Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 14:21:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,503,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4823 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4823 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4823 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5759 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5759 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5759 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3738 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5447 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7107 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,7382 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,7382 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4286 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi đắp nền (HS = 1.13) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.325,7185 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6191 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7143 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,0954 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,0954 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,35 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,35 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,9135 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,824 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 224,933 | m3 |
| 26 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,8015 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,8 | 100m |
| 32 | Phên nứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.840 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0646 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,82 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2446 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2446 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2446 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,98 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,723 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 219,45 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1136 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8004 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.463 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4762 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144,164 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,9438 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.134 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,014 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0168 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5509 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0711 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0392 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0392 | 100m3/1km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0237 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6237 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4592 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,296 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3/1km |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9195 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Gia cố qua đoạn mương | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Vạch sơn - Biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,2415 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5678 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Cống hộp nxBXH=(2.x3x3.5) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3614 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2386 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3455 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194,76 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3275 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,602 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,191 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,244 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,334 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0988 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1482 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1976 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1175 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1725 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0795 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4638 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt (2*7*0,6m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 23 | Bulong lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1106 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3118 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2826 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3312 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0914 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6852 | tấn |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4968 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,6624 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,07 | 100m |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,05 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,374 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,415 | 100m |
| 45 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | 100m |
| 46 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3533 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4518 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8609 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6417 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,22 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0288 | 100m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7218 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 55 | Cốt thép cuốn đầu cọc D <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 56 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6868 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,531 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0456 | 100m3 |
| 60 | Đất núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 344,1528 | m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | 100m |
| 62 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đất 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6745 | 100m |
| 63 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,349 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6745 | 100m |
| 65 | Khấu hao cừ Lasen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.475,8864 | kg |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1602 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1602 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1602 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục 6: Lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,497 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,838 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,357 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7679 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5075 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông LT9C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn chụp đầu cột D50; L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 11 | Lắp đặt pha đèn Led 100W. Dim 5 cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 12 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,714 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 14 | Móc treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 16 | Kẹp xiết 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3 | kg |
| 18 | Khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cái |
| 19 | Ghíp bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cai |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 10 cột |
| G | Hạng mục 7: Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,448 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2338 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông LT9C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao <= 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | 1 cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 490 | m |
| 11 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | km/dây |
| 12 | Móc treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Kẹp treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Kẹp xiết 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3 | kg |
| 17 | Ghíp bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 18 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 hộp |
| 19 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 hộp |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 186 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 22 | thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | km/dây |
| 23 | Vận chuyển thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi