Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150148-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210149859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:02:00 đến ngày 2021-02-05 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,527,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao)  Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 48,86 m3
2 Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2,2 m3
3 Tháo dỡ mái tôn. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 11 m2
4 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 51,06 m3
B Nền đường thiết kế
1 Đào hữu cơ Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 119,07 m3
2 Đào cấp Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 39,21 m3
3 Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụng Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 672,56 m3
4 Đào khuôn mở rộng đất cấp III Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 287,6 m3
5 Đào khuôn mở rộng đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1.028,64 m3
6 Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 7,3128 100m3
7 Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 4,314 100m3
8 Vật liệu đất đắp Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 487,482 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 287,6 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 356,08 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 158,28 m3
C Kết cấu mặt đường mở rộng
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2,876 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2,157 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 14,3801 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 14,3801 100m2
D Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ.
1 Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 4,9591 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 8,0757 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 53,8381 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 53,8381 100m2
E Kết cấu vuốt rẽ
1 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,2472 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2,4715 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2,4715 100m2
F Bó vỉa BTXM
1 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 59,2298 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 3,3846 100m2
3 Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 592,298 m2
4 Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1.692,28 m
G Biển báo
1 Đào móng cột biển báo. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,4 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,4 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2 cái
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,4 m3
H Sơn vạch
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 428,7 m2
I Cọc tiêu BTCT
1 Đào móng chôn cọc biển báo. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,63 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,63 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0702 100m2
4 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,47 m3
5 Cốt thép cọc tiêu Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0557 tấn
6 Sơn cọc tiêu Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 7,15 m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 17 cái
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,63 m3
J Rãnh dọc BTCT B=0,5 thiết kế mới
1 Đào móng rãnh đất cấp III Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 225,42 m3
2 Đào móng rãnh đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 396,55 m3
3 Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 171,96 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 225,42 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 224,59 m3
K Bãi đúc cấu kiện
1 San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,5 100m3
2 Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 45 m3
3 Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 300 m2
4 Đào thu dọn mặt bãi đúc Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,54 100m3
5 Đào thu dọn nền bãi đúc Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,5 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 54 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 150 m3
L 2. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 70,3872 m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 117,312 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 16,4237 100m2
4 Thép D < 10mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 6,4756 tấn
5 Thép 10mm < D < 18mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 8,4465 tấn
6 Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 782,08 cấu kiện
M Ga lắng
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2,07 m3
2 Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 5,52 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,897 100m2
4 Thép D < 10mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,233 tấn
5 Thép 10mm < D < 18mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,3928 tấn
6 Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 23 cấu kiện
N Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ
1 Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 49,57 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 9,9148 100m2
3 Cốt thép D <=10mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,745 tấn
4 Cốt thép 10mm < D<=18mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2,7831 tấn
O Tấm đan BTCT
1 Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1.610 cái
2 Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1.610 cấu kiện
P Nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m
1 Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 67,84 m3
2 Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnh dày trung bình 10cm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 19,38 m3
3 Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1.938 cấu kiện
4 Vận chuyển tấm đan đổ đi Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2 ca
5 Nạo vét bùn rác lòng rãnh Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 96,92 m3
6 Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 222,92 m3
7 Ván khuôn tường rãnh Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 19,384 100m2
8 Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1.983 cái
9 Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1.983 cấu kiện
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 87,22 m3
11 Vận chuyển bùn rác Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 96,92 m3
Q Ga đấu nối
1 Đào móng hố ga Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 79,8 m3
2 Đắp trả hố móng đất tận dụng. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 47,88 m3
3 Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2,48 m3
4 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 4,95 m3
5 Ván khuôn móng hố ga Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,132 100m2
6 Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 4,21 m3
7 Ván khuôn tường hố ga. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,3057 100m2
8 Tấm đan A1 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 22 tấm
9 Lắp đặt tấm đan A1 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 22 cấu kiện
R Tường đầu cống
1 Đóng cọc tre D6-8, L=2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2, gia cố móng. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,75 100m
2 Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,12 m3
3 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,48 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0232 100m2
5 Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,71 m3
6 Ván khuôn tường đầu. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0628 100m2
S Cống D600 ngang đường
1 Đào móng cống đất cấp III Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,2753 100m3
2 Đào móng cống đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,1756 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 4,3 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 25,2625 100m
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D600mm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 25 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 25 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 75 cái
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,015 100m3
9 Vật liệu đất núi Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 114,695 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,27 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 27,53 m3
12 Vận chuyển đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 117,56 m3
T Cửa xả rãnh B500
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,54 m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,9 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,126 100m2
4 Thép D < 10mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0497 tấn
5 Thép 10mm < D < 18mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0648 tấn
6 Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 6 cấu kiện
7 Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,36 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0612 100m2
9 Cốt thép D <=10mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0127 tấn
10 Cốt thép 10mm < D<=18mm. Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,0202 tấn
11 Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 12 tấm
12 Lắp đặt tấm đan rãnh Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 12 cấu kiện
U Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, đất cấp II Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 85,18 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 4,16 m3
3 Ván khuôn móng Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,1984 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 200 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 27,656 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,4614 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 39,04 m3
7 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 26 cột
8 Lắp dựng cột BTLT 9m Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 26 cột
9 Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=2m Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 28 bộ
10 Cần đèn D60, dài L=2m + Colie D200 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 2 cần đèn
11 Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 30 bộ
12 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 13 m
13 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 981,9 m
14 Móc treo Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 36 cái
15 Kẹp treo Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 23 cái
16 Kẹp xiết 4 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 13 cái
17 Khóa đai Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 75 cái
18 Đai thép không gỉ Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 11,25 kg
19 Ghíp bọc nhựa Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 70 cái
20 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1,5 100m
21 Lắp giá đỡ tủ điện Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1 bộ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1 tủ
23 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 6 bộ
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1 bộ
25 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 7 1 vị trí
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,4 100m
27 Đánh số cột bê tông ly tâm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 3 10 cột
28 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 1 cái
V Di chuyển điện hạ thế
1 Kéo mới cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,851 km/dây
2 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 851 m
3 Móc treo Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 44 cái
4 Kẹp treo Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 15 cái
5 Kẹp xiết 4 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 29 cái
6 Khóa đai Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 88 cái
7 Đai thép không gỉ Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 13,2 kg
8 Ghíp bọc nhựa Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 210 cái
9 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 32 1 hộp
10 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 33 1 hộp
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 760 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 7,6 100m
13 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 6 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 0,48 100m
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 6 1 vị trí
W Thu hồi
1 Thu hồi dây AC Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 839,3 m
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 22 bộ
3 Hạ cột , chiều cao cột <= 8m Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 48 cột
4 Hạ cột , chiều cao cột <= 10m Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 17 cột
5 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC 65 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->