Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:10:00 đến ngày 2021-02-05 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,461,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. KẾT CẤU NHỊP | |||
| B | 1. Dầm bản BTCT DƯL, L=15m (15 dầm) | |||
| 1 | Thép cường độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | tấn |
| 2 | Ống nhựa bọc cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 3 | Cốt thép D<18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,97 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,36 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0636 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 10.7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0636 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1891 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ván khuôn thép để lại trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | tấn |
| 11 | Keo epoxy quét đầu dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 12 | Gối cao su lưu hóa 400x950x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| C | 2. Bản liên kết | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 5 | Thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0,5km, ôtô 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3126 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| D | 3.Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng lỏng nhập ngoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| E | 4. Lan can trên nhịp | |||
| 1 | Buloong M18, L=400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | cái |
| 2 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,6 | m2 |
| 4 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | tấn |
| 6 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4484 | 100m2 |
| 9 | Phá bê tông lan can cầu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| F | 5. Thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép nắp đậy 206x236x15 bằng gang đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Ống gang D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút nối 1/4 D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | 6. Khe co dãn | |||
| 1 | Bulon M16, L=160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 2 | Thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1 x 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót 30Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1114 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co dãn dạng răng lược, loại WR-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 7 | Cắt bê tông khe co giãn cầu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 8 | Phá bê tông khe co giãn mặt cầu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| H | 7. Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1 x 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| I | II. TRỤ CẦU | |||
| J | 1. Mũ xà | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2088 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2332 | 100m2 |
| K | 2. Đá kê gối trụ cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| L | III. MỐ CẦU | |||
| M | 1. Bệ mố (h=1,5m) | |||
| 1 | Thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | tấn |
| 3 | Bê tông 25MPa đá 1 x 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 10.7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| N | 2.Thân mố | |||
| 1 | Thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1 x 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,79 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3879 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9138 | 100m2 |
| O | 3..Neo chống xô | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 3 | Vữa xi măng 30mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 4 | mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| P | C4.Tường cánh mố | |||
| 1 | Thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,77 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7623 | 100m2 |
| Q | 5. Đá kê gối mố cầu | |||
| 1 | Thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| R | 6. Bản giảm tài | |||
| 1 | Thép D<=10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 6 | CPĐD loại II đệm bản dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Chèn ma tít nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 lưng mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0308 | 100m3 |
| S | 7. Cọc BTCT 40cmx40cm | |||
| T | Cọc BTCT 40x40 đóng dưới nước | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 2 | Cọc xiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 3 | Cọc âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| U | Đóng cọc BTCT đóng trên cạn | |||
| 1 | Cọc thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 2 | Cọc xiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 3 | Cọc âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| V | Cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,89 | tấn |
| 3 | Lưới thép đâu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,488 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,982 | 10 tấn/1km |
| W | 8. Mặt đường trên mố, tứ nón | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 4 | CPĐD loại II dày TB 20cm (trên bản dẫn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đắp tứ nón, lòng mố bằng VL chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9678 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm lót dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,05 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,13 | 100m |
| X | IV. BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| Y | 1. Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát quang, san ủi mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0122 | 100m2 |
| 2 | Thuê 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tháng |
| 3 | Cát đen san lấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1488 | 100m3 |
| 4 | CPĐD loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0133 | 100m3 |
| Z | 2. Thi công mố cầu, trụ cầu | |||
| AA | Đê quai | |||
| 1 | Cọc gỗ L=6m, đóng 2 hàng, 5 cọc/md, đường kính D=10-12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,92 | 100m |
| 2 | Đắp đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8709 | 100m3 |
| 3 | Hao hụt đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,0244 | m3 |
| 4 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,55 | m2 |
| 5 | Cho đất vào bao tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2 | m3 |
| 6 | Đắp bao tải đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2 | m3 |
| 7 | Bao tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.955 | cái |
| 8 | Đất núi dùng cho vào bao tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | rọ |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6529 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6529 | 100m3 |
| AB | Hệ đà giáo thi công thân mố | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5984 | tấn |
| 3 | Thanh xuyên tâm D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 4 | Cọc dẫn H350 phục vui thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | tấn |
| 5 | Bơm nước hố móng máy 5cv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | ca |
| AC | 3. Thi công kết cấu nhịp | |||
| AD | Lao lắp dầm cầu | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu 100m khối lượng (đơn giá tính di chuyển 30m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm /100m |
| 3 | Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tà vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R>500m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 1000m |
| 4 | Ray P43 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | T |
| 5 | Tà vẹt gỗ 14x22x180cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | cái |
| 6 | Đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 7 | Lập lách, bulon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | bộ |
| 8 | Tấm đệm ray | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | cái |
| 9 | Đinh crămpông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.824 | cái |
| 10 | Sản xuất dầm dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | tấn |
| 11 | Khấu hao dầm dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 12 | Bulon M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Cái |
| 13 | Lắp dựng dầm dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | tấn |
| AE | Trụ tạm | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H300, ngập trong đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H300, không ngập trong đất (đóng cọc phần cọc không ngập trong đất NC, Máy x75% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m |
| 3 | (tính khấu hao Khấu hao thép hình cọc trụ tạm Khấu hao 1,17%*1+3,5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6323 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m cọc |
| 5 | Xà mũ trụ tạm Vật liệu khấu hao 4.67% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà mũ trụ tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ xà mũ trụ tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | tấn |
| AF | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Cốt thép bệ đúc dầm D<=10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm <18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 4 | Thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | tấn |
| 5 | Lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | tấn |
| 6 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7103 | 100m2 |
| AG | LẮp đặt cấu kiện | |||
| 1 | Tấm đan BTCT P=2600kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đốt đầu kiểu A P=8400kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đốt đầu kiểu B P=8400kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đốt giữa, P=4600kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cáp CĐC F12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Thanh CĐC F36mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 7 | Ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 8 | Ống nhựa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m |
| 9 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre gia cố đầu bệ đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | 100m |
| AH | Giá nâng dầm | |||
| 1 | Thép D<18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 3 | Bulon M16, L=330 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 4 | Thép hình thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 5 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Gia công giá đỡ kích thủy lực bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kích thủy lực bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Bản mã nâng dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 10 | Hao phí vật liệu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ dầm ngang dầm gánh I500, cột chống H400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | tấn |
| 12 | Chốt thép D60, L=500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | T |
| 13 | Thanh nâng D36, L=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Ecu D36 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Ray P25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Tấn |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| AI | 4. Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Di chuyển cột thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Hoàn trả tường rào gạch xây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0496 | 100m3 |
| AJ | 5. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 2 | Thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | kg |
| 3 | Thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | kg |
| 4 | Lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | kg |
| 5 | Bulon M12x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 6 | Đèn xoay báo hiệu giao thông màu đỏ 3m/cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 8 | Biển 227 tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển 127 (biển tròn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Biển 302b (biển tròn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Công |
| 13 | Thuê máy phát điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tháng |
| AK | V. ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| AL | I. Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở mới, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2037 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5162 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D8-10, chiều dài 3m, đóng 25 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,3803 | 100m |
| 4 | Vải địa ngăn cách (cường độ chịu kéo R ≥12kN/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8949 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường K= 0.90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,698 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K= 0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4591 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường k=0.98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3265 | 100m3 |
| 8 | Đất núi đắp k=98 hệ số hao hụt 1.8/1.45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,531 | m3 |
| 9 | Đắp bao lề bằng đất núi K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2208 | 100m3 |
| 10 | Hao hụt đất núi đắp K90 hệ số hao hụt H=1.75/1.45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,7172 | m3 |
| 11 | Gia cố taluy bằng đá hộc xây vữa M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,29 | m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4 dày 10cm lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7199 | 100m3 |
| AM | 2. Mặt đường | |||
| AN | Làm mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6643 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3875 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương CSS1, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5203 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5203 | 100m2 |
| AO | Làm mặt đường tôn tạo loại 1 (KC-02) | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2875 | 100m2 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4361 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2875 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2875 | 100m2 |
| AP | 3. Hè đường | |||
| AQ | Lát hè | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4504 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545,04 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545,04 | m2 |
| AR | Bó mép hè | |||
| 1 | Viên bó hè bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4244 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng viên bó hè, trọng lượng 71kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,03 | cấu kiện |
| AS | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1518 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | cấu kiện |
| AT | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 21cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,79 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3898 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | m2 |
| AU | 4. THoát nước | |||
| AV | Cơi cổ rãnh xây gạch (Kt:BxH=0.5x0.7), | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| AW | Cổ rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| AX | Cơi nắp ga dưới đường, tận dụng nắp ga cũ. (KT trung bình: 2,4 x 0,5 m) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 10m |
| 2 | Đào lớp đường nhựa dày trung bình 6cm tại vị trí ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cổ ga, dày trung bình 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Nhấc tấm đan nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| AY | 5. AN toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (biển đôi) (klx2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| AZ | Biển tên cầu BxH=0.6x0.3m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đá 2x4, M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Cột thép D100, dày 3mm, cao 3,3m, 3,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,64 | kg |
| 4 | Thép chống xoay L70x70x6 , dài L=30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | kg |
| 5 | Thép bản 500x50x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | kg |
| 6 | Thép bản bịt đầu cột dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | kg |
| 7 | Sơn đỏ, trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| BA | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,58 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng sơn 2 lớp mỗi lớp 3mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,86 | m2 |
| 3 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| BB | VI. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,016 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4 | m |
| 11 | Cáp đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 15 | khung móng 4M24x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm cao 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt cần đèn kép vươn 1,5m cao 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cột bê tông LT9C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 21 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp pha đèn Led 100w. Dim 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 27 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 29 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 33 | Khoá đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cai |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi