Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì - Năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì - Năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:52:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,951,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 140,2823 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 218,4353 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9714 | tấn |
| 5 | Cung cấp cửa đi cánh cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 266,9558 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40,4648 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 99,3634 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 88,9853 | m3 |
| 10 | Đắp mũ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | trụ |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 754,51 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,9225 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 92,5193 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5859 | m3 |
| 15 | Dọn vệ sinh mặt bằng và bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | công |
| 16 | Khóa cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 59,695 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 39,45 | m2 |
| 19 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 20 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3628 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40,7934 | m3 |
| 23 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,284 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,8401 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42,9058 | m3 |
| 26 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8474 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 286,374 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 52,273 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi song sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1.520,1979 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 188,687 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 48,9 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,15 | m2 |
| 35 | Thay lưới chắn chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 69,3 | m |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 52,293 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 315,6384 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1.013,7844 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 155,6 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 130,784 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 130,784 | m2 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 140,2823 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4046 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5203 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (1) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5831 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4046 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1034 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1489 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 113,6842 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T (1) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,4492 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 140,2823 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4779 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8197 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,1173 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 56,7722 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 67,174 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 43,9621 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi