Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138111-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210137941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 11:24:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,275,747,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,900,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N (N≥02) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.632.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng công nghiệp, công trình dân dụng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22kV Bản Tát
1Chống sét van 22kV(CSV-22)THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
2Cầu dao cách ly 22kV-630A (DCL-22/630)THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
3Cột điện (NPC.I-190-14-13)Theo hồ sơ TKBVTC4Cột
4Cột điện (NPC.I-190-14-9.2)Theo hồ sơ TKBVTC7Cột
5Cột điện (NPC.I-190-14-11)Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
6Cột điện (NPC.I-190-16-9.2)Theo hồ sơ TKBVTC4Cột
7Cột điện (NPC.I-190-16-11)Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
8Cột điện (NPC.I-190-16-13)Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
9Móng cột (MT-14-C)Theo hồ sơ TKBVTC8Móng
10Móng cột (MTĐ-14-D)Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
11Móng cột (MT-16-C)Theo hồ sơ TKBVTC4Móng
12Móng cột (MTĐ-16-D)Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
13Xà néo bằng cột đơn (XNXT22-1T)Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
14Xà néo bằng cột đôi (XNKXT22-1T)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
15Xà đỡ vượt xuyên tâm (XĐVXT-22)Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
16Xà néo lệch cột đơn 2 tầng (XLXT22-2T)Theo hồ sơ TKBVTC4Bộ
17Xà néo lệch cột đôi 2 tầng (XKLXT22-2T)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Xà đỡ chống sét van (XCSV-22)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Xà rẽ nhánh cột đôi (XRNĐ-22)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Xà đỡ dao cách ly (XĐDCL)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
21Dây tiếp địa xà, sàn dao cách ly (DTĐDCL)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
22Ghế thao tác (GTT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
23Thang sắt (TS)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
24Cổ dề ghép cột đôi (GC-14)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
25Cổ dề ghép cột đôi (GC-16)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Dây nhôm lõi thép (ACSR-70/11)A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)4.060M
27Cách điện đứng gốm sứ PPI-22 (cả ty)Theo hồ sơ TKBVTC4Quả
28Cách điện đứng Polymer PI-22 (cả ty)Theo hồ sơ TKBVTC41Quả
29Cách điện chuỗi Polymer PLM-22 (cả phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC60Chuỗi
30Tiếp địa cột (RHT)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
31Tiếp địa cột (R2)Theo hồ sơ TKBVTC13Bộ
32Ghíp nhôm 3 bulông (A-70)Theo hồ sơ TKBVTC9Bộ
33Dây đồng mềm (M1x35)Theo hồ sơ TKBVTC4,5M
34Đầu cốt đồng mạ Niken (M70)Theo hồ sơ TKBVTC9Bộ
35Đầu cốt đồng mạ Niken (M35)Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
36Khóa việt tiệpTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
B Đường dây 22kV UB Phương Thiện
1Cột điện (NPC.I-190-14-11)Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
2Móng cột (MT-14-C)Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
3Dây nhôm bọc cách điện (AC70/11/XLPE2.5)A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)128M
4Xà néo bằng cột đơn XNCS-22-1TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-22Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Cách điện đứng Polymer PPI-22kV (cả ty)Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
7Cách điện chuỗi Polymer PLM-22kV (cả phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
8Tiếp địa cột RC1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo hồ sơ TKBVTC12Bộ
C Cáp ngầm 22kV tổ 11 Trần Phú
1Cột điện (NPC.I-190-16-13)Theo hồ sơ TKBVTC0Cột
2Móng cột (MT-16-D)Theo hồ sơ TKBVTC0Móng
3Hệ thống tiếp địa (RDCL)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà phụ 3 (XP3)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Xà đỡ dao cách ly (XĐDCL)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Ghế thao tác (GTTDCL)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Thang sắt (TSDCL)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (XHĐC&CSV)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Côliê 2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Côliê 1Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
11Dây tiếp địa (TĐGTT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Cách điện đứng gốm sứ (PI-22)Theo hồ sơ TKBVTC4Quả
13Cách điện đứng Polymer (PPI-22)Theo hồ sơ TKBVTC3Quả
14Hệ thống tiếp địa CSV (RCSV)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghíp bắt dây bọc (IPC-22)Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
16Chống sét van 22kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
17Cầu dao cách ly 22kV-630ATHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
18Dây nhôm bọc cách điện (AC70/11/XLPE2.5)A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)9M
19Dây đồng mềm (M35)Theo hồ sơ TKBVTC36M
20Cáp ngầm 24kV (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2)A CẤP B LẮP ĐẶT221M
21Ống nhựa xoắn luồn cáp (HDPE-130/100)Theo hồ sơ TKBVTC205M
22Ống nhựa xoắn luồn cáp tiếp địa (HDPE-32/25)Theo hồ sơ TKBVTC10M
23Ống bê tông 2 mảnh (D=200)Theo hồ sơ TKBVTC4Ống
24Hào cáp trung thế (HC22-1)Theo hồ sơ TKBVTC184M
25Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC10Cái
26Khóa việt tiệpTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
D Trạm biến áp
E Trạm biến áp Bản Tát
1Móng cột trạm MT5Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-190-14-13Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Tủ điện hạ thế TĐ400V-300ATHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
4Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Máy
5Chống sét van 22kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
6Thanh dẫn nhôm bọc cách điện (Al50/XPLE2.5/PVC)A CẤP B LẮP ĐẶT29M
7Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A)THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
8Cách điện đứng gốm sứ PI-22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Quả
9Cách điện đứng Polymer PPI-22kVTheo hồ sơ TKBVTC7Quả
10Cách điện chuỗi Polymer PLM-22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Chuỗi
11Cáp MBA vào tủ hạ thế M3x95+1x70Theo hồ sơ TKBVTC9M
12Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC10M
13Dây đồng 7 sợi M1x35mm2 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC14M
14Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC2Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
18Ghíp Hotline 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Kẹp quai 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Bịt đầu cực trung áp MBA 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
21Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC4Cái
22Bịt đầu cực CSV 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
23Bịt đầu cực LBFCO 22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
24Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 luồn tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC12M
25Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 luồn cáp xuống tủTheo hồ sơ TKBVTC18M
26Đai thép Inox + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
27Mỏ phóng sét 22kV (MPS-22/35)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá đỡ cáp hạ thế (GGĐCHT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Ghế thao tác (GTT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Thang sắt (TS)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Bột Gem (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC68,16Kg
39Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
F Trạm biến áp Km9 Hòa Bắc
1Móng cột trạm MT-5ATheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-190-14-13Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Tủ điện hạ thế TĐ400V-300ATHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
4Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Máy
5Chống sét van 35kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
6Dây nhôm bọc cách điện (AC50/XPLE4.3/PVC)A CẤP B LẮP ĐẶT73M
7Thanh dẫn nhôm bọc cách điện (Al50/XPLE4.3/PVC)A CẤP B LẮP ĐẶT29M
8Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-35kV/5A)THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
9Cách điện đứng gốm sứ PI-35kV (cả ty)Theo hồ sơ TKBVTC6Quả
10Cách điện đứng Polymer PPI-35kV (cả ty)Theo hồ sơ TKBVTC9Quả
11Cách điện chuỗi Polymer PLM-35kV (cả phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC6Chuỗi
12Cáp MBA vào tủ hạ thế M3x95+1x70Theo hồ sơ TKBVTC9M
13Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC10M
14Dây đồng 7 sợi M1x35mm2 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC14M
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC2Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
18Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
19Ghíp Hotline 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Kẹp quai 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
21Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
22Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC4Cái
23Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
24Bịt đầu cực LBFCO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
25Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 luồn tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC12M
26Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 luồn cáp xuống tủTheo hồ sơ TKBVTC18M
27Đai thép Inox + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
28Mỏ phóng sét 22kV (MPS-22/35)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà rẽ lệch cột đơn 1 tầng (XRL22-1T)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Giá đỡ cáp hạ thế (GGĐCHT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Ghế thao tác (GTT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Thang sắt (TS)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
39Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
40Bột Gem (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC68,16Kg
41Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
G Trạm biến áp Phương Thiện
1Móng cột trạm MT-5ATheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-190-14-13Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Tủ điện hạ thế TĐ 400V- 400ATHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
4Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Máy
5Chống sét van 22kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
6Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XPLE2.5/PVCA CẤP B LẮP ĐẶT29M
7Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A)THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
8Cách điện đứng gốm sứ PI-22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Quả
9Cách điện đứng Polymer PPI-22Theo hồ sơ TKBVTC7Quả
10Cách điện chuỗi Polymer PML-22Theo hồ sơ TKBVTC3Chuỗi
11Cáp MBA vào tủ hạ thế M1x120Theo hồ sơ TKBVTC40M
12Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC10M
13Dây đồng 7 sợi M1x35 nối CSV (cao, hạ thế)Theo hồ sơ TKBVTC14M
14Đầu cốt đồng mạ Niken M120Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC14Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC2Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
18Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
19Ghíp Hotline 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Ghíp Hotline 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
21Bịt đầu cực trung áp MBA 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
22Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC4Cái
23Bịt đầu cực CSV 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
24Bịt đầu cực LBFCO 22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
25Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12M
26Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18M
27Đai thép Inox + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
28Xà hãm đầu trạm XHĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTCTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XĐCCR&CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Giá đỡ tủ điện GĐTĐTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Giá đỡ máy biến áp GĐMBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Ghế thao tácG TTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Thang sắt TSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Dây tiếp địa lên cột DTĐLCTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Hệ thống tiếp địa TBA R-TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Bột Gem (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC68,16Kg
39Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
H Trạm biến áp tổ 11 Trần Phú
1Móng cột trạm MT-5ATheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-190-14-13Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Tủ điện hạ thế TĐ400V-630ATHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
4Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Máy
5Mỏ phóng sét MP-22kVTheo hồ sơ TKBVTC10.0
6Chống sét van 22kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
7Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XPLE2.5/PVCA CẤP B LẮP ĐẶT29M
8Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A)THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
9Cách điện đứng gốm sứ PI-22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Quả
10Cách điện đứng Polymer PPI-22Theo hồ sơ TKBVTC7Quả
11Cách điện chuỗi Polymer PML-22Theo hồ sơ TKBVTC3Chuỗi
12Cáp MBA vào tủ hạ thế M1x240Theo hồ sơ TKBVTC40M
13Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC10M
14Dây đồng 7 sợi M1x35 nối CSV (cao, hạ thế)Theo hồ sơ TKBVTC14M
15Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC14Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC2Cái
18Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
19Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
20Ghíp Hotline 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
21Ghíp Hotline 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
22Bịt đầu cực trung áp MBA 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
23Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC4Cái
24Bịt đầu cực CSV 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
25Bịt đầu cực LBFCO 22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
26Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12M
27Ống nhựa xoắn luồn cáp xuống tủ HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18M
28Đai thép Inox + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
29Xà hãm đầu trạm XHĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTCTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XĐCCR&CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá đỡ tủ điện GĐTĐTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Giá đỡ máy biến áp GĐMBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Ghế thao tácG TTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Thang sắt TSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Dây tiếp địa lên cột DTĐLCTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Hệ thống tiếp địa TBA R-TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
39Bột Gem (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC68,16Kg
40Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
I Trạm biến áp tổ 5 Ngọc Hà
1Móng cột trạm MT-5ATheo hồ sơ TKBVTC0Móng
2Cột điện NPC.I-190-16-11Theo hồ sơ TKBVTC0Cột
3Tủ điện hạ thế TĐ400V-630ATHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
4Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Máy
5Chống sét van 22kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
6Thanh dẫn nhôm bọc cách điện (Al50/XPLE2.5/PVC)A CẤP B LẮP ĐẶT29M
7Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A)THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
8Cách điện đứng gốm sứ PI-22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Quả
9Cách điện đứng Polymer PPI-22kVTheo hồ sơ TKBVTC12Quả
10Cáp MBA vào tủ hạ thế M1x240Theo hồ sơ TKBVTC40M
11Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC10M
12Dây đồng 7 sợi M1x35mm2 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC14M
13Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC14Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC2Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
18Ghíp Hotline 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Kẹp quai 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Bịt đầu cực trung áp MBA 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
21Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC4Cái
22Bịt đầu cực CSV 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
23Bịt đầu cực LBFCO 22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
24Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 luồn tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC12M
25Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 luồn cáp xuống tủTheo hồ sơ TKBVTC18M
26Đai thép Inox + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
27Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo hồ sơ TKBVTC0Bộ
28Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Giá đỡ cáp hạ thế (GGĐCHT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ghế thao tác (GTT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Thang sắt (TS)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Bột Gem (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC68,16Kg
38Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
J Trạm biến áp Nhà máy xi măng
1Móng cột trạm MT-5ATheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-190-16-13Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Tủ điện hạ thế TĐ400V-630ATHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
4Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Máy
5Chống sét van 22kVTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
6Thanh dẫn nhôm bọc cách điện (Al50/XPLE2.5/PVC)A CẤP B LẮP ĐẶT29M
7Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang (LBFCO-22kV/5A)THIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Bộ
8Cách điện đứng gốm sứ PI-35kVTheo hồ sơ TKBVTC6Quả
9Cách điện đứng Polymer PPI-22kVTheo hồ sơ TKBVTC7Quả
10Cách điện chuỗi Polymer PLM-22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Chuỗi
11Cáp MBA vào tủ hạ thế M1x240Theo hồ sơ TKBVTC40M
12Dây đồng mềm M1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC10M
13Dây đồng 7 sợi M1x35mm2 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC14M
14Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC14Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC2Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
18Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
19Ghíp Hotline 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Kẹp quai 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
21Bịt đầu cực trung áp MBA 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
22Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC4Cái
23Bịt đầu cực CSV 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
24Bịt đầu cực LBFCO 22kVTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
25Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 luồn tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC12M
26Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 luồn cáp xuống tủTheo hồ sơ TKBVTC18M
27Đai thép Inox + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
28Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá đỡ cáp hạ thế (GGĐCHT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Ghế thao tác (GTT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Thang sắt (TS)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Bột Gem (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC68,16Kg
39Biển tên trạm-Biển báo an toàn (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
K Phần đường dây 0,4kV
L Đường dây 0,4kV Bản Tát
1Cột điện (H7.5-380)Theo hồ sơ TKBVTC122Cột
2Móng cột (M2-V)Theo hồ sơ TKBVTC62Móng
3Móng cột (MĐ2-V)Theo hồ sơ TKBVTC30Móng
4Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Xà 0,4kV (X402CSVX-16)Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x70A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)4.253M
7Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC192Bộ
8Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo hồ sơ TKBVTC71Bộ
9Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
10Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC74Bộ
11Kẹp treo cáp KT-70Theo hồ sơ TKBVTC27Bộ
12Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBVTC174Bộ
13Hộp phân phối (HPP)Theo hồ sơ TKBVTC75Bộ
14Áp tô mát 3pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC75Cái
15Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC375Bộ
16Ghíp nhôm IPC (GN4)Theo hồ sơ TKBVTC28Bộ
17Cáp đồng M(3x16+1x10)Theo hồ sơ TKBVTC300M
18Cáp đồng M(1x10)Theo hồ sơ TKBVTC300M
19Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC616Bộ
20Tiếp địa lặp lại (RLL)Theo hồ sơ TKBVTC13Bộ
M Tháo lắp đặt lại
1Hòm 1 công tơ (H1)Theo hồ sơ TKBVTC1Hòm
2Hòm 2 công tơ (H2)Theo hồ sơ TKBVTC10Hòm
3Hòm 4 công tơ (H4)Theo hồ sơ TKBVTC32Hòm
4Hòm 1 công tơ 3 pha (H3F)Theo hồ sơ TKBVTC1Cái
5Tủ tụ bù hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC3Tủ
6Dây cáp M2x8Theo hồ sơ TKBVTC57M
7Dây cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC179M
8Dây cáp M3x10+1x16Theo hồ sơ TKBVTC5,5M
N Phần thu hổi
1Dây dẫn AV-50Theo hồ sơ TKBVTC2.032M
2Dây dẫn XLPE4x50Theo hồ sơ TKBVTC926M
3Cột điện H7.5Theo hồ sơ TKBVTC22Cột
4Xà X401VTheo hồ sơ TKBVTC10Bộ
5Xà X402VTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
6Coliê móc cápTheo hồ sơ TKBVTC19Bộ
7Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC88Quả
8Ghíp đồng nhôm 1 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC90Bộ
O Đường dây 0,4kV km9 Hòa Bắc
1Cột điện (H7.5-380B)Theo hồ sơ TKBVTC15Cột
2Móng cột (M2-V)Theo hồ sơ TKBVTC9Móng
3Móng cột (MĐ2-V)Theo hồ sơ TKBVTC3Móng
4Cột điện (NPC.I-190-14-11)Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
5Móng cột (MT-14-C)Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
6Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Xà 0,4kV (X402CSVX-16)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x70A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)679M
9Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC29Bộ
10Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
11Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
12Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
13Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBVTC34Bộ
14Xà móc cápTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
15Hộp phân phốiTheo hồ sơ TKBVTC11Bộ
16Áp tô mát 3pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC11Cái
17Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC55Bộ
18Ghíp nhôm IPC (GN4)Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
19Cáp đồng M(3x16+1x10)Theo hồ sơ TKBVTC44M
20Cáp đồng M(1x10)Theo hồ sơ TKBVTC44M
21Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC82Bộ
22Tiếp địa lặp lại RLLTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
P Tháo lắp đặt lại
1Hòm 2 công tơ (H2)Theo hồ sơ TKBVTC7Hòm
2Dây cáp M2x8Theo hồ sơ TKBVTC39,5M
Q Phần thu hổi
1Dây dẫn AV-50Theo hồ sơ TKBVTC1.191M
2Cột điện H7.5Theo hồ sơ TKBVTC11Cột
3Cột điện LT-8.5Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
4Xà X201VTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
5Xà X202VTheo hồ sơ TKBVTC7Bộ
6Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC44Quả
7Ghíp đồng nhôm 1 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
R Đường dây 0,4kV UB Phương Thiện
1Cột điện (NPC.I-160-8.5-4.3)Theo hồ sơ TKBVTC10Cột
2Móng cột (M1-LT)Theo hồ sơ TKBVTC6Móng
3Móng cột (MĐ1-LT)Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
4Xà xuất tuyến XT402CS-2TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Xà 0,4kV X402CSVX-16Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x95A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)297M
7Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC16Bộ
8Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
9Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
10Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBVTC18Bộ
11Hộp phân phối (HPP)Theo hồ sơ TKBVTC9Hộp
12Áp tô mát 3pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC9Cái
13Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC45Bộ
14Ghíp nhôm IPC (GN4)Theo hồ sơ TKBVTC4Bộ
15Cáp đồng M(3x25+1x16)Theo hồ sơ TKBVTC36M
16Cáp đồng M(1x16)Theo hồ sơ TKBVTC36M
17Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC58Bộ
18Tiếp địa lặp lại (RC4)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
S Tháo lắp đặt lại
1Hòm 2 công tơ (H2)Theo hồ sơ TKBVTC1Hòm
2Hòm 4 công tơ (H4)Theo hồ sơ TKBVTC7Hòm
3Dây cáp M2x8Theo hồ sơ TKBVTC5,5M
4Dây cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC38,5M
5Cần đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
T Phần thu hổi
1Dây dẫn XLPE4x50Theo hồ sơ TKBVTC207M
2Cột điện LT-7.5Theo hồ sơ TKBVTC9Cột
3Ghíp đồng nhôm 1 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
U Đường dây 0,4kV tổ 11 Trần Phú
1Cột điện (NPC.I-190-10-5)Theo hồ sơ TKBVTC4Cột
2Móng cột (MĐ2-LT)Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
3Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x120A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)136M
4Cáp xuất tuyến 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x95mm2A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)108Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE-130/100Theo hồ sơ TKBVTC100M
6Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC5M
8Kẹp siết cáp KH-120Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
9Ghíp nhôm IPC (GN4)Theo hồ sơ TKBVTC20Bộ
10Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC10Bộ
11Tiếp địa lặp lại (RC4)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
12Hào cáp 0,4kV 2 sợi đi dưới vỉa hè (HC0.4-2)Theo hồ sơ TKBVTC40M
13Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC4Cái
V Phần thu hổi
1Cột điện LT-8,5Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
W Đường dây 0,4kV tổ 5 Ngọc Hà
1Xà thép hạ thế (X402CS-16)Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
2Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x95mm2A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)130M
3Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x120A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)131M
4Đai ôm đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Kẹp siết cáp KH-120Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
6Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE-130/100Theo hồ sơ TKBVTC112M
8Cách điện gốm sứ (A30)Theo hồ sơ TKBVTC24Quả
9Đai ôm + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
10Ghíp nhôm IPC (GN4)Theo hồ sơ TKBVTC24Bộ
11Ghíp đồng nhôm 3 lu lông AM-16-120Theo hồ sơ TKBVTC24Bộ
12Hào cáp 0,4kV 2 sợi đi dưới vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC47M
13Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
X Đường dây 0,4kV Nhà máy xi măng
1Cột điện (NPC.I-160-8.5-4.3)Theo hồ sơ TKBVTC10Cột
2Móng cột (M1-LT)Theo hồ sơ TKBVTC10Móng
3Xà xuất tuyến XT402CS-2TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà X402CSVX-16Theo hồ sơ TKBVTC10Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x120A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)368M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo hồ sơ TKBVTC12Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC12Bộ
9Kẹp siết cáp KH-120Theo hồ sơ TKBVTC25Bộ
10Hộp phân phối (HPP)Theo hồ sơ TKBVTC12Hộp
11Áp tô mát 3pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC12Cái
12Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC60Bộ
13Ghíp nhôm IPC (GN4)Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
14Cáp đồng M(3x25+1x16)Theo hồ sơ TKBVTC48M
15Cáp đồng M(1x16)Theo hồ sơ TKBVTC48M
16Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC36Bộ
17Tiếp địa lặp lại (RC4)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
Y Phần thu hồi
1Cột điện LT-12Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
Z Đường dây 0,4kV sau TBA Hà Yên
1Tủ điện hạ thế 400V-400A 4 lộ raTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
2Cột điện (NPC.I-10-190-5)Theo hồ sơ TKBVTC5Cột
3Móng cột (M2-LT)Theo hồ sơ TKBVTC3Móng
4Móng cột (MĐ2-LT)Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x95A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)471M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC26Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo hồ sơ TKBVTC11Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC11Bộ
9Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBVTC27Bộ
10Hộp phân phối (HPP)Theo hồ sơ TKBVTC11Hộp
11Áp tô mát 3pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC11Cái
12Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC55Bộ
13Cáp đồng M(3x25+1x16)Theo hồ sơ TKBVTC44M
14Cáp đồng M(1x16)Theo hồ sơ TKBVTC44M
15Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC70Bộ
16Tiếp địa lặp lại (RC4)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
AA Tháo thu hồi tủ điện hạ thế
1Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/400ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
AB Đường dây 0,4kV sau TBA Hà Yên 2
1Tủ điện hạ thế 400V-300A 4 lộ raTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
2Cột điện (NPC.I-10-190-5)Theo hồ sơ TKBVTC10Cột
3Móng cột (M2-LT)Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
4Móng cột (MĐ2-LT)Theo hồ sơ TKBVTC4Móng
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x95A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)797M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC46Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo hồ sơ TKBVTC22Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC22Bộ
9Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBVTC46Bộ
10Hộp phân phối (HPP)Theo hồ sơ TKBVTC22Hộp
11Áp tô mát 3pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC22Cái
12Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC110Bộ
13Cáp đồng M(3x25+1x16)Theo hồ sơ TKBVTC88M
14Cáp đồng M(1x16)Theo hồ sơ TKBVTC88M
15Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC134Bộ
16Tiếp địa lặp lại (RC4)Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
AC Tháo thu hồi tủ điện hạ thế
1Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/300ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
AD Đường dây 0,4kV sau TBA Trường Kinh tế
1Tủ điện hạ thế 400V-400A 4 lộ raTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
2Cột điện (NPC.I-10-190-5)Theo hồ sơ TKBVTC0Cột
3Móng cột (M2-LT)Theo hồ sơ TKBVTC0Móng
4Móng cột (MĐ2-LT)Theo hồ sơ TKBVTC0Móng
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x95A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)316M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC16Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
9Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBVTC16Bộ
10Hộp phân phối (HPP)Theo hồ sơ TKBVTC4Hộp
11Áp tô mát 3pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC4Cái
12Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC20Bộ
13Cáp đồng M(3x25+1x16)Theo hồ sơ TKBVTC16M
14Cáp đồng M(1x16)Theo hồ sơ TKBVTC16M
15Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC32Bộ
AE Tháo thu hồi tủ điện hạ thế
1Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/400ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
AF Đường dây 0,4kV sau TBA Vườn Ươm
1Tủ điện hạ thế 400V-75A 3 lộ raTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
2Cột điện (H7.5-380)Theo hồ sơ TKBVTC59Cột
3Móng cột (M2-V)Theo hồ sơ TKBVTC41Móng
4Móng cột (MĐ2-V)Theo hồ sơ TKBVTC9Móng
5Dây nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.835M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC104Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP (cột vuông)Theo hồ sơ TKBVTC25Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC25Bộ
9Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBVTC104Bộ
10Hộp phân phối (HPP)Theo hồ sơ TKBVTC25Bộ
11Áp tô mát 3pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC25Cái
12Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC125Bộ
13Ghíp nhôm IPC (GN4)Theo hồ sơ TKBVTC4Bộ
14Cáp đồng M(3x16+1x10)Theo hồ sơ TKBVTC100M
15Cáp đồng M(1x10)Theo hồ sơ TKBVTC100M
16Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC208Bộ
17Tiếp địa lặp lại (R4C)Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
AG Tháo thu hồi tủ điện hạ thế
1Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/75ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
AH Đường dây 0,4kV sau TBA Phong Quang
1Tủ điện hạ thế 400V-300A 4 lộ raTHIẾT BỊ A CẤP B LẮP ĐẶT1Tủ
2Cột điện (H7.5-380)Theo hồ sơ TKBVTC66Cột
3Móng cột (M2-V)Theo hồ sơ TKBVTC50Móng
4Móng cột (MĐ2-V)Theo hồ sơ TKBVTC8Móng
5Dây nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A CẤP B LẮP ĐẶT (đã bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)2.273M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo hồ sơ TKBVTC130Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP (cột vuông)Theo hồ sơ TKBVTC25Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC25Bộ
9Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBVTC130Bộ
10Hộp phân phối (HPP)Theo hồ sơ TKBVTC33Bộ
11Áp tô mát 3pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC33Cái
12Ghíp đồng nhôm IPC (GN1)Theo hồ sơ TKBVTC165Bộ
13Ghíp nhôm IPC (GN4)Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
14Cáp đồng M(3x16+1x10)Theo hồ sơ TKBVTC132M
15Cáp đồng M(1x10)Theo hồ sơ TKBVTC132M
16Đai ôm + khóa đai (inox)Theo hồ sơ TKBVTC248Bộ
17Tiếp địa lặp lại (R4C)Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
AI Tháo thu hồi tủ điện hạ thế
1Tủ điện hạ thế TĐ0,4kV/300ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N (N≥02) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.632.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;32
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên;32
3 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng công nghiệp, công trình dân dụng hạng III trở lên;32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 5T Xe ôtô tải trọng ≥ 5T1
2 Xe cần cẩu ≥ 5T Xe cần cẩu ≥ 5T1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->