Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153342-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210119030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 15:01:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,103,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV
1 Đào móng cột điện, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mục 2, Chương V 0,119 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột Như trên 0,076 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Như trên 0,0585 tấn
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Như trên 0,56 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 3,11 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0754 100m3
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Như trên 0,058 100m3
8 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,058 100m3
9 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Như trên 2,1047 100m3
10 Đắp đất rãnh cáp ngầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,3054 100m3
11 Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,6866 100m3
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,6815 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Như trên 0,4796 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 7,572 m3
15 Mua mốc báo hiệu cáp Như trên 12 Cái
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp lên Như trên 2 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp xuống Như trên 2 cấu kiện
18 Vận chuyển cọc, cột bê tông Như trên 0,4354 10 tấn/1km
19 Mua cột bê tông LT16D (Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0) Như trên 2 Cột
20 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m Như trên 2 cột
21 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Như trên 2 1 mối nối
22 Mua thép làm cọc tiếp địa Như trên 49,12 kg
23 Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm Như trên 15,4 kg
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 0,154 100kg
25 Mua xà mạ kẽm Như trên 539,21 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) Như trên 1 bộ
27 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) Như trên 3 bộ
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) Như trên 2 bộ
29 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) Như trên 5 bộ
30 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm Như trên 142,08 kg
31 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Như trên 0,1421 tấn
32 Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm Như trên 14 Quả
33 Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình Như trên 10 bộ
34 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Như trên 14 10 sứ
35 Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN Như trên 12 chuỗi
36 Phụ kiện sứ chuỗi néo kép Như trên 6 cái
37 Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m (chuỗi néo kép nhân công hệ số 1,98) Như trên 6 1 bộ cách điện
38 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X95mm2 Như trên 18 m
39 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24kV) 1X95mm2 Như trên 0,018 1km/1 dây
40 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Như trên 6 m
41 Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Như trên 6 1 m
42 Mua đầu cos đồng M50 Như trên 5 cái
43 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Như trên 24 cái
44 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Như trên 30 cái
45 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Như trên 320,2325 md
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m Như trên 1,6012 100m2
47 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Như trên 631 tấm
48 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm Như trên 480,615 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Như trên 4,8062 100m
50 Mua ống thép DN150 luồn cáp qua đường (dày 3,96mm; chiết tính 16,04kg/m) Như trên 1.315,28 kg
51 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Như trên 0,82 100m
52 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kV Như trên 356,2325 m
53 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Như trên 3,5623 100m
54 Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x95 mm2 Như trên 2 bộ
55 Đầu cáp lực 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Như trên 2 1 đầu cáp (3 pha)
56 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Như trên 1 1 bộ
57 Lắp đặt chống sét van <=35KV Như trên 1 bộ
58 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Như trên 1 bộ
59 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Như trên 1 bộ
60 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 2 sợi
61 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Như trên 14 cái
62 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Như trên 12 bát
B Hạng mục 2: Xây dựng mới trạm biến áp KIOS khu dân cư 2x630KVA-22/0,4KV
1 Đào móng TBA, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Như trên 0,0716 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0824 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,0735 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Như trên 0,1186 tấn
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Như trên 2,3865 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Như trên 0,741 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,0824 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Như trên 2,8014 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Như trên 33,2 m2
10 Đào đất rãnh tiếp địa , đất cấp II Như trên 0,432 100m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa TBA , độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,432 100m3
12 Ống nhựa HDPE D130/100mm Như trên 6,8 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Như trên 0,068 100m
14 Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 Như trên 282,5 kg
15 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 (nhân công nhân hệ số NCx0,8) Như trên 2 10 cọc
16 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Như trên 1,0416 100kg
17 Biền báo tên trạm biến áp Như trên 1 cái
18 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Như trên 1 máy
19 Thí nghiệm máy cắt 24kV Như trên 2 bộ
20 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (lắp trong tủ RMU) Như trên 2 bộ
21 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A Như trên 2 cái
22 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Như trên 10 cái
23 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Như trên 4 cái
24 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Như trên 1 bộ
C Hạng mục 3: Cấp điện sinh hoạt 0,4KV
1 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp II Như trên 0,1056 100m3
2 Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ công tơ Như trên 2,1936 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 11,52 m3
4 Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) Như trên 48 m2
5 Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 Như trên 428,64 kg
6 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) Như trên 0,4286 tấn
7 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Như trên 11,8363 100m3
8 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 6,7989 100m3
9 Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 4,3302 100m3
10 Mua mốc báo hiệu cáp Như trên 450 cái
11 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Như trên 1,8 m3
12 Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1080x600x400mm Như trên 48 tủ
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Như trên 48 1 tủ
14 Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 Như trên 2.219,04 kg
15 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) Như trên 19,2 10 cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Như trên 5,8656 100kg
17 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Như trên 96 m
18 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Như trên 2.987,551 md
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 14,9378 100m2
20 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 29.003,4 viên
21 Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 29,003 1000v
22 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Như trên 7.680 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Như trên 76,8 100m
24 Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 1.651,9 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Như trên 16,519 100m
26 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 1.235,9 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Như trên 12,359 100m
28 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 723,3 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 7,233 100m
30 Mua ống thép DN150 luồn cáp qua đường (dày 3,96mm; chiết tính 16,04kg/m) Như trên 4.876,16 kg
31 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Như trên 3,04 100m
32 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 678,6 m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Như trên 6,789 100m
34 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 1.098,6 m
35 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Như trên 10,986 100m
36 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 1.219,2 m
37 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Như trên 12,193 100m
38 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 704,1 m
39 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Như trên 7,041 100m
40 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Như trên 24 bộ
41 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Như trên 28 bộ
42 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Như trên 32 bộ
43 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 Như trên 12 bộ
44 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Như trên 52 1 đầu cáp (3 pha)
45 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Như trên 44 1 đầu cáp (3 pha)
46 Mua đầu cốt đồng M35 Như trên 24 cái
47 Mua đầu cốt đồng M50 Như trên 132 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Như trên 15,6 10 đầu cốt
49 Mua đầu cốt đồng M70 Như trên 96 cái
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Như trên 9,6 10 đầu cốt
51 Mua đầu cốt đồng M95 Như trên 96 cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Như trên 9,6 10 đầu cốt
53 Mua đầu cốt đồng M120 Như trên 36 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Như trên 3,6 10 đầu cốt
55 Biển báo nguy hiểm Như trên 48 vị trí
56 Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) Như trên 4,8 10 cột
57 Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ Như trên 48 1 vị trí
58 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 4 sợi
59 Thí nghiệm Aptomat 100A (Át tổng tủ 10 công tơ) Như trên 48 cái
D Hạng mục 4: Cấp điện chiếu sáng
1 Đào móng cột đèn, đất cấp II Như trên 0,6536 100m3
2 Thi công ván khuôn, bê tông móng cột đèn Như trên 2,8 100m2
3 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 Như trên 65,36 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;10m) Như trên 64 bộ
5 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 (Cột 12m) Như trên 4 bộ
6 Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông Như trên 1,2796 tấn
7 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Như trên 108,8 m
8 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Như trên 2,111 100m3
9 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 10,7728 100m3
10 Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,837 100m3
11 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III Như trên 0,0135 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0097 100m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tủ điều khiển chiếu sáng Như trên 0,0532 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,588 m3
15 Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng Như trên 1,9 m2
16 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Như trên 13,28 kg
17 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Như trên 0,0133 tấn
18 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Như trên 4 m
19 Mua chếch nhựa PVC D75 Như trên 4 m
20 Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) Như trên 29 1 cột
21 Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m dày 4mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) Như trên 35 1 cột
22 Lắp đặt cột đèn bát giác H=10m (dày 4mm) Như trên 4 1 cột
23 Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) Như trên 4 1 cần đèn
24 Lắp đèn cao áp Led 100W Như trên 29 1 chóa
25 Lắp đèn cao áp Led 150W Như trên 39 1 chóa
26 Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Như trên 6,93 100m
27 Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A Như trên 68 cái
28 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 68 1 bảng
29 Lắp cửa cột Như trên 68 1 cửa
30 Đánh số cột Như trên 6,8 10 cột
31 Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) Như trên 68 cái
32 Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Như trên 2 1 tủ
33 Mua thép làm tiếp địa Như trên 1.725,9 kg
34 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) Như trên 14,4 10 cọc
35 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Như trên 4,9036 100kg
36 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Như trên 595,196 md
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 2,976 100m2
38 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Như trên 5.277,6 viên
39 Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 5,278 1000v
40 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 2.699,8 m
41 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Như trên 26,998 100m
42 Mua ống thép DN100 đen luồn cáp qua đường (dày 2,5mm; chiết tính 6,8kg/m) Như trên 1.577,6 kg
43 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Như trên 2,32 100m
44 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 87,6 m
45 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 1.346,3 m
46 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Như trên 1.610,9 m
47 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Như trên 30,448 100m
48 Mua đầu cốt đồng M6 Như trên 76 cái
49 Mua đầu cốt đồng M10 Như trên 288 cái
50 Mua đầu cốt đồng M16 Như trên 184 cái
51 Mua đầu cốt đồng M35 Như trên 12 cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Như trên 56 10 đầu cốt
53 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Như trên 70 1 vị trí
54 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 3 sợi
E Hạng mục 5: Thông tin liên lạc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Như trên 1,377 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Như trên 11,832 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Như trên 4,233 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Như trên 0,4947 100m2
5 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Như trên 3,3708 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Như trên 3,3708 tấn
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Như trên 53,9939 m3
8 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 214,8732 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp Như trên 0,2448 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 4,284 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,4514 tấn
12 Sản xuất khung tấm đan Như trên 2,9131 tấn
13 Lắp đặt khung đỡ tấm đan Như trên 2,9131 tấn
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,153 100m3
15 Đào cống cáp thông tin, đất cấp II Như trên 5,8893 100m3
16 Đắp cát Như trên 1,9638 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 3,9254 100m3
18 Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông Như trên 4,9831 100m2
19 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mm Như trên 24,584 100m
20 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm Như trên 8,146 100m
F Hạng mục 6: Thiết bị
1 Cầu dao 24kV Như trên 1 bộ
2 Chống sét van 24KV Như trên 1 bộ
3 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín Công suất 2x630kVA- 22/0,4kV- tu RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Như trên 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->