Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Nhà điều hành sản xuất chi nhánh điện Bảo Lạc - XD năm 2002

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149033-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Nhà điều hành sản xuất chi nhánh điện Bảo Lạc - XD năm 2002
Số hiệu KHLCNT 20210148690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 11:01:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 991,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Danh mục SCL: Nhà Chi nhánh Bảo Lạc . MTS:
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT
D I - PHẦN THÁO DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,2312 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( = 50%DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,2313 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (=50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6365 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6365 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,3537 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,3537 m2
7 Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,557 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,557 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1008 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1008 m2
11 Phá dỡ nền lát gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,9941 m2
12 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8152 m2
13 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5984 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7266 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,59 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp chân tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,508 m2
17 Phá dỡ nền granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,89 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8828 m2
19 Vệ sinh mái ngói ốp sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1073 m3
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
22 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện... Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 100m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5135 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5135 m3
E II - PHẦN CẢI TẠO
1 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu đỏ hoa to Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 m2
2 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu đỏ hoa to Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,354 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu tím hoa cà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2296 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7266 m2
5 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7266 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,59 1m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8828 m2
8 Cửa đi Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m2
9 Vách kính Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7151 m2
10 Trần thạch cao giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2364 m2
11 Lô gô ALUMINIUM D900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600 cm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,8697 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 ( 600x120 cm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,332 m2
14 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 ( 600x600 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8153 m2
15 Ốp tường vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 ( 300x450mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,508 m2
16 Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3233 m2
17 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5985 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7313 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,47 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7808 m2
22 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,2313 m2
24 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6365 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,3537 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,557 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1008 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.830,945 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,5164 m2
F IV - CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L- 284V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Chân chậu rửa L-284VD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Xi phông xả thải chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Dây cấp bọc INOX dùng cho chậu rửa A-703-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt vòi gắn tường INOX cán dài D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Van xả tiểu nam nút ấn UF - 5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Gương soi KF- 5075VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh H-AC480V6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
20 Nối thẳng ren ngoài PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Nối thẳng ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 cút nhựa 90 độ đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 cút nhựa 45 độ đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 cút nhựa 90 độ đk 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 tê nhựa 90 độ đk 48x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Ba chạc nhựa 90 độ đk 75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt cút, nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G V - CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED PANEL: D P02 120x30/36w (S ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED DOWLIGHT D90 - 7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Lắp đặt đèn chùm LED loại 10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Dải đèn LED sau máng hắt - ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
12 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hạt
13 Hạt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
H HẠNG MỤC: HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
I I - PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2655 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,748 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0928 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,753 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( = 30%DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1799 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0639 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0639 m3
J II - PHẦN CẢI TẠO
1 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m3
2 Chèn nhựa đường khe co dãn (2.98kg/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,378 kg
3 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9988 m3
4 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1756 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8876 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6983 m2
8 Đắp lô gô ngành D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 lô gô ngành D250 bằng ALUMINIUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 lô gô ngành D400 dày 5 ly bằng ALUMINIUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chữ
12 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chữ
13 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chữ
14 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chữ
15 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 chữ
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m
17 Gia công hoa sắt thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 tấn
18 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5565 m2
19 Gia công cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3859 tấn
20 Lắp dựng cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
21 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3395 m2
23 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,3933 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->