Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150352-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210150006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 15:10:00 đến ngày 2021-02-05 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,461,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. KẾT CẤU NHỊP
B 1. Dầm bản BTCT DƯL, L=15m (15 dầm)
1 Thép cường độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,74 tấn
2 Ống nhựa bọc cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m
3 Cốt thép D<18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,97 tấn
4 Cốt thép D>18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 tấn
5 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,36 m3
6 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0636 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 10.7m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0636 100m3
8 Ván khuôn dầm cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1891 m2
9 Cung cấp lắp đặt ván khuôn thép để lại trong bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,01 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,01 tấn
11 Keo epoxy quét đầu dầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,28 m2
12 Gối cao su lưu hóa 400x950x20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
C 2. Bản liên kết
1 Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
2 Lắp neo cáp dự ứng lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 đầu neo
3 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
4 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
5 Thép 10<D<=18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,26 m3
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3126 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0,5km, ôtô 10,7m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3126 100m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
D 3.Lớp phủ mặt cầu
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m2
3 Lớp phòng nước dạng lỏng nhập ngoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360 m2
E 4. Lan can trên nhịp
1 Buloong M18, L=400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 435 cái
2 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,6 m2
4 Mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 tấn
6 Thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
7 Bê tông 30Mpa đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,84 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4484 100m2
9 Phá bê tông lan can cầu cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2736 100m2
F 5. Thoát nước
1 Phễu thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép nắp đậy 206x236x15 bằng gang đúc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Ống gang D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
4 Cút nối 1/4 D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
G 6. Khe co dãn
1 Bulon M16, L=160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320 cái
2 Thép 10<D<=18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 tấn
3 Bê tông 30MPa đá 1 x 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m3
4 Vữa không co ngót 30Mpa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
5 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1114 100m2
6 Cung cấp, lắp đặt khe co dãn dạng răng lược, loại WR-50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
7 Cắt bê tông khe co giãn cầu cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 10m
8 Phá bê tông khe co giãn mặt cầu cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
H 7. Móng cột chiếu sáng
1 Thép 10<D<=18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
2 Bê tông 30MPa đá 1 x 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
3 Ván khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 100m2
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100m
I II. TRỤ CẦU
J 1. Mũ xà
1 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 tấn
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,88 m3
4 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2088 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2088 100m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2332 100m2
K 2. Đá kê gối trụ cầu
1 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 tấn
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 100m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0355 100m2
L III. MỐ CẦU
M 1. Bệ mố (h=1,5m)
1 Thép 10<D<=18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 tấn
2 Thép D>18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 tấn
3 Bê tông 25MPa đá 1 x 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m3
4 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 10.7m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m3
6 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 100m2
N 2.Thân mố
1 Thép 10<D<=18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 tấn
2 Thép D>18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 tấn
3 Bê tông 30MPa đá 1 x 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,79 m3
4 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3879 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3879 100m3
6 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9138 100m2
O 3..Neo chống xô
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
3 Vữa xi măng 30mpa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
4 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Tấn
P C4.Tường cánh mố
1 Thép 10<D<=18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 tấn
2 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,77 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1677 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1677 100m3
5 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7623 100m2
Q 5. Đá kê gối mố cầu
1 Thép 10<D<=18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 tấn
2 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m3
5 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m2
R 6. Bản giảm tài
1 Thép D<=10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
2 Thép 10<D<=18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 tấn
3 Thép D>18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,72 m3
5 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1276 100m2
6 CPĐD loại II đệm bản dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2496 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m2
8 Chèn ma tít nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
9 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 lưng mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0308 100m3
S 7. Cọc BTCT 40cmx40cm
T Cọc BTCT 40x40 đóng dưới nước
1 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
2 Cọc xiên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 100m
3 Cọc âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 100m
U Đóng cọc BTCT đóng trên cạn
1 Cọc thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
2 Cọc xiên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 100m
3 Cọc âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
V Cốt thép
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 tấn
2 Thép D>18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,89 tấn
3 Lưới thép đâu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3 tấn
4 Lắp đặt lưới thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,28 m3
6 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,488 100m2
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,44 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,982 10 tấn/1km
W 8. Mặt đường trên mố, tứ nón
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m3
4 CPĐD loại II dày TB 20cm (trên bản dẫn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m3
5 Đắp tứ nón, lòng mố bằng VL chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9678 100m3
6 Đá dăm lót dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,05 m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,13 100m
X IV. BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
Y 1. Mặt bằng thi công
1 Phát quang, san ủi mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0122 100m2
2 Thuê 6 tháng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Tháng
3 Cát đen san lấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1488 100m3
4 CPĐD loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0133 100m3
Z 2. Thi công mố cầu, trụ cầu
AA Đê quai
1 Cọc gỗ L=6m, đóng 2 hàng, 5 cọc/md, đường kính D=10-12cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,92 100m
2 Đắp đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8709 100m3
3 Hao hụt đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 449,0244 m3
4 Phên nứa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193,55 m2
5 Cho đất vào bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,2 m3
6 Đắp bao tải đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,2 m3
7 Bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.955 cái
8 Đất núi dùng cho vào bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,2 m3
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 rọ
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6529 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6529 100m3
AB Hệ đà giáo thi công thân mố
1 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,48 tấn
2 Sản xuất hệ sàn đạo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5984 tấn
3 Thanh xuyên tâm D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
4 Cọc dẫn H350 phục vui thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 tấn
5 Bơm nước hố móng máy 5cv Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 ca
AC 3. Thi công kết cấu nhịp
AD Lao lắp dầm cầu
1 Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 dầm
2 Di chuyển dầm cầu 100m khối lượng (đơn giá tính di chuyển 30m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 dầm /100m
3 Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tà vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R>500m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 1000m
4 Ray P43 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 T
5 Tà vẹt gỗ 14x22x180cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 cái
6 Đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 m3
7 Lập lách, bulon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 bộ
8 Tấm đệm ray Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,48 cái
9 Đinh crămpông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.824 cái
10 Sản xuất dầm dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 tấn
11 Khấu hao dầm dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 tấn
12 Bulon M20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360 Cái
13 Lắp dựng dầm dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 tấn
AE Trụ tạm
1 Đóng cọc thép hình H300, ngập trong đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 100m
2 Đóng cọc thép hình H300, không ngập trong đất (đóng cọc phần cọc không ngập trong đất NC, Máy x75% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 100m
3 (tính khấu hao Khấu hao thép hình cọc trụ tạm Khấu hao 1,17%*1+3,5% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6323 tấn
4 Nhổ cọc thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 100m cọc
5 Xà mũ trụ tạm Vật liệu khấu hao 4.67% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2526 tấn
6 Lắp dựng xà mũ trụ tạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,41 tấn
7 Tháo dỡ xà mũ trụ tạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,41 tấn
AF Bệ đúc dầm
1 Cốt thép bệ đúc dầm D<=10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
2 Cốt thép bệ đúc dầm <18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 tấn
3 Cốt thép bệ đúc dầm D>18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 tấn
4 Thép hình, thép bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 tấn
5 Lắp dựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 tấn
6 Bê tông 25Mpa đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,16 m3
7 Ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7103 100m2
AG LẮp đặt cấu kiện
1 Tấm đan BTCT P=2600kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Đốt đầu kiểu A P=8400kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Đốt đầu kiểu B P=8400kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Đốt giữa, P=4600kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Cáp CĐC F12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
6 Thanh CĐC F36mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 tấn
7 Ống nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 100m
8 Ống nhựa D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100m
9 Đá dăm đệm 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,32 m3
10 Đóng cọc tre gia cố đầu bệ đúc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,97 100m
AH Giá nâng dầm
1 Thép D<18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 tấn
2 Thép D>18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
3 Bulon M16, L=330 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 Cái
4 Thép hình thép bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 tấn
5 Bê tông 25Mpa đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m2
7 Gia công giá đỡ kích thủy lực bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
8 Lắp dựng kích thủy lực bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
9 Bản mã nâng dầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
10 Hao phí vật liệu thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7123 tấn
11 Lắp dựng hệ dầm ngang dầm gánh I500, cột chống H400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,19 tấn
12 Chốt thép D60, L=500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 T
13 Thanh nâng D36, L=4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
14 Ecu D36 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Ray P25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Tấn
16 Đóng cọc tre gia cố móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m
AI 4. Phá dỡ hoàn trả mặt bằng
1 Di chuyển cột thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
2 Hoàn trả tường rào gạch xây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,16 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,0496 100m3
AJ 5. Đảm bảo giao thông
1 Sản xuất hàng rào lưới thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m2
2 Thép tấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170 kg
3 Thép ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 740 kg
4 Lưới thép B40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 260 kg
5 Bulon M12x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 Cái
6 Đèn xoay báo hiệu giao thông màu đỏ 3m/cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
7 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m2
8 Biển 227 tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Biển 127 (biển tròn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Biển 302b (biển tròn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Nhân công điều khiển đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360 Công
