Gói thầu: Xây lắp công trình:Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Tân Thanh, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151512-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình:Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Tân Thanh, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210151501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:17:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,203,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Chương V: E-HSMT 3,8145 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 7,7317 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V: E-HSMT 3,6 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V: E-HSMT 23,9036 m3
5 Bê tông lót dầm, giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V: E-HSMT 1,6723 m3
6 Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 22,9571 m3
7 Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (sâu 910)  Chương V: E-HSMT 45,9752 m3
8 Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (sâu 490) Chương V: E-HSMT 15,4781 m3
9 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: E-HSMT 2,1386 100m3
10 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III  Chương V: E-HSMT 0,5574 1m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V: E-HSMT 2,0344 m3
12 Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 3,6593 m3
13 Trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40  Chương V: E-HSMT 1,0116 m2
14 Đất tôn nền, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: E-HSMT 0,0118 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V: E-HSMT 0,607 m3
16 Trát lót , dày 1cm, vữa XM M50, PCB40  Chương V: E-HSMT 42,586 m2
17 Mài granitô bậc và cổ bậc tam cấp Chương V: E-HSMT 35,28 m2
18 Mài granitô nền sàn Chương V: E-HSMT 7,306 m2
19 Gia công lan can  Chương V: E-HSMT 0,2903 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Chương V: E-HSMT 9,9044 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 9,309 1m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V: E-HSMT 1,0116 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 63,208 m3
24 Xây tường thẳng gạch ko nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 8,0121 m3
25 Ốp tường, gạch 450*900, XM PCB40 (55.000đ/viên)  Chương V: E-HSMT 61,4115 m2
26 Ốp tường, gạch Ceramic 300*200 cao 800 Chương V: E-HSMT 10,512 m2
27 Ốp chân tường, gạch Ceramic 400*150 Chương V: E-HSMT 14,3415 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40  Chương V: E-HSMT 393,0056 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 238,321 m2
30 Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 88,1607 m2
31 Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 (ko sơn)  Chương V: E-HSMT 16,2024 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 308,6632 m2
33 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 47,1468 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, (2 lớp)  Chương V: E-HSMT 100,9888 m2
35 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 50,4944 m2
36 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 49,5534 m2
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Chương V: E-HSMT 1,3399 100m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V: E-HSMT 37,2078 m3
39 Lát gạch đất nung 400x400 , PCB40 Chương V: E-HSMT 57,5051 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 322,1748 m2
41 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 442,559 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 264,9033 m2
43 Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V: E-HSMT 396,8239 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 67,4312 m3
45 Xây tường thẳng gạch ko nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 7,9416 m3
46 Ốp tường, gạch 450*900, XM PCB40 (55.000đ/viên)  Chương V: E-HSMT 61,4115 m2
47 Ốp tường, gạch Ceramic 300*200 cao 800 Chương V: E-HSMT 10,512 m2
48 Ốp chân tường, gạch Ceramic 400*150 Chương V: E-HSMT 5,244 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40  Chương V: E-HSMT 393,8001 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 322,1365 m2
51 Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 57,0249 m2
52 Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 (ko sơn)  Chương V: E-HSMT 3,27 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 219,8516 m2
54 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 49,1439 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 226,2954 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 442,944 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 322,1365 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V: E-HSMT 276,8765 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 69,7275 m3
60 Xây tường thẳng gạch ko nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 6,8361 m3
61 Ốp tường, gạch 450*900, XM PCB40 (55.000đ/viên)  Chương V: E-HSMT 61,4115 m2
62 Ốp tường, gạch Ceramic 300*200 cao 800 Chương V: E-HSMT 10,512 m2
63 Ốp chân tường, gạch Ceramic 400*150 Chương V: E-HSMT 5,244 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40  Chương V: E-HSMT 375,5241 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 244,4665 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 68,6809 m2
