Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 11:24:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,275,747,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,900,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556693E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N≥02) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.632.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng công nghiệp, công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV Bản Tát | |||
| 1 | Chống sét van 22kV(CSV-22) | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV-630A (DCL-22/630) | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 3 | Cột điện (NPC.I-190-14-13) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 4 | Cột điện (NPC.I-190-14-9.2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Cột |
| 5 | Cột điện (NPC.I-190-14-11) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 6 | Cột điện (NPC.I-190-16-9.2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 7 | Cột điện (NPC.I-190-16-11) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 8 | Cột điện (NPC.I-190-16-13) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 9 | Móng cột (MT-14-C) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Móng |
| 10 | Móng cột (MTĐ-14-D) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột (MT-16-C) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Móng |
| 12 | Móng cột (MTĐ-16-D) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 13 | Xà néo bằng cột đơn (XNXT22-1T) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo bằng cột đôi (XNKXT22-1T) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt xuyên tâm (XĐVXT-22) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 16 | Xà néo lệch cột đơn 2 tầng (XLXT22-2T) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 17 | Xà néo lệch cột đôi 2 tầng (XKLXT22-2T) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ chống sét van (XCSV-22) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh cột đôi (XRNĐ-22) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ dao cách ly (XĐDCL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Dây tiếp địa xà, sàn dao cách ly (DTĐDCL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác (GTT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 23 | Thang sắt (TS) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 24 | Cổ dề ghép cột đôi (GC-14) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 25 | Cổ dề ghép cột đôi (GC-16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Dây nhôm lõi thép (ACSR-70/11) | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 4.060 | M |
| 27 | Cách điện đứng gốm sứ PPI-22 (cả ty) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Quả |
| 28 | Cách điện đứng Polymer PI-22 (cả ty) | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | Quả |
| 29 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-22 (cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | Chuỗi |
| 30 | Tiếp địa cột (RHT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa cột (R2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Bộ |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông (A-70) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 33 | Dây đồng mềm (M1x35) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5 | M |
| 34 | Đầu cốt đồng mạ Niken (M70) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng mạ Niken (M35) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 36 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| B | Đường dây 22kV UB Phương Thiện | |||
| 1 | Cột điện (NPC.I-190-14-11) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột (MT-14-C) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện (AC70/11/XLPE2.5) | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 128 | M |
| 4 | Xà néo bằng cột đơn XNCS-22-1T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Cách điện đứng Polymer PPI-22kV (cả ty) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 7 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-22kV (cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa cột RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Bộ |
| C | Cáp ngầm 22kV tổ 11 Trần Phú | |||
| 1 | Cột điện (NPC.I-190-16-13) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | Cột |
| 2 | Móng cột (MT-16-D) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | Móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa (RDCL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà phụ 3 (XP3) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ dao cách ly (XĐDCL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác (GTTDCL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Thang sắt (TSDCL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (XHĐC&CSV) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Côliê 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Côliê 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa (TĐGTT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Cách điện đứng gốm sứ (PI-22) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Quả |
| 13 | Cách điện đứng Polymer (PPI-22) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Quả |
| 14 | Hệ thống tiếp địa CSV (RCSV) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Ghíp bắt dây bọc (IPC-22) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 16 | Chống sét van 22kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 17 | Cầu dao cách ly 22kV-630A | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện (AC70/11/XLPE2.5) | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 9 | M |
| 19 | Dây đồng mềm (M35) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | M |
| 20 | Cáp ngầm 24kV (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2) | A CẤP B LẮP ĐẶT | 221 | M |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn cáp (HDPE-130/100) | Theo hồ sơ TKBVTC | 205 | M |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tiếp địa (HDPE-32/25) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 23 | Ống bê tông 2 mảnh (D=200) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Ống |
| 24 | Hào cáp trung thế (HC22-1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 184 | M |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cái |
| 26 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| D | Trạm biến áp | |||
| E | Trạm biến áp Bản Tát | |||
| 1 | Móng cột trạm MT5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-190-14-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-300A | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 22kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện (Al50/XPLE2.5/PVC) | A CẤP B LẮP ĐẶT | 29 | M |
| 7 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A) | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng gốm sứ PI-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer PPI-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Quả |
| 10 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Chuỗi |
| 11 | Cáp MBA vào tủ hạ thế M3x95+1x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | M |
| 12 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 13 | Dây đồng 7 sợi M1x35mm2 nối CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 18 | Ghíp Hotline 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp quai 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 20 | Bịt đầu cực trung áp MBA 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 21 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 22 | Bịt đầu cực CSV 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cực LBFCO 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 luồn tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 luồn cáp xuống tủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | M |
| 26 | Đai thép Inox + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 27 | Mỏ phóng sét 22kV (MPS-22/35) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp hạ thế (GGĐCHT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tác (GTT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt (TS) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Bột Gem (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,16 | Kg |
| 39 | Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| F | Trạm biến áp Km9 Hòa Bắc | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-190-14-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-300A | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 35kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện (AC50/XPLE4.3/PVC) | A CẤP B LẮP ĐẶT | 73 | M |
| 7 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện (Al50/XPLE4.3/PVC) | A CẤP B LẮP ĐẶT | 29 | M |
| 8 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-35kV/5A) | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 9 | Cách điện đứng gốm sứ PI-35kV (cả ty) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Quả |
| 10 | Cách điện đứng Polymer PPI-35kV (cả ty) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Quả |
| 11 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-35kV (cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 12 | Cáp MBA vào tủ hạ thế M3x95+1x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | M |
| 13 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 14 | Dây đồng 7 sợi M1x35mm2 nối CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | M |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 19 | Ghíp Hotline 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp quai 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 22 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cực CSV 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Bịt đầu cực LBFCO 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 luồn tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 luồn cáp xuống tủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | M |
| 27 | Đai thép Inox + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 28 | Mỏ phóng sét 22kV (MPS-22/35) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ lệch cột đơn 1 tầng (XRL22-1T) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp hạ thế (GGĐCHT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác (GTT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Thang sắt (TS) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 39 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 40 | Bột Gem (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,16 | Kg |
| 41 | Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| G | Trạm biến áp Phương Thiện | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-190-14-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ 400V- 400A | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 22kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XPLE2.5/PVC | A CẤP B LẮP ĐẶT | 29 | M |
| 7 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A) | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng gốm sứ PI-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer PPI-22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Quả |
| 10 | Cách điện chuỗi Polymer PML-22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Chuỗi |
| 11 | Cáp MBA vào tủ hạ thế M1x120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | M |
| 12 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 13 | Dây đồng 7 sợi M1x35 nối CSV (cao, hạ thế) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 19 | Ghíp Hotline 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 20 | Ghíp Hotline 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Bịt đầu cực trung áp MBA 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 22 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cực CSV 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Bịt đầu cực LBFCO 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | M |
| 27 | Đai thép Inox + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 28 | Xà hãm đầu trạm XHĐT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XĐCCR&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ điện GĐTĐ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tácG TT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TS | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Dây tiếp địa lên cột DTĐLC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Hệ thống tiếp địa TBA R-TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Bột Gem (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,16 | Kg |
| 39 | Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| H | Trạm biến áp tổ 11 Trần Phú | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-190-14-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-630A | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Máy |
| 5 | Mỏ phóng sét MP-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 0.0 |
| 6 | Chống sét van 22kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 7 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XPLE2.5/PVC | A CẤP B LẮP ĐẶT | 29 | M |
| 8 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A) | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 9 | Cách điện đứng gốm sứ PI-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Quả |
| 10 | Cách điện đứng Polymer PPI-22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Quả |
| 11 | Cách điện chuỗi Polymer PML-22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Chuỗi |
| 12 | Cáp MBA vào tủ hạ thế M1x240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | M |
| 13 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 14 | Dây đồng 7 sợi M1x35 nối CSV (cao, hạ thế) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | M |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 20 | Ghíp Hotline 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Ghíp Hotline 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 22 | Bịt đầu cực trung áp MBA 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 24 | Bịt đầu cực CSV 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 25 | Bịt đầu cực LBFCO 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | M |
| 28 | Đai thép Inox + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 29 | Xà hãm đầu trạm XHĐT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XĐCCR&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện GĐTĐ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế thao tácG TT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Thang sắt TS | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Dây tiếp địa lên cột DTĐLC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA R-TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 39 | Bột Gem (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,16 | Kg |
| 40 | Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| I | Trạm biến áp tổ 5 Ngọc Hà | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-190-16-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | Cột |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-630A | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 22kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện (Al50/XPLE2.5/PVC) | A CẤP B LẮP ĐẶT | 29 | M |
| 7 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A) | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng gốm sứ PI-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer PPI-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Quả |
| 10 | Cáp MBA vào tủ hạ thế M1x240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | M |
| 11 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 12 | Dây đồng 7 sợi M1x35mm2 nối CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | M |
| 13 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 18 | Ghíp Hotline 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp quai 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 20 | Bịt đầu cực trung áp MBA 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 21 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 22 | Bịt đầu cực CSV 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cực LBFCO 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 luồn tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 luồn cáp xuống tủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | M |
| 26 | Đai thép Inox + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 27 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp hạ thế (GGĐCHT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác (GTT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Thang sắt (TS) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Bột Gem (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,16 | Kg |
| 38 | Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| J | Trạm biến áp Nhà máy xi măng | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-190-16-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-630A | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 22kV | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện (Al50/XPLE2.5/PVC) | A CẤP B LẮP ĐẶT | 29 | M |
| 7 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A) | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng gốm sứ PI-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer PPI-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Quả |
| 10 | Cách điện chuỗi Polymer PLM-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 11 | Cáp MBA vào tủ hạ thế M1x240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | M |
| 12 | Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 13 | Dây đồng 7 sợi M1x35mm2 nối CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 19 | Ghíp Hotline 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp quai 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Bịt đầu cực trung áp MBA 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 22 | Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cực CSV 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Bịt đầu cực LBFCO 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 luồn tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 luồn cáp xuống tủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | M |
| 27 | Đai thép Inox + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 28 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp hạ thế (GGĐCHT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tác (GTT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt (TS) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Bột Gem (R-TBA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,16 | Kg |
| 39 | Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| K | Phần đường dây 0,4kV | |||
| L | Đường dây 0,4kV Bản Tát | |||
| 1 | Cột điện (H7.5-380) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | Cột |
| 2 | Móng cột (M2-V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | Móng |
| 3 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | Móng |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà 0,4kV (X402CSVX-16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x70 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 4.253 | M |
| 7 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 192 | Bộ |
| 8 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo hồ sơ TKBVTC | 71 | Bộ |
| 9 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 74 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp KT-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 174 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | Bộ |
| 14 | Áp tô mát 3pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 375 | Bộ |
| 16 | Ghíp nhôm IPC (GN4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng M(3x16+1x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | M |
| 18 | Cáp đồng M(1x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | M |
| 19 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 616 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (RLL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Bộ |
| M | Tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ (H1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hòm |
| 2 | Hòm 2 công tơ (H2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Hòm |
| 3 | Hòm 4 công tơ (H4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Hòm |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha (H3F) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Tủ |
| 6 | Dây cáp M2x8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57 | M |
| 7 | Dây cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 179 | M |
| 8 | Dây cáp M3x10+1x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5 | M |
| N | Phần thu hổi | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.032 | M |
| 2 | Dây dẫn XLPE4x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 926 | M |
| 3 | Cột điện H7.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | Cột |
| 4 | Xà X401V | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Bộ |
| 5 | Xà X402V | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 6 | Coliê móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | Quả |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | Bộ |
| O | Đường dây 0,4kV km9 Hòa Bắc | |||
| 1 | Cột điện (H7.5-380B) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cột |
| 2 | Móng cột (M2-V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Móng |
| 4 | Cột điện (NPC.I-190-14-11) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 5 | Móng cột (MT-14-C) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 6 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà 0,4kV (X402CSVX-16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x70 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 679 | M |
| 9 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | Bộ |
| 10 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 11 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 12 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | Bộ |
| 14 | Xà móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 15 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Bộ |
| 16 | Áp tô mát 3pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Cái |
| 17 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | Bộ |
| 18 | Ghíp nhôm IPC (GN4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng M(3x16+1x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | M |
| 20 | Cáp đồng M(1x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | M |
| 21 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 82 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| P | Tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ (H2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Hòm |
| 2 | Dây cáp M2x8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,5 | M |
| Q | Phần thu hổi | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.191 | M |
| 2 | Cột điện H7.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Cột |
| 3 | Cột điện LT-8.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 4 | Xà X201V | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 5 | Xà X202V | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | Quả |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| R | Đường dây 0,4kV UB Phương Thiện | |||
| 1 | Cột điện (NPC.I-160-8.5-4.3) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cột |
| 2 | Móng cột (M1-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột (MĐ1-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 4 | Xà xuất tuyến XT402CS-2T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà 0,4kV X402CSVX-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x95 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 297 | M |
| 7 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 8 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 9 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối (HPP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Hộp |
| 12 | Áp tô mát 3pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | Bộ |
| 14 | Ghíp nhôm IPC (GN4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng M(3x25+1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | M |
| 16 | Cáp đồng M(1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | M |
| 17 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (RC4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| S | Tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ (H2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hòm |
| 2 | Hòm 4 công tơ (H4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Hòm |
| 3 | Dây cáp M2x8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5 | M |
| 4 | Dây cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,5 | M |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| T | Phần thu hổi | |||
| 1 | Dây dẫn XLPE4x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 207 | M |
| 2 | Cột điện LT-7.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Cột |
| 3 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| U | Đường dây 0,4kV tổ 11 Trần Phú | |||
| 1 | Cột điện (NPC.I-190-10-5) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột (MĐ2-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x120 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 136 | M |
| 4 | Cáp xuất tuyến 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x95mm2 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 108 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | M |
| 6 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | M |
| 8 | Kẹp siết cáp KH-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm IPC (GN4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | Bộ |
| 10 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (RC4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 12 | Hào cáp 0,4kV 2 sợi đi dưới vỉa hè (HC0.4-2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | M |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| V | Phần thu hổi | |||
| 1 | Cột điện LT-8,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| W | Đường dây 0,4kV tổ 5 Ngọc Hà | |||
| 1 | Xà thép hạ thế (X402CS-16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x95mm2 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 130 | M |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x120 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 131 | M |
| 4 | Đai ôm đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp KH-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 6 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | M |
| 8 | Cách điện gốm sứ (A30) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Quả |
| 9 | Đai ôm + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 10 | Ghíp nhôm IPC (GN4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Bộ |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 lu lông AM-16-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Bộ |
| 12 | Hào cáp 0,4kV 2 sợi đi dưới vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | M |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| X | Đường dây 0,4kV Nhà máy xi măng | |||
| 1 | Cột điện (NPC.I-160-8.5-4.3) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cột |
| 2 | Móng cột (M1-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Móng |
| 3 | Xà xuất tuyến XT402CS-2T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X402CSVX-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x120 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 368 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Hộp |
| 11 | Áp tô mát 3pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm IPC (GN4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng M(3x25+1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | M |
| 15 | Cáp đồng M(1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | M |
| 16 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (RC4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| Y | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột điện LT-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| Z | Đường dây 0,4kV sau TBA Hà Yên | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 400V-400A 4 lộ ra | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột điện (NPC.I-10-190-5) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Cột |
| 3 | Móng cột (M2-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột (MĐ2-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x95 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 471 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Hộp |
| 11 | Áp tô mát 3pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng M(3x25+1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | M |
| 14 | Cáp đồng M(1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | M |
| 15 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (RC4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| AA | Tháo thu hồi tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/400A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| AB | Đường dây 0,4kV sau TBA Hà Yên 2 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 400V-300A 4 lộ ra | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột điện (NPC.I-10-190-5) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cột |
| 3 | Móng cột (M2-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột (MĐ2-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Móng |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x95 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 797 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | Hộp |
| 11 | Áp tô mát 3pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 110 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng M(3x25+1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | M |
| 14 | Cáp đồng M(1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | M |
| 15 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 134 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (RC4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| AC | Tháo thu hồi tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/300A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| AD | Đường dây 0,4kV sau TBA Trường Kinh tế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 400V-400A 4 lộ ra | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột điện (NPC.I-10-190-5) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | Cột |
| 3 | Móng cột (M2-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | Móng |
| 4 | Móng cột (MĐ2-LT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | Móng |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x95 | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 316 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Hộp |
| 11 | Áp tô mát 3pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng M(3x25+1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | M |
| 14 | Cáp đồng M(1x16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | M |
| 15 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Bộ |
| AE | Tháo thu hồi tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/400A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| AF | Đường dây 0,4kV sau TBA Vườn Ươm | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 400V-75A 3 lộ ra | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột điện (H7.5-380) | Theo hồ sơ TKBVTC | 59 | Cột |
| 3 | Móng cột (M2-V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | Móng |
| 4 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Móng |
| 5 | Dây nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.835 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP (cột vuông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Bộ |
| 11 | Áp tô mát 3pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 125 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm IPC (GN4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng M(3x16+1x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | M |
| 15 | Cáp đồng M(1x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | M |
| 16 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 208 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (R4C) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| AG | Tháo thu hồi tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/75A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| AH | Đường dây 0,4kV sau TBA Phong Quang | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 400V-300A 4 lộ ra | THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột điện (H7.5-380) | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | Cột |
| 3 | Móng cột (M2-V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | Móng |
| 4 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Móng |
| 5 | Dây nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 2.273 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 130 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP (cột vuông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 130 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | Bộ |
| 11 | Áp tô mát 3pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm IPC (GN1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 165 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm IPC (GN4) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng M(3x16+1x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | M |
| 15 | Cáp đồng M(1x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | M |
| 16 | Đai ôm + khóa đai (inox) | Theo hồ sơ TKBVTC | 248 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (R4C) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| AI | Tháo thu hồi tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/300A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N≥02) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.632.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên; | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng công nghiệp, công trình dân dụng hạng III trở lên; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 2 | Xe cần cẩu ≥ 5T | Xe cần cẩu ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi