Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:01:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,103,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột | Như trên | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Như trên | 0,0585 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Như trên | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 3,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0754 | 100m3 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Như trên | 0,058 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Như trên | 2,1047 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp ngầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,3054 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,6866 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,6815 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,4796 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,572 | m3 |
| 15 | Mua mốc báo hiệu cáp | Như trên | 12 | Cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp lên | Như trên | 2 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp xuống | Như trên | 2 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Như trên | 0,4354 | 10 tấn/1km |
| 19 | Mua cột bê tông LT16D (Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0) | Như trên | 2 | Cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m | Như trên | 2 | cột |
| 21 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Như trên | 2 | 1 mối nối |
| 22 | Mua thép làm cọc tiếp địa | Như trên | 49,12 | kg |
| 23 | Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm | Như trên | 15,4 | kg |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,154 | 100kg |
| 25 | Mua xà mạ kẽm | Như trên | 539,21 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Như trên | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Như trên | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Như trên | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Như trên | 5 | bộ |
| 30 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Như trên | 142,08 | kg |
| 31 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,1421 | tấn |
| 32 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Như trên | 14 | Quả |
| 33 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Như trên | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Như trên | 14 | 10 sứ |
| 35 | Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Như trên | 12 | chuỗi |
| 36 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m (chuỗi néo kép nhân công hệ số 1,98) | Như trên | 6 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X95mm2 | Như trên | 18 | m |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24kV) 1X95mm2 | Như trên | 0,018 | 1km/1 dây |
| 40 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Như trên | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Như trên | 6 | 1 m |
| 42 | Mua đầu cos đồng M50 | Như trên | 5 | cái |
| 43 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Như trên | 24 | cái |
| 44 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 30 | cái |
| 45 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 320,2325 | md |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m | Như trên | 1,6012 | 100m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Như trên | 631 | tấm |
| 48 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm | Như trên | 480,615 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Như trên | 4,8062 | 100m |
| 50 | Mua ống thép DN150 luồn cáp qua đường (dày 3,96mm; chiết tính 16,04kg/m) | Như trên | 1.315,28 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Như trên | 0,82 | 100m |
| 52 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kV | Như trên | 356,2325 | m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Như trên | 3,5623 | 100m |
| 54 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x95 mm2 | Như trên | 2 | bộ |
| 55 | Đầu cáp lực 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Như trên | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Như trên | 1 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 2 | sợi |
| 61 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 14 | cái |
| 62 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Như trên | 12 | bát |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới trạm biến áp KIOS khu dân cư 2x630KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng TBA, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Như trên | 0,0716 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0824 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Như trên | 0,0735 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Như trên | 0,1186 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 2,3865 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Như trên | 0,741 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0824 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Như trên | 2,8014 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 33,2 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa , đất cấp II | Như trên | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa TBA , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,432 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa HDPE D130/100mm | Như trên | 6,8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Như trên | 0,068 | 100m |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Như trên | 282,5 | kg |
| 15 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 (nhân công nhân hệ số NCx0,8) | Như trên | 2 | 10 cọc |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Như trên | 1,0416 | 100kg |
| 17 | Biền báo tên trạm biến áp | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Như trên | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | Như trên | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (lắp trong tủ RMU) | Như trên | 2 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Như trên | 10 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Như trên | 4 | cái |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Như trên | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Cấp điện sinh hoạt 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp II | Như trên | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ công tơ | Như trên | 2,1936 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 11,52 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Như trên | 48 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Như trên | 428,64 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Như trên | 0,4286 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Như trên | 11,8363 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 6,7989 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 4,3302 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Như trên | 450 | cái |
| 11 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Như trên | 1,8 | m3 |
| 12 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1080x600x400mm | Như trên | 48 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Như trên | 48 | 1 tủ |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Như trên | 2.219,04 | kg |
| 15 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Như trên | 19,2 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Như trên | 5,8656 | 100kg |
| 17 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Như trên | 96 | m |
| 18 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 2.987,551 | md |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 14,9378 | 100m2 |
| 20 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 29.003,4 | viên |
| 21 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 29,003 | 1000v |
| 22 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Như trên | 7.680 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Như trên | 76,8 | 100m |
| 24 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 1.651,9 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Như trên | 16,519 | 100m |
| 26 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 1.235,9 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Như trên | 12,359 | 100m |
| 28 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 723,3 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 7,233 | 100m |
| 30 | Mua ống thép DN150 luồn cáp qua đường (dày 3,96mm; chiết tính 16,04kg/m) | Như trên | 4.876,16 | kg |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Như trên | 3,04 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 678,6 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Như trên | 6,789 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 1.098,6 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Như trên | 10,986 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 1.219,2 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Như trên | 12,193 | 100m |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 704,1 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Như trên | 7,041 | 100m |
| 40 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Như trên | 24 | bộ |
| 41 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Như trên | 28 | bộ |
| 42 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Như trên | 32 | bộ |
| 43 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Như trên | 12 | bộ |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Như trên | 52 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Như trên | 44 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M35 | Như trên | 24 | cái |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M50 | Như trên | 132 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Như trên | 15,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Mua đầu cốt đồng M70 | Như trên | 96 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Như trên | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Mua đầu cốt đồng M95 | Như trên | 96 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Như trên | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M120 | Như trên | 36 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Như trên | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Biển báo nguy hiểm | Như trên | 48 | vị trí |
| 56 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Như trên | 4,8 | 10 cột |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Như trên | 48 | 1 vị trí |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 4 | sợi |
| 59 | Thí nghiệm Aptomat 100A (Át tổng tủ 10 công tơ) | Như trên | 48 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Như trên | 0,6536 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn, bê tông móng cột đèn | Như trên | 2,8 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 65,36 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;10m) | Như trên | 64 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 (Cột 12m) | Như trên | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông | Như trên | 1,2796 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Như trên | 108,8 | m |
| 8 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Như trên | 2,111 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 10,7728 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,837 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Như trên | 0,0135 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0097 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tủ điều khiển chiếu sáng | Như trên | 0,0532 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,588 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng | Như trên | 1,9 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Như trên | 13,28 | kg |
| 17 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Như trên | 0,0133 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Như trên | 4 | m |
| 19 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Như trên | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Như trên | 29 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m dày 4mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Như trên | 35 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt cột đèn bát giác H=10m (dày 4mm) | Như trên | 4 | 1 cột |
| 23 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Như trên | 4 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp đèn cao áp Led 100W | Như trên | 29 | 1 chóa |
| 25 | Lắp đèn cao áp Led 150W | Như trên | 39 | 1 chóa |
| 26 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Như trên | 6,93 | 100m |
| 27 | Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Như trên | 68 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 68 | 1 bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Như trên | 68 | 1 cửa |
| 30 | Đánh số cột | Như trên | 6,8 | 10 cột |
| 31 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Như trên | 68 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 33 | Mua thép làm tiếp địa | Như trên | 1.725,9 | kg |
| 34 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Như trên | 14,4 | 10 cọc |
| 35 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Như trên | 4,9036 | 100kg |
| 36 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 595,196 | md |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 2,976 | 100m2 |
| 38 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Như trên | 5.277,6 | viên |
| 39 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 5,278 | 1000v |
| 40 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 2.699,8 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Như trên | 26,998 | 100m |
| 42 | Mua ống thép DN100 đen luồn cáp qua đường (dày 2,5mm; chiết tính 6,8kg/m) | Như trên | 1.577,6 | kg |
| 43 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Như trên | 2,32 | 100m |
| 44 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 87,6 | m |
| 45 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 1.346,3 | m |
| 46 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Như trên | 1.610,9 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Như trên | 30,448 | 100m |
| 48 | Mua đầu cốt đồng M6 | Như trên | 76 | cái |
| 49 | Mua đầu cốt đồng M10 | Như trên | 288 | cái |
| 50 | Mua đầu cốt đồng M16 | Như trên | 184 | cái |
| 51 | Mua đầu cốt đồng M35 | Như trên | 12 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Như trên | 56 | 10 đầu cốt |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Như trên | 70 | 1 vị trí |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 3 | sợi |
| E | Hạng mục 5: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Như trên | 1,377 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Như trên | 11,832 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 4,233 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Như trên | 0,4947 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 3,3708 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 3,3708 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Như trên | 53,9939 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 214,8732 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2448 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 4,284 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,4514 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung tấm đan | Như trên | 2,9131 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Như trên | 2,9131 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,153 | 100m3 |
| 15 | Đào cống cáp thông tin, đất cấp II | Như trên | 5,8893 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát | Như trên | 1,9638 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 3,9254 | 100m3 |
| 18 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Như trên | 4,9831 | 100m2 |
| 19 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mm | Như trên | 24,584 | 100m |
| 20 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm | Như trên | 8,146 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao 24kV | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín Công suất 2x630kVA- 22/0,4kV- tu RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ | Như trên | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi