Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:02:00 đến ngày 2021-02-05 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,527,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao) | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 48,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 11 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 51,06 | m3 |
| B | Nền đường thiết kế | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 119,07 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 39,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 672,56 | m3 |
| 4 | Đào khuôn mở rộng đất cấp III | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 287,6 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mở rộng đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1.028,64 | m3 |
| 6 | Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 7,3128 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 4,314 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 487,482 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 287,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 356,08 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 158,28 | m3 |
| C | Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2,876 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2,157 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 14,3801 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 14,3801 | 100m2 |
| D | Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ. | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 4,9591 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 8,0757 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 53,8381 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 53,8381 | 100m2 |
| E | Kết cấu vuốt rẽ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,2472 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2,4715 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2,4715 | 100m2 |
| F | Bó vỉa BTXM | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 59,2298 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 3,3846 | 100m2 |
| 3 | Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 592,298 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1.692,28 | m |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,4 | m3 |
| H | Sơn vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 428,7 | m2 |
| I | Cọc tiêu BTCT | |||
| 1 | Đào móng chôn cọc biển báo. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0702 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,47 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0557 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 7,15 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 17 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,63 | m3 |
| J | Rãnh dọc BTCT B=0,5 thiết kế mới | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 225,42 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 396,55 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 171,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 225,42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 224,59 | m3 |
| K | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 45 | m3 |
| 3 | Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 300 | m2 |
| 4 | Đào thu dọn mặt bãi đúc | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đào thu dọn nền bãi đúc | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 150 | m3 |
| L | 2. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 70,3872 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 117,312 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 16,4237 | 100m2 |
| 4 | Thép D < 10mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 6,4756 | tấn |
| 5 | Thép 10mm < D < 18mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 8,4465 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 782,08 | cấu kiện |
| M | Ga lắng | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2,07 | m3 |
| 2 | Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 5,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,897 | 100m2 |
| 4 | Thép D < 10mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,233 | tấn |
| 5 | Thép 10mm < D < 18mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,3928 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 23 | cấu kiện |
| N | Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 49,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 9,9148 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D <=10mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,745 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm < D<=18mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2,7831 | tấn |
| O | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1.610 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1.610 | cấu kiện |
| P | Nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m | |||
| 1 | Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 67,84 | m3 |
| 2 | Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnh dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 19,38 | m3 |
| 3 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1.938 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2 | ca |
| 5 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 96,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 222,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường rãnh | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 19,384 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1.983 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1.983 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 87,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn rác | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 96,92 | m3 |
| Q | Ga đấu nối | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 79,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đất tận dụng. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 47,88 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 4,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 4,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,3057 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan A1 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 22 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đan A1 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 22 | cấu kiện |
| R | Tường đầu cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8, L=2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2, gia cố móng. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,75 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0628 | 100m2 |
| S | Cống D600 ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,2753 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,1756 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 4,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 25,2625 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D600mm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 25 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 25 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 75 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,015 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 114,695 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 27,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 117,56 | m3 |
| T | Cửa xả rãnh B500 | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Thép D < 10mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0497 | tấn |
| 5 | Thép 10mm < D < 18mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0648 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 6 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0612 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép D <=10mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0127 | tấn |
| 10 | Cốt thép 10mm < D<=18mm. | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,0202 | tấn |
| 11 | Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 12 | tấm |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 12 | cấu kiện |
| U | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 85,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 4,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,1984 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 27,656 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,4614 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 39,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 26 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT 9m | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 26 | cột |
| 9 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=2m | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 28 | bộ |
| 10 | Cần đèn D60, dài L=2m + Colie D200 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 2 | cần đèn |
| 11 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 13 | m |
| 13 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 981,9 | m |
| 14 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 36 | cái |
| 15 | Kẹp treo | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 23 | cái |
| 16 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 13 | cái |
| 17 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 75 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 11,25 | kg |
| 19 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 70 | cái |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1,5 | 100m |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 7 | 1 vị trí |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,4 | 100m |
| 27 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 3 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 1 | cái |
| V | Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Kéo mới cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,851 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 851 | m |
| 3 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 44 | cái |
| 4 | Kẹp treo | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 15 | cái |
| 5 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 29 | cái |
| 6 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 88 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 13,2 | kg |
| 8 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 210 | cái |
| 9 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 32 | 1 hộp |
| 10 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 33 | 1 hộp |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 760 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 7,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 0,48 | 100m |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 6 | 1 vị trí |
| W | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây AC | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 839,3 | m |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 22 | bộ |
| 3 | Hạ cột , chiều cao cột <= 8m | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 48 | cột |
| 4 | Hạ cột , chiều cao cột <= 10m | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 17 | cột |
| 5 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT, HS TK BTVC | 65 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi