Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu bổ di tích khảo cổ Mai Pha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Tu bổ di tích khảo cổ Mai Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 10:38:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,913,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỌ TRỢ | |||
| B | ĐƯỜNG VÀO | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới đất nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | 100m3 |
| 5 | Đầm chặt đất nền đường sau khi xáo xới bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt dứa lót(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m3 |
| E | VỈA HÈ, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 25x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 25x30x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | m |
| 5 | Bạt dứa lót(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3327 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 8 | Lát đá vỉa hè bằng đá thanh hóa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,27 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| F | LAN CAN CỘT XÍCH | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây móng lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây đỉnh kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 4 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,585 | m2 |
| 6 | Sơn cột lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 7 | Sơn xích bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m2 |
| G | CÂY XANH TRỒNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Bó gốc cây bằng đá 15x15x130cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 4 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 5 | Cây Giáng hương, đường kính gốc 12-15cm, đã bao gồm phí vận chuyển, trồng, chăm sóc và bảo hành 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 6 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| H | KÈ ĐÁ XÂY VUỐT HÈ ĐƯỜNG CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Nắp ga gang kích thước 850x850mm tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,2555 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2555 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2555 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG BT CHÂN NÚI | |||
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,07 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,69 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2657 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, bê tông mặt đường mở rộng chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m3 |
| M | CÂY XANH TRỒNG DƯỚI CHÂN NÚI | |||
| 1 | Cây Giáng hương, đường kính gốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Cây hoa đào đường kính gốc ~5cm, chiều cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m3 |
| N | VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1622 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1622 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1622 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thùng đựng rác bằng nhựa 120l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Vệ sinh bậc đá cửa hang bằng nhân công bậc 3/7, nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x120 cm, biển báo I.414a, I.422a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x120 cm, biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x200 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm(Di chuyển biển báo cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 110/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| R | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn pha Led 320W, nhiệt độ mầu 4000K, IP 66, cấp cách điện Class I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đèn pha Led 45W full color | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m, đèn LED Pha 45W chiếu sáng bảng tên "DI CHỈ MAI PHA" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 8 | Lắp đặt Khung móng M16x240x240x525 ( Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m. Lắp chùm hoa trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cần đèn |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m. ( Vận dụng lắp đèn cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 13 | Lắp đặt Khung móng M16x240x240x525 ( Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển chiếu sáng 50A kích thước 1000x650x400, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm. Cáp điều khiển chống nhiễu - 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm. Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 100m |
| 26 | Colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,83 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3651 | 100m3 |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1 đầu cáp |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1 đầu cáp |
| S | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA RA BÃI THẢI (10Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m. Hệ số khó khăn với địa hình núi hiểm trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi