Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, nâng cấp đường Võ Thị Sáu, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, nâng cấp đường Võ Thị Sáu, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số: 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 12:43:00 đến ngày 2021-02-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,600,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I) PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 3 | Đào nền mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,93 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,93 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,72 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | 100 m3 |
| 7 | Đào đất để đắp nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,153 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,153 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,612 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,13 | 100 m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,74 | 100 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,67 | 100 m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,67 | 100 m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,44 | 100 Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 107,36 | 100 Tấn |
| 16 | Bê tông lề gia cố vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 17 | Đào móng kè đất cấp II, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,56 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,4 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông lót móng kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 24 | Ốp mái đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,04 | m2 |
| B | II) PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn mương, hố ga bê tông hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,06 | m3 |
| 2 | Đào xúc xà bần bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đắp đất hố ga - cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 7 | Bê tông mương vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,01 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,86 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,4 | 100 kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,5 | 100 kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,65 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép hình mương thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép bản lưới mương thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 15 | Đào móng cống hộp - hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,66 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | mối nối |
| 18 | Ván khuôn kim loại cống hộp - hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp - bản giảm tải, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp - bản giảm tải, đường kính <= 18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 21 | Bê tông bản giảm tải vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | 100 kg |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 24 | Lắp đặt bản giảm tải cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót móng cống hộp - hố ga, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 26 | Bê tông hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga + tấm đan hố ga, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 100 kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga + tấm đan hố ga, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 100 kg |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép hình tấm đan + hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| C | PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn 0,5x0,5x1,1/móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | móng |
| 2 | Bê tông lót móng trụ đá 1x2, M250 trụ đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 -M200 trụ đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,18 | m3 |
| D | PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông làm rãnh mương cáp ngầm 0,5+0,479/2*0,1*Rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp trên nền đất, đất cấp 3(0,35+0,479)/2*0,6*Rãnh cáp chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,26 | m3 |
| 3 | Cát suối bảo vệ cáp điện ((0,35+0,404)/2*0,25)-(0,025*0,025*3,14)-(((0,175+0,075)/2*0,04)*Rãnh cáp chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,99 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)*Rãnh cáp chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.547 | viên |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95; (0,479+0,404)/2*0,35*Rãnh cáp chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,85 | m3 |
| E | PHẦN TRỤ ĐÈN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ sắt tráng kẽm, côn tròn, cao 8m - dày 4,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | trụ |
| 2 | Boulon móng trụ cao áp: M24x1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn D62 - dày 3,0mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cần |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường Led 110W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Cáp điện đồng bọc CVV3x1,5mm² (Lm x 1,015) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89 | m |
| 6 | Bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bảng |
| 7 | Đomino 4P-60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | RCBO 1P-3A bảo vệ đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| F | PHẦN TIẾP ĐỊA - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ tiếp địa cho cột đèn | 8 | bộ | |
| 2 | Bộ tiếp địa cho tủ điện | 1 | bộ | |
| G | PHẦN CÁP VÀ PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10,mm² (Lm x 1,015) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 236 | m |
| 2 | Đầu Cosse ép đồng-10mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40, dày 2,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 221 | m |
| 4 | Băng keo cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cuộn |
| 5 | Bộ rack 2 dày 2,5mm đỡ dây + cùm di dộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Sứ chỉ gắn Rack | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| H | PHẦN THÁO DỠ DI DỜI ĐIỆN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo cần đèn chữ S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dây chiếu sáng trên lưới điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152 | m |
| 4 | Tháo rắc đỡ dây chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dây chiếu sáng lên đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | m |
| 6 | Tháo cầu chì đuôi cá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tháo cần đèn chiếu sáng cao 2m vươn 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo trụ đèn hiện hữu trong nhà văn hóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | trụ |
| I | XÂY DỰNG - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ DI DỜI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ 05 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 - Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ 05 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Móng trụ sắt tráng kẽm (tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 4 | Đào đất móng trụ sắt trángkemx để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 - - Móng trụ sắt tráng kẽm (tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| J | MÓNG TRỤ BTLT XDM - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ DI DỜI | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 - Móng trụ BTLT 8,4m đơn (02 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Móng trụ BTLT 8,4m đơn (02 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - Móng trụ BTLT 8,4m đơn (02 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng trụ dày 1cm, vữa XM M75 - Móng trụ BTLT 8,4m đơn (02 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 5 | Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 - Móng trụ BTLT 8,4m đôi (04 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Móng trụ BTLT 8,4m đôi (04 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 8 | Trát vữa móng trụ dày 1cm, vữa XM M75 - Móng trụ BTLT 8,4m đôi (04 móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | m3 |
| K | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ DI DỜI | |||
| 1 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | trụ |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4X120mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1732 | m |
| 4 | Kéo dải dây cáp và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1684 | m |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha (hsnc x 0,4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tháo hộp điện kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp điện kế 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Tháo điện kế 3 pha (hsnc x 0,4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo hộp điện kế 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp điện kế 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 12 | Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 13 | Tháo dây Duplex CV 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | km/dây |
| 14 | Lắp dây Duplex 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | km/dây |
| L | I. PHẦN CẤP NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,367 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm mương đặt ống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất mương đặt ống K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,334 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 4,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,9 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,99 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt đai khởi thủy DN250*2" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy D63*1/2" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê giảm HDPE D63*40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt co 90 độ HDPE D63 (nối nhanh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D63*2" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D40*1 1/2" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D25*1/2" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông STK D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chụp van gang + ống pvc D90 (0.5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren đồng DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,8 | 100 m |
| 20 | Công tác khử trùng đường ống HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,8 | 100 m |
| 21 | Công tác tháo dỡ, lắp đặt, bấm chì đồng hồ nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | cái |
| M | II. PHẦN THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống,đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,377 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,286 | 100 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,632 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 dày 5,3 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,29 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN300 dày 7,7 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,145 | 100 m |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ nắp gang hố ga M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt nắp gang hố ga M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất mương đặt ống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,109 | 100 m3 |
| 16 | Đắp cát mương đặt ống K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,212 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi