Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149953-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210149832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 14:21:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,503,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Đào bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,4823 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,5759 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,4823 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,4823 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,4823 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,5759 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,5759 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,5759 100m3/1km
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,3738 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,5447 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,7107 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64,7382 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64,7382 100m2
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,4286 100m3
15 Vật liệu đất núi đắp nền (HS = 1.13) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.325,7185 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,6191 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,7143 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38,0954 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38,0954 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,235 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,35 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,35 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73,9135 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,824 m3
25 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 224,933 m3
26 Thả đá hộc vào thân kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật 77,8015 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,68 100m3
31 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 76,8 100m
32 Phên nứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.840 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,68 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,68 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,68 100m3/1km
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,68 100m3/1km
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,0646 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,82 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,2446 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,2446 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,2446 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 136,98 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,723 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 219,45 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,1136 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,8004 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.463 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,4762 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 144,164 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,9438 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.134 cấu kiện
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 127,014 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,4028 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,0168 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,5509 tấn
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0711 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0319 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0392 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0392 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0392 100m3/1km
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,63 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0237 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,133 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0077 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0091 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0301 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1013 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6237 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4592 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,296 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0301 100m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0535 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0243 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0014 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0229 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0229 100m3/1km
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0229 100m3/1km
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,304 m3
48 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,498 m3
49 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,9195 m3
C Hạng mục 3: Gia cố qua đoạn mương
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46,8 100m
2 Phên nứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 156 m2
D Hạng mục 4: Vạch sơn - Biển báo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73,2415 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,2 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
6 Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,136 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,5678 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0314 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0314 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0314 100m3/1km
E Hạng mục 5: Cống hộp nxBXH=(2.x3x3.5)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 90,27 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,3614 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2386 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,3455 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 tấn
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 194,76 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,3275 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,602 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,191 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0168 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,244 tấn
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 81,334 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,0988 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,047 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,1482 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,1976 m3
17 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,1175 100m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,1725 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0795 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,353 tấn
21 Gia công lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4638 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt (2*7*0,6m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,4 m2
23 Bulong lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,84 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1106 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0211 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,555 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,3118 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2944 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,041 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1304 tấn
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,72 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,96 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2826 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,3312 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0914 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,6852 tấn
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,4968 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,6624 m3
40 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,07 100m
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,05 m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,374 m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,82 m3
44 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,415 100m
45 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,25 100m
46 Gia công cột bằng thép tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0166 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3533 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,4518 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,8609 tấn
50 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,6417 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,22 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,0288 100m2
53 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,7218 tấn
54 Quét nhựa bitum nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,33 m2
55 Cốt thép cuốn đầu cọc D <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0401 tấn
56 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,945 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,6868 100m3
58 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,531 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,0456 100m3
60 Đất núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 344,1528 m3
61 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,5 100m
62 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngập đất 3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,6745 100m
63 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,349 100m
64 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực không ngập đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,6745 100m
65 Khấu hao cừ Lasen Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.475,8864 kg
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,62 m3
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,4 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1602 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1602 100m3/1km
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1602 100m3/1km
F Hạng mục 6: Lắp đặt điện chiếu sáng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 133,497 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,838 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,357 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42,28 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,7679 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5075 100m3
7 Cột bê tông LT9C Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 cột
9 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 cột
10 Lắp cần đèn chụp đầu cột D50; L=2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42 bộ
11 Lắp đặt pha đèn Led 100W. Dim 5 cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42 bộ
12 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,714 100m
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 100m
14 Móc treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
15 Kẹp treo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29 cái
16 Kẹp xiết 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
17 Đai thép không gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,3 kg
18 Khoá đai Theo chỉ dẫn kỹ thuật 74 cái
19 Ghíp bọc nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 120 cai
20 Lắp giá đỡ tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
22 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
24 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
25 Đánh số cột bê tông ly tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 10 cột
G Hạng mục 7: Di chuyển điện hạ thế
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 61,425 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,8452 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,925 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,448 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,353 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2338 100m3
7 Cột bê tông LT9C Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cột
9 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao <= 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 1 cột
10 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 490 m
11 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,49 km/dây
12 Móc treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
13 Kẹp treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
14 Kẹp xiết 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
15 Khóa đai Theo chỉ dẫn kỹ thuật 58 cái
16 Đai thép không gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,3 kg
17 Ghíp bọc nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 120 cái
18 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 1 hộp
19 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 1 hộp
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 186 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,86 100m
22 thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 km/dây
23 Vận chuyển thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->