Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + đấu hotline

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136300-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị + đấu hotline
Số hiệu KHLCNT 20210132148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 14:42:00 đến ngày 2021-01-30 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,952,856,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,147 m3
2 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,51 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,516 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,432 m3
5 Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu rãnh cáp (68V/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 783 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,847 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,223 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,86 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,517 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,289 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,458 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,32 100m
13 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm (Ống STK D76, dày 2.5ly (1m=4.637kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
14 Khoan đặt ống sắt bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
B CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,49 100m
2 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ TĐK đến trụ điện cáp CXV/DSTA 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,65 100m
4 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 1 bộ
5 Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 100m
6 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 1 đầu cáp
7 Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 774 đầu cáp
8 Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 đầu cáp
9 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 10 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 1 bảng
11 Làm đầu coss ép 2.5mm2 đấu dây cáp lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 đầu cáp
12 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cột
13 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cần
14 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 1 chóa
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
16 Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 bộ
17 Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đấu nối hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Vị trí
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
2 Móng bê tông trụ 12m ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
3 Trụ BTLT-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
4 Trụ BTLT-12m ghép đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
5 Bộ chằng lệch trung áp (CL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
6 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Hình thức trụ đở thẳng và đấu nối 1 pha (I+ĐN-1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hình thức trụ đỡ góc lệch và đấu nối 1 pha (Gg+ĐN-1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Phần dây và phụ kiện : Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tòan bộ
12 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tòan bộ
D PHẦN THIẾT BỊ TBA
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 MCCB-3P-690V-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Chì 22KV - 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
6 Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
E PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm MBA25KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 MCCB-3P-690V-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
F PHẦN VẬT LIỆU
1 Đà sắt L8x75x75x810 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
2 Thanh chống dẹt 60x6x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
3 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Nắp chụp bảo vệ FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Nắp chụp bảo vệ LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Bulon 6x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
7 Bulon 12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
8 Bulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
9 Bulon 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
10 Bulon 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Bulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Vis 4x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
15 Long đền tròn phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
16 Long đền tròn phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Cái
17 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
18 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
20 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Cáp CX 24KV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
23 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 Kg
24 Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
25 Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Hotline clamp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Ốc siết cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Kẹp ép nhôm WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
29 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Cổ dê bắt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
31 Ống nhựa phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
32 Co PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
33 Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
34 Bảng tên trạm bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Biển báo an toàn + biển báo tên TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
36 Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
37 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
38 Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
39 Đầu cosse ép đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
G LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng láng chân trụ trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 Kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
4 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,28 Lít
5 Ván cốt pha dày 17mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
7 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
H BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 Kg
6 Bù lon M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cọc
I BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 Kg
6 Bù lon M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->