13 Thuê máy phát điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Tháng
AK V. ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
AL I. Nền đường
1 Đào khuôn đường mở mới, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2037 100m3
2 Đào đất không thích hợp, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5162 100m3
3 Đóng cọc tre D8-10, chiều dài 3m, đóng 25 cọc/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 201,3803 100m
4 Vải địa ngăn cách (cường độ chịu kéo R ≥12kN/m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8949 100m2
5 Đắp cát nền đường K= 0.90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,698 100m3
6 Đắp cát nền đường K= 0.95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4591 100m3
7 Đắp đất nền đường k=0.98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3265 100m3
8 Đất núi đắp k=98 hệ số hao hụt 1.8/1.45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,531 m3
9 Đắp bao lề bằng đất núi K90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2208 100m3
10 Hao hụt đất núi đắp K90 hệ số hao hụt H=1.75/1.45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 388,7172 m3
11 Gia cố taluy bằng đá hộc xây vữa M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,29 m3
12 Đá dăm 2x4 dày 10cm lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,27 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7199 100m3
AM 2. Mặt đường
AN Làm mặt đường mở mới
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6643 100m3
2 CPĐD loại I dày 18cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3875 100m3
3 Tưới nhũ tương CSS1, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5203 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5203 100m2
AO Làm mặt đường tôn tạo loại 1 (KC-02)
1 Cào tạo nhám mặt đường cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2875 100m2
2 CPĐD loại I dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4361 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2875 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2875 100m2
AP 3. Hè đường
AQ Lát hè
1 Lót bạt tráng nilon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4504 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,5 m3
3 Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 545,04 m2
4 Lát gạch terazo dày 3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 545,04 m2
AR Bó mép hè
1 Viên bó hè bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,1 m3
2 Ván khuôn thép đổ bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4244 100m2
3 Lắp dựng viên bó hè, trọng lượng 71kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202,03 cấu kiện
AS Bó vỉa
1 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 18cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,62 m3
2 Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,2 m2
3 Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m3
4 Ván khuôn thép viên bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1518 100m2
5 Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 203 cấu kiện
AT Đan rãnh
1 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 21cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,79 m3
2 Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,9 m2
3 Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,65 m3
4 Ván khuôn thép viên bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3898 100m2
5 Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 406 m2
AU 4. THoát nước
AV Cơi cổ rãnh xây gạch (Kt:BxH=0.5x0.7),
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
AW Cổ rãnh
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,081 tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m2
AX Cơi nắp ga dưới đường, tận dụng nắp ga cũ. (KT trung bình: 2,4 x 0,5 m)
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 10m
2 Đào lớp đường nhựa dày trung bình 6cm tại vị trí ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
3 Phá dỡ bê tông cổ ga, dày trung bình 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
4 Nhấc tấm đan nắp ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m3
AY 5. AN toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Biển báo chữ nhật (biển đôi) (klx2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
AZ Biển tên cầu BxH=0.6x0.3m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
2 Bê tông móng cột đá 2x4, M150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
3 Cột thép D100, dày 3mm, cao 3,3m, 3,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 216,64 kg
4 Thép chống xoay L70x70x6 , dài L=30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,4 kg
5 Thép bản 500x50x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 kg
6 Thép bản bịt đầu cột dày 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 kg
7 Sơn đỏ, trắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
BA Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 176,58 m2
2 Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng sơn 2 lớp mỗi lớp 3mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,86 m2
3 Đào móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0445 tấn
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m2
9 Lắp dựng cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
BB VI. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,168 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1968 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,512 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0532 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,016 m3
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 100m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 100m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,4 m
11 Cáp đồng trần M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,4 m
12 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 100m
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,506 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 m3
15 khung móng 4M24x675 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm cao 8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
17 Lắp đặt cần đèn kép vươn 1,5m cao 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Cột bê tông LT9C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
19 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
20 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
21 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
22 Lắp pha đèn Led 100w. Dim 5 cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
23 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 100m
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đầu cáp
25 Làm đầu cáp khô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đầu cáp
26 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
27 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
28 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
29 Móc treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Kẹp treo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Kẹp xiết 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
32 Đai thép không gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
33 Khoá đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
34 Ghíp bọc nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cai
35 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
37 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
38 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Đánh số cột bê tông ly tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->