Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu bổ di tích khảo cổ Mai Pha

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148585-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Tu bổ di tích khảo cổ Mai Pha
Số hiệu KHLCNT 20210131136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 10:38:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,913,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỌ TRỢ
B ĐƯỜNG VÀO
C NỀN ĐƯỜNG VÀO
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 100m3
4 Xáo xới đất nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8471 100m3
5 Đầm chặt đất nền đường sau khi xáo xới bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8471 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9211 100m3
D MẶT ĐƯỜNG VÀO
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
2 Đệm cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m2
4 Rải bạt dứa lót(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6075 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 m3
E VỈA HÈ, ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 25x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 25x30x25cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,77 m
5 Bạt dứa lót(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3327 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,33 m3
8 Lát đá vỉa hè bằng đá thanh hóa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,27 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
F LAN CAN CỘT XÍCH
1 Phá dỡ đá xây móng lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
2 Xây đá hộc, xây đỉnh kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
4 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5772 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,585 m2
6 Sơn cột lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
7 Sơn xích bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,85 m2
G CÂY XANH TRỒNG VỈA HÈ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
3 Bó gốc cây bằng đá 15x15x130cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
4 Mua đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
5 Cây Giáng hương, đường kính gốc 12-15cm, đã bao gồm phí vận chuyển, trồng, chăm sóc và bảo hành 6 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
6 Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
H KÈ ĐÁ XÂY VUỐT HÈ ĐƯỜNG CẢI TẠO HỐ GA
1 Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
2 Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
4 Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m2
11 Nắp ga gang kích thước 850x850mm tải trọng 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,2555 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2555 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2555 100m3
J ĐƯỜNG BT CHÂN NÚI
K NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,07 m3
2 Đào hữu cơ, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,69 m3
L MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng CPĐD loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4266 100m3
2 Đệm cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2133 100m3
3 Rải bạt dứa lót(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2657 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, bê tông mặt đường mở rộng chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m3
M CÂY XANH TRỒNG DƯỚI CHÂN NÚI
1 Cây Giáng hương, đường kính gốc 12-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Cây hoa đào đường kính gốc ~5cm, chiều cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
3 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,74 m3
N VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1622 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1622 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1622 100m3
O HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Thùng đựng rác bằng nhựa 120l Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Vệ sinh bậc đá cửa hang bằng nhân công bậc 3/7, nhóm I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x120 cm, biển báo I.414a, I.422a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x120 cm, biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x200 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm(Di chuyển biển báo cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P HẠNG MỤC: PCCC
1 Bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt BE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
8 Lắp đặt hộp bảo vệ ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 110/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
R PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đèn pha Led 320W, nhiệt độ mầu 4000K, IP 66, cấp cách điện Class I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
2 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Đèn pha Led 45W full color Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m, đèn LED Pha 45W chiếu sáng bảng tên "DI CHỈ MAI PHA" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
8 Lắp đặt Khung móng M16x240x240x525 ( Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cột
10 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m. Lắp chùm hoa trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cần đèn
11 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m. ( Vận dụng lắp đèn cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bảng
13 Lắp đặt Khung móng M16x240x240x525 ( Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
14 Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển chiếu sáng 50A kích thước 1000x650x400, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
18 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 100m
20 Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
21 Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 100m
22 Rải cáp ngầm. Cáp điều khiển chống nhiễu - 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 100m
23 Rải cáp ngầm. Dây đồng trần M10 nối liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 100m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 100m
26 Colie ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 Cái
27 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 834 m
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,83 m3
31 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3651 100m3
33 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 1 đầu cáp
34 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 1 đầu cáp
S VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA RA BÃI THẢI (10Km)
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 100m3
4 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m. Hệ số khó khăn với địa hình núi hiểm trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->