67 Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 (ko sơn)  Chương V: E-HSMT 1,4824 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 336,3628 m2
69 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 119,236 m2
70 Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75, PCB40  Chương V: E-HSMT 97,2 m
71 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 40,4709 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 226,2954 m2
73 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V: E-HSMT 415,995 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 363,7025 m2
75 Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 405,0437 m2
76 Xây cầu thang bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40  Chương V: E-HSMT 3,3379 m3
77 Trát lót, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 95,2418 m2
78 Láng granitô cầu thang Chương V: E-HSMT 103,4768 m2
79 Gia công lan can cầu thang  Chương V: E-HSMT 0,5342 tấn
80 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Chương V: E-HSMT 34,6344 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 48,1403 1m2
82 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V: E-HSMT 88,3046 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 7,6392 m2
84 Trát tay vịn cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 1,504 m2
85 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V: E-HSMT 9,1432 m2
86 Sơn gầm thang, không bả bằng sơn trắng 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 88,3046 m2
87 Ván khuôn gỗ tay vịn chiếu tới Chương V: E-HSMT 0,0117 100m2
88 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V: E-HSMT 0,0034 tấn
89 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,0067 tấn
90 Bê tông tay vịn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT 0,041 m3
91 Ván khuôn gỗ, nan BT  Chương V: E-HSMT 0,1056 100m2
92 Cốt thép nan BT Chương V: E-HSMT 0,2169 tấn
93 Bê tông nan BT, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: E-HSMT 0,968 m3
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg  Chương V: E-HSMT 44 cái
95 Trát nan BT, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 45,936 m2
96 Sơn nan BT không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 45,936 m2
97 Xây tường thẳng gạch ko nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 9,7637 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 3,2654 m3
99 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 197,5268 m2
100 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V: E-HSMT 12,8926 m2
101 Ván khuôn gỗ , giằng thu hồi Chương V: E-HSMT 0,1712 100m2
102 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,0218 tấn
103 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Chương V: E-HSMT 0,2456 tấn
104 Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT 1,01 m3
105 Ván khuôn gỗ, lanh tô cửa mái Chương V: E-HSMT 0,0134 100m2
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V: E-HSMT 0,0014 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh cửa mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,0149 tấn
108 Bê tông lanh tô cửa mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: E-HSMT 0,07 m3
109 Lắp đặt lanh tô cửa mái CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg  Chương V: E-HSMT 7 cái
110 Gia công xà gồ thép U40*100*2 Chương V: E-HSMT 1,2426 tấn
111 Thanh xiên thép hình L50x5 Chương V: E-HSMT 0,3488 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép + Thanh xiên + cột  Chương V: E-HSMT 1,5914 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 176,784 1m2
114 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Chương V: E-HSMT 3,7889 100m2
115 Tôn chống thấm ngàm vào tường B=400  Chương V: E-HSMT 2,88 md
116 ống nhựa PVC thoát nước mái, Đường kính 90mm Chương V: E-HSMT 0,856 100m
117 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Chương V: E-HSMT 8 cái
118 Đai nhựa giữ ống PVC  Chương V: E-HSMT 72
119 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,(2 lớp) Chương V: E-HSMT 279,336 m2
120 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 111,588 m2
121 Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40  Chương V: E-HSMT 28,08 m2
122 Thang thăm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,0122 tấn
123 Cửa thăm mái khung thép tôn trắng Chương V: E-HSMT 1 cái
124 Ván khuôn gỗ hệ nan BT hành lang  Chương V: E-HSMT 0,3609 100m2
125 Lắp dựng cốt thép hệ nan BT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,087 tấn
126 Lắp dựng cốt thép hệ nan BT, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,3154 tấn
127 Bê tông hệ nan BT, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V: E-HSMT 1,49 m3
128 Trát hệ nan BT, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 49,248 m2
129 Sơn hệ nan BT không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 49,248 m2
130 Gia công lan can  Chương V: E-HSMT 0,6876 tấn
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 23,317 1m2
132 Lắp dựng lan can sắt Chương V: E-HSMT 23,44 m2
133 Cửa đi khung thép pa nô kính sơn tĩnh điện  Chương V: E-HSMT 89,37 m2
134 Cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện Chương V: E-HSMT 86,4 m2
135 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V: E-HSMT 175,77 m2
136 Hoa sắt cửa thép 12x12mm  Chương V: E-HSMT 1,341 tấn
137 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: E-HSMT 80,1231 m2
138 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 56,9632 1m2
139 Khóa ngang cửa đi  Chương V: E-HSMT 12 bộ
140 Khóa treo Chương V: E-HSMT 22 bộ
141 Xây tường thẳng gạch ko nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 8,8766 m3
142 Ốp tường gạch men 300*200 cao 1,2m, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 154,3134 m2
143 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 177,54 m2
144 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: E-HSMT 111,936 m2
145 Trần nhựa chịu nước KT 600x600  Chương V: E-HSMT 49,0936
146 Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: E-HSMT 0,0805 100m3
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V: E-HSMT 2,3675 m3
148 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 72,4632 m2
149 Quét dung dịch chống thấm sàn (2 lớp) Chương V: E-HSMT 96,6176 m2
150 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: E-HSMT 1,683 100m2
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Chương V: E-HSMT 0,4338 tấn
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: E-HSMT 1,7428 tấn
153 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V: E-HSMT 1,8548 tấn
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40  Chương V: E-HSMT 81,2 m3
155 Ván khuôn dầm giằng móng Chương V: E-HSMT 1,3879 100m2
156 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V: E-HSMT 0,2719 tấn
157 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm  Chương V: E-HSMT 2,0214 tấn
158 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm Chương V: E-HSMT 0,2332 tấn
159 Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V: E-HSMT 16,936 m3
160 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Chương V: E-HSMT 4,0867 100m2
161 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,8449 tấn
162 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,3718 tấn
163 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Chương V: E-HSMT 6,6073 tấn
164 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT 24,23 m3
165 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Chương V: E-HSMT 5,5212 100m2
166 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V: E-HSMT 1,9726 tấn
167 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 2,3981 tấn
168 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 9,7052 tấn
169 Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V: E-HSMT 49,75 m3
170 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: E-HSMT 10,5991 100m2
171 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 9,4261 tấn
172 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Chương V: E-HSMT 110,84 m3
173 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V: E-HSMT 1,1727 100m2
174 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,5916 tấn
175 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Chương V: E-HSMT 1,6026 tấn
176 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT 11,76 m3
177 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Chương V: E-HSMT 1,0105 100m2
178 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V: E-HSMT 0,1565 tấn
179 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: E-HSMT 0,4474 tấn
180 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT 5,14 m3
181 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng  Chương V: E-HSMT 78,8784 m3
182 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: E-HSMT 60,4188 m3
183 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: E-HSMT 38,2846 10m2
184 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng  Chương V: E-HSMT 3,8499 100m2
185 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: E-HSMT 27,4306 tấn
186 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: E-HSMT 14,2819 m3
187 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng  Chương V: E-HSMT 53,415 10m2
188 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: E-HSMT 1,2591 tấn
189 Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực MCCB 3x125A, ICU=25KA Chương V: E-HSMT 1 bộ
190 Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực MCCB 3x50A, ICU=18KA  Chương V: E-HSMT 1 bộ
191 Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực MCCB 3x40A, ICU=18KA Chương V: E-HSMT 4 bộ
192 Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 32A, ICU=6KA Chương V: E-HSMT 10 bộ
193 Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x25A, ICU=6KA  Chương V: E-HSMT 6 bộ
194 Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU=6KA Chương V: E-HSMT 5 bộ
195 Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU=6KA Chương V: E-HSMT 11 bộ
196 Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU=6KA  Chương V: E-HSMT 13 bộ
197 Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đôi Chương V: E-HSMT 23 bộ
198 Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đơn Chương V: E-HSMT 18 bộ
199 Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc 2 chiều cầu thang  Chương V: E-HSMT 8 bộ
200 Tổ hợp đặt ngầm 10A : Ổ cắm đơn âm tường Chương V: E-HSMT 42 bộ
201 Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m công suất 2x18W-220V Chương V: E-HSMT 60 bộ
202 Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m công suất 1x18W-220V  Chương V: E-HSMT 6 bộ
203 Đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang vòng 20W-220V Chương V: E-HSMT 34 bộ
204 Quạt trần sải cánh 1,4m công suất 80W-220V Chương V: E-HSMT 31 bộ
205 Lắp cần đèn sắt ống dài 1,5m + bộ đèn cao áp bóng LED 150W-220V  Chương V: E-HSMT 2 bộ
206 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh kích thước 500x400x150 Chương V: E-HSMT 1 tủ
207 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh kích thước 450x300x150 Chương V: E-HSMT 2 tủ
208 Vỏ nhựa âm tường chứa 1 đến 2 Aptomat  Chương V: E-HSMT 10 cái
209 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC (3x25+1x16)mm Chương V: E-HSMT 70 m
210 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC (3x10+1x6)mm Chương V: E-HSMT 15 m
211 Lắp đặt dây dẫn (2x6)mm  Chương V: E-HSMT 310 m
212 Lắp đặt dây dẫn (2 x 4)mm Chương V: E-HSMT 265 m
213 Lắp đặt dây dẫn (2 x 2,5)mm Chương V: E-HSMT 434 m
214 Lắp đặt dây dẫn (2 x 1,5)mm  Chương V: E-HSMT 1.542 m
215 Ống nhựa xoắn HDPE D50mm Chương V: E-HSMT 35 m
216 Ống nhựa xoắn HDPE D25mm Chương V: E-HSMT 310 m
217 Ống nhựa xoắn HDPE D20mm  Chương V: E-HSMT 2.241 m
218 Gia công kim thu sét sắt tròn D18 - Chiều dài kim 1,4m Chương V: E-HSMT 4 cái
219 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Chương V: E-HSMT 4 cái
220 Ống sứ D200  Chương V: E-HSMT 4 cái
221 Dây hàn nối các xà gồ thép, sắt tròn D=10mm Chương V: E-HSMT 50 m
222 Dây hàn nối các xà gồ thép, sắt tròn D=20mm Chương V: E-HSMT 22 m
223 Dây hàn nối các cọc tiếp địa , sắt dẹt (40x4)mm  Chương V: E-HSMT 24 m
224 Gia công, đóng cọc tiếp địa, sắt góc L63x6mm, dài 2,5m Chương V: E-HSMT 5 cọc
225 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 8 1m3
226 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Chương V: E-HSMT 0,08 100m3
227 Con sơn đỡ cáp bao gồm : 1 sứ + sắt góc L63x6 dài 0,4m Chương V: E-HSMT 1 cái
B Hạng mục 2: Nước (nhà lớp học mầm non)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Chương V: E-HSMT 0,2553 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: E-HSMT 0,2482 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 0,1874 100m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V: E-HSMT 0,8924 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: E-HSMT 0,0117 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: E-HSMT 0,043 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V: E-HSMT 0,772 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 4,8928 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 28,6112 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 23,36 m2
11 Láng bể th dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 5,1666 m2
12 đánh màu xi măng nguyên chất 2 nước Chương V: E-HSMT 33,7778 m2
13 Ván khuôn gỗ nắp bể  Chương V: E-HSMT 0,0839 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: E-HSMT 0,0403 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT 0,723 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Chương V: E-HSMT 0,002 100m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: E-HSMT 0,003 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: E-HSMT 0,034 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V: E-HSMT 1 1cấu kiện
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 0,7146 100m3 đất nguyên thổ
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V: E-HSMT 2,3051 m3
22 Ván khuôn móng bể  Chương V: E-HSMT 0,0954 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: E-HSMT 0,2907 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: E-HSMT 0,162 tấn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V: E-HSMT 5,885 m3
26 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 12,9353 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 41,7 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 52,164 m2
29 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 14,5719 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: E-HSMT 14,5719 m2
31 Ngâm nước chống thấm bể  Chương V: E-HSMT 36,4298 m3
32 Ván khuôn tấm đan Chương V: E-HSMT 0,1658 100m2
33 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, Chương V: E-HSMT 0,2538 tấn
34 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm,  Chương V: E-HSMT 0,154 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT 3,447 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: E-HSMT 0,002 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan,  Chương V: E-HSMT 0,003 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: E-HSMT 0,034 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: E-HSMT 1 1cấu kiện
40 Lắp dựng cốt thép tường, bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V: E-HSMT 0,0107 tấn
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 0,0811 100m3 đất nguyên thổ
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V: E-HSMT 0,676 m3
43 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm  Chương V: E-HSMT 0,676 m3
44 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 3,4496 m3
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 12,16 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 14,88 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: E-HSMT 2,3104 m2
48 đánh màu xi măng nguyên chất 2 nước Chương V: E-HSMT 14,47 m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Chương V: E-HSMT 0,0157 100m2
50 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: E-HSMT 0,027 tấn
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: E-HSMT 0,384 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V: E-HSMT 4 1cấu kiện
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: E-HSMT 0,027 100m3
54 Ván khuôn bệ máy bơm Chương V: E-HSMT 0,0032 100m2
55 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V: E-HSMT 0,064 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 0,1187 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 1,92 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40  Chương V: E-HSMT 1,584 m2
59 Cửa tôn hoa Chương V: E-HSMT 0,528 m2
60 Khóa cửa ngang Chương V: E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt bể nước Inox 4m3  Chương V: E-HSMT 2 bể
62 Lắp đặt xí bệt mini Chương V: E-HSMT 24 bộ
63 Vòi (xịt rửa).- Chương V: E-HSMT 24 bộ
64 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm  Chương V: E-HSMT 5 cái
65 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm Chương V: E-HSMT 22 cái
66 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 20mm Chương V: E-HSMT 3 cái
67 Lavabô mini) trọn bộ  Chương V: E-HSMT 24 bộ
68 Tiểu Nam T9- Chậu tiểu nam mini + vòi tiểu xả (bao gồm bộ ) Chương V: E-HSMT 12 bộ
69 Phụ tùng 6 thứ -tầng 1( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Chương V: E-HSMT 1 cái
70 Phụ tùng 6 thứ -tầng 2( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)  Chương V: E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V: E-HSMT 12 bộ
72 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V: E-HSMT 6 bộ
73 Máy bơm nước tự động 1.1KW  Chương V: E-HSMT 1 chiếc
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Chương V: E-HSMT 0,5 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chương V: E-HSMT 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm  Chương V: E-HSMT 0,1 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Chương V: E-HSMT 1,5 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chương V: E-HSMT 0,45 100m
79 Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm  Chương V: E-HSMT 5 cái
80 Tê nhựa PP-R, d= 50-40mm Chương V: E-HSMT 2 cái
81 Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm Chương V: E-HSMT 2 cái
82 Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm  Chương V: E-HSMT 2 cái
83 Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm Chương V: E-HSMT 40 cái
84 Tê nhựa PP-R, d= 25-20 Chương V: E-HSMT 60 cái
85 Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm  Chương V: E-HSMT 60 cái
86 Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm Chương V: E-HSMT 72 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Chương V: E-HSMT 12 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm,  Chương V: E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, Chương V: E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Chương V: E-HSMT 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,  Chương V: E-HSMT 46 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, Chương V: E-HSMT 24 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Chương V: E-HSMT 72 cái
94 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm  Chương V: E-HSMT 72 cái
95 cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm Chương V: E-HSMT 72 cái
96 Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 Chương V: E-HSMT 2 cái
97 Zắc co nhựa PP-R, d= 50mm  Chương V: E-HSMT 10 cái
98 Măng sông ren trong D50 Chương V: E-HSMT 10 cái
99 Nút bịt nhựa , d= 20mm Chương V: E-HSMT 72 cái
100 Kép nối, d=20mm  Chương V: E-HSMT 144 cái
101 Crêphin, d=32mm Chương V: E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt van phao MIha D25 Chương V: E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm  Chương V: E-HSMT 1,6 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V: E-HSMT 0,8 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V: E-HSMT 0,4 100m
106 Tê nhựa PVC 135o, d=110mm  Chương V: E-HSMT 34 cái
107 Tê nhựa PVC 135o, d=90mm Chương V: E-HSMT 22 cái
108 Tê nhựa PVC 135o, d=34mm Chương V: E-HSMT 4 cái
109 Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm  Chương V: E-HSMT 6 cái
110 Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm Chương V: E-HSMT 18 cái
111 Tê nhựa kiểm tra d=110mm Chương V: E-HSMT 6 cái
112 Tê nhựa kiểm tra, d=90mm  Chương V: E-HSMT 6 cái
113 Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm Chương V: E-HSMT 20 cái
114 Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm Chương V: E-HSMT 44 cái
115 cút nhựa PVC 135o, d=-34mm  Chương V: E-HSMT 40 cái
116 cút nhựa PVC 90o, d=-34mm Chương V: E-HSMT 36 cái
117 cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm Chương V: E-HSMT 44 cái
118 cút nhựa PVC 90 , d=90mm  Chương V: E-HSMT 20 cái
119 Côn nhựa PVC D110-34mm Chương V: E-HSMT 8 cái
120 Côn nhựa PVC D90-34mm Chương V: E-HSMT 8 cái
121 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm  Chương V: E-HSMT 12 cái
C Hạng mục 3: San nền
1 Đào xúc đất máy xúc <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V: E-HSMT 1,4494 100m3
2 Đào xúc đất