Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 14:21:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,558,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,12 | 100m |
| 2 | Ép cọc ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp 2 (không bao gồm vật liệu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 336 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,023 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng lót cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8312 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,458 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9334 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1103 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9604 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9114 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0492 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,5728 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8222 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3113 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,258 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2409 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,8181 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4556 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1348 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7216 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0336 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,574 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0732 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,297 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,0599 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,1499 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,5962 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5023 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,1334 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 216,9788 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0253 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7493 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8749 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1879 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2455 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8395 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1356 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4027 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4262 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,595 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,595 | tấn |
| 53 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3473 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,9 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ban công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6196 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt ban công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,73 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 191,5142 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 334,9727 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,4413 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,9426 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 616,569 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.326,4204 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 593,504 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 807,32 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.075,1539 | m2 |
| 66 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175,8856 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 209,76 | m |
| 68 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5301 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,1163 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5284 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,58 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2256 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,768 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox cầu thang bộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6938 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox cầu thang bộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,556 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126,6496 | m2 |
| 78 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,0816 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 792,4546 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.802,3983 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 2.234,8805 | m2 | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3162 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,42 | md |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0476 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196,56 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,4675 | m2 |
| 87 | Gia công khung inox vách ngăn vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung inox vách ngăn vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196,56 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, cửa mở hất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm hệ cố định, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện cửa sổ mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ, 1 cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 98 | Vách ngăn nhôm kính, kính dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 99 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,9344 | 100m2 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3552 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0886 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0215 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 114 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6423 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,6342 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện 600X1200X250X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB - 3P 150A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB - 3P 50A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB - 3P 32A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Suntrip kem MCCB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển nguồn 220vAC/24Vdc 100w, rơ le trung gian 24v | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu trì hạ thế 5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo Phase đỏ, vàng, xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bộ chuyển mạch Vonke 7 vị trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ampe kế annalog | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Vỏ tủ điện 12 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Vỏ tủ điện 600X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB - 3P 50A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Vỏ tủ điện 600X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB - 3P 50A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Vỏ tủ điện 400X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB - 3P 32A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB - 1P 6A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bộ khởi động sao tam giác công suất phù hợp với cs bơm bao gồm khởi động từ, role thời gian, nút ấn điều khiển, nút ấn dừng khẩn cấp, đèn còi báo sự cố | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bộ chuyển nguồn 220vAC/24Vdc 100w, rơ le trung gian 24v, giám sát trang thái bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 37 | Vỏ tủ điện 12 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 42 | Vỏ tủ điện 8 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 47 | Vỏ tủ điện 8 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Vỏ tủ điện 8 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 57 | Vỏ tủ điện 8 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đèn tuyt Led 2x18w 4500K, IP20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đèn dowlight 9w, 4500K, IP 44 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt, hạt,đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77 | cái |
| 65 | Lắp đặt Hộp nhựa âm tường chống cháy 60x60mm đấu dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 67 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A kèm mặt, hạt đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10A kèm mặt, hạt đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/DSTA/Pvc 4x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 507 | m |
| 74 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.160 | m |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.640 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.820 | m |
| 77 | Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.080 | m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.000 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 4x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 612 | m |
| 83 | Cọc theo mạ đồng D16 dài 2,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 84 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Cáp đồng bện M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Bộ kẹp chuyện dung kép cọc tiếp địa và băng đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Mối hàn hóa nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 88 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 89 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 90 | Cọc theo mạ đồng D16 dài 2,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 91 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Cáp đồng bện M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 93 | Bộ kẹp chuyện dung kép cọc tiếp địa và băng đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Mối hàn hóa nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 95 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 96 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo sớm R40m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cột thép mạ kẽm 5mxD48x3,0mm, kèm mặt bích tam giác 180x120x5mm, mặt bích 350x350x5mm, đai cố định tăng đơ, bộ gép nối, bulong, cáp neo trong bộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở 210x160x100x1,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 100 | Tủ điện nhẹ 400x300x150x1,2mm tôn sơn tĩnh điện chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt Model kết nối nhà mạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Swich POE 16 Port | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 cho dây cat6, bao gồm đế mặt hạt, phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt Bộ phát Wifi, gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 810 | m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 107 | Lắp đặt Đèn mắt ếch 2x2w kèm bộ lưu điện 3h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 108 | Đèn Exit mủi tên chỉ hướng 2 mặt kèm bộ lưu điện 3H | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 109 | Đèn Exit không mũi tên chỉ hướng 1 mặt kèm bộ lưu điện 3H | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê 45° UPVC DN76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 45° UPVC DN120-120-76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông UPVC DN76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông UPVC DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt thoát sàn DN60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,512 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN63 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt ren ngoài DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút trơn PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút trơn PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút trơn PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút trơn PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đều PPR DN63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm PPR DN25-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32-DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm PPR DN63-DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu PPR DN25-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR DN32-DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR DN40-DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR DN50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR DN63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van nhựa PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN120mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,585 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN75mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN42mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN120-110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN110-90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN110-75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90° UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu UPVC DN75-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông UPVC DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thoát sàn DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt con thỏ UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp nắp thông tắc Inox DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp nắp thông tắc Inox DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp nắp thông tắc Inox DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa UPVC DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, đường kính nút bịt DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 77 | Bơm sinh hoạt (Q=2m3/giờ,H=20m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Crepin (Giọ hút) DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van đồng DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí thoát đứng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Rải dấy dầu phân cách bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239,88 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3946 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3907 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 40x40cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,1 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5094 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,0208 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,0062 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,1265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2852 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6304 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5343 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4957 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4443 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 315 | cái |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,63 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,95 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6858 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,36 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi