Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 17:48:00 đến ngày 2021-02-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,758,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, ban gạt nền đường hiện hữu | Theo BC KTKT | 4,1603 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp các vị trí kênh ao, mương, B=1,0m | Theo BC KTKT | 1,1185 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề, taluy đường bằng đất đào tận dụng + sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BC KTKT | 24,0667 | 100m3 |
| 4 | Gia cố lề đường bằng cấp phối đá dăm trộn sỏi đỏ dày 15cm, theo tỷ lệ 1:1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BC KTKT | 6,8411 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BC KTKT | 3,3274 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BC KTKT | 16,2457 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12,5cm, độ chặt yêu cầu k>=0,98 | Theo BC KTKT | 13,5522 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12,5cm, độ chặt yêu cầu k>=0,98 | Theo BC KTKT | 13,5522 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BC KTKT | 107,2851 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo BC KTKT | 107,2851 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 4.717,232 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm (đá xanh loại 1) | Theo BC KTKT | 3.631,981 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm (đá loại 2) | Theo BC KTKT | 458,352 | m3 |
| B | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Theo BC KTKT | 11,512 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 2,906 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,4442 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo BC KTKT | 0,3711 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo BC KTKT | 52,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo BC KTKT | 126 | cấu kiện |
| 7 | Biển báo phản quang tròn | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang tam giác | Theo BC KTKT | 10 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang chữ nhật | Theo BC KTKT | 13 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang hình vuông | Theo BC KTKT | 10 | cái |
| 11 | Trụ đỡ biển báo cao 2,95m | Theo BC KTKT | 2 | trụ |
| 12 | Trụ đỡ biển báo cao 3,2m | Theo BC KTKT | 12 | trụ |
| 13 | Trụ đỡ biển báo cao 3,3m | Theo BC KTKT | 10 | trụ |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo BC KTKT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo BC KTKT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo BC KTKT | 10 | cái |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 10,591 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi