Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 20:53:00 đến ngày 2021-02-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 293,5068 | m2 |
| 2 | Hút hầm vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8794 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 72,792 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu lan can con tiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9125 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, (80% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 272,1656 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 878,5072 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 399,68 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, lam đứng, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 69,2 | m2 |
| 10 | Phá lớp trát granito cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 27,089 | m2 |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa láng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 162,69 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 202 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,682 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 87,83 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | 205,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,43 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0084 | tấn |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển xà gồ, cửa gỗ, khuôn cửa. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Công |
| 19 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8495 | 100m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6514 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4181 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1395 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1412 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,0322 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4559 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4559 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước, sơn xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 131,7139 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường, bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6755 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 54,464 | m |
| 15 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.605,3 | Cái |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 253,5796 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,1472 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, ốp phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 108,324 | m2 |
| 19 | Lát bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng đá granit | Theo hồ sơ thiết kế | 38,033 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 272,1656 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 878,5072 | m2 |
| 22 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 399,68 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,2 | m2 |
| 24 | Trát Phào đơn, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,28 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.438,341 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 586,1 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.684,234 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 340,207 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện kim khí hãng GQ, loại 2 cánh trên kính dưới pano | Theo hồ sơ thiết kế | 42,79 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, đã bao gồm khuôn cửa, kính trắng và phụ kiện kim khí hãng GQ, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,1 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8 | m2 |
| 32 | SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,09 | md |
| 33 | SXLD trụ cầu thang bằng gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 34 | Gia công, lắp dựng lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 11,72 | md |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | An toàn vệ sinh lao động | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, tính thời gian thi công 6 tháng (ĐGVL*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3632 | 100m2 |
| 2 | Bạt vây quanh dàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 436,32 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn, thép hộp 40x40x1,2, khoanh khu vực thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5445 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5445 | tấn |
| 5 | Bắn tôn che tường bằng tôn múi, chiều cao 2,2m, che khu vực thi công, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3332 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cửa tôn khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 7 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | Sơn lại bờ rào UBND phường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, bóc 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế | 342,4529 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 342,4529 | m2 |
| 3 | Sơn tường bờ rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 342,4529 | m2 |
| F | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bảng |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt màn hình Led hiển thị lịch làm việc, lịch công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| G | WC, cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép trang trí cao 4,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 3 | Lắp choá đèn - lên cột trang trí 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 5 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cửa |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XlPe/PVc/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 14 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | 10 m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8446 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Khung móng cột đèn M16 KT 340x340x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | 1m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 27,75 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,665 | 1000v |
| 23 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.665 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | 100m2 |
| 25 | Lưới bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 92,5 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,25 | m3 |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi