Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132410-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210132048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 18:32:00 đến ngày 2021-02-05 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,287,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chiều dài tuyến
B Diện tích mặt đường
C Sửa chữa mặt đường hư hỏng loại 1a - KCSC1A
1 Cào bóc mặt đườngBTN dày12cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 392 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 392 m2
3 Hoàn trả lớp đá dăm đen dày 7cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 392 m2
4 Tưới nhựa dính bám , TCN 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 392 m2
5 Thảm lớp Bê tông nhựa C12.5 - SBS dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 392 m2
D Sửa chữa mặt đường hư hỏng loại 2A - KCSC2A
1 Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 739,17 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 739,17 m2
3 Thảm lớp Bê tông nhựa C12.5 - SBS dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 739,17 m2
E Sửa chữa hư hỏng mặt đường loại 3 - KCSC3
1 Đào mặt đường cũ dày trung bình 30cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 31,01 m3
2 Lớp móng đá dăm nước dày trung bình 12cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 103,37 m2
F Sửa chữa hư hỏng mặt đường loại 3A - KCSC3A
1 Cào bóc mặt đường BTN Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 21,62 m2
2 Đào mặt đường CPDD Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 3,24 m3
3 Lớp móng đá dăm nước dày trung bình 15cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 21,62 m2
4 Tưới nhựa thấm bám , TCN 1,0kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 21,62 m2
5 Hoàn trả lớp đá dăm đen dày 7 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 21,62 m2
6 Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 21,62 m2
7 Thảm lớp BTN C12,5 - SBS dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 21,62 m2
G Thảm tăng cường mặt đường
1 Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ chiều dầy 18cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 24.166,42 m2
2 Láng nhựa nhũ tương 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,6kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 24.166,42 m2
3 Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 24.166,42 m2
4 Thảm lớp BTN C12,5 - SBS dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 24.166,42 m2
H Đắp bù lề đường
1 Đắp lề K95 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 130,15 m3
I Vuốt nối đường giao
1 Vuốt nối đường cũ (BTN, BTXM) bằng lớp BTN C12,5 - SBS dày tb 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 200,5 m2
2 Vuốt nối đường cũ (đường đất hoặc cấp phối đá dăm) Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 0,55 m3
J Sơn tín hiệu mặt đường
K Sơn kẻ đường màu trắng dày 3mm
1 Vạch sơn mép đường 3.1a & 3.1b Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 557,13 m2
L Sơn kẻ đường màu vàng dày 3mm
1 Vạch tim đường 1.1 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 155,28 m2
2 Vạch sơn dừng đỗ Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 15,98 m2
M Sơn kẻ đường màu vàng dày 4mm
1 Vạch sơn giảm tốc dầy 4mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 115,24 m2
2 Di chuyển và trồng lại Biển báo chữ nhật Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 3 biển
N Hoàn trả mặt đường ngang BTXM
1 Đá dăm đệm dầy 15cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 6,69 m3
2 Lớp giấy dầu Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 61,11 m2
3 Hoàn trả BTXM 20Mpa đá 1x2 dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 8,92 m3
O Hoàn trả sân nhà dân BTXM
1 Đá dăm đệm dầy 10cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 19,66 m3
2 Lớp giấy dầu Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 196,63 m2
3 Hoàn trả BTXM 16Mpa đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 29,49 m3
P Gia cố lề
1 BTXM 20 Mpa đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 320,23 m3
2 BT đệm 8Mpa dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 81,95 m3
Q Rãnh dọc BTCT chịu lực B600
1 Đào, chế tạo, lắp đặt, đổ nối, hoàn thiện rãnh Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 1.272 m dài
R Rãnh hộp đúc sẵn BXH = 0,6x0,6m qua đường ngang và những vị trí nhà dân có xe tải nặng dừng đỗ
1 Đào, chế tạo, lắp đặt, đổ nối, hoàn thiện rãnh Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 301 m dài
S Cửa xả
1 Bê tông 16Mpa đá 1x2. Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 19,6 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 3,28 m3
3 Đào đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 41,16 m3
4 Đắp đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 20,84 m3
T Thay thế tấm đan rãnh Km 72+620 - Km 76+070
1 Lắp đặt Tấm đan nắp rãnh chịu lực Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 42 tấm
2 Bê tông nắp rãnh, 20Mpa đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 5,12 m3
3 Cốt thép nắp rãnh, đường kính ≤10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 421,68 kg
4 Cốt thép nắp rãnh, đường kính >10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 224,7 kg
U Dự phòng cho cả gói thầu (5%)
1 Dự phòng 5% (cả gói thầu) Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->