 | Bộ |
| 31 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | HT |
| H | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 171 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 7 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 176 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Khóa đai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 196 | cái |
| 11 | Móc treo cáp MH-D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 174 | cái |
| 12 | Biển tên lộ đường dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 13 | Biển báo 2 nguồn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Vị trí |
| 14 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| I | Phần móng | |||
| J | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3a-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn thi công bằng máy MT5a-18(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-18(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 7 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| K | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-14-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | HT |
| L | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MV-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MV-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột li tâm MLT-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 5 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| M | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Đấu trả lại hòm công tơ H6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 7 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.212 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 404 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 6,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 4 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Cách điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56 | Quả |
| 6 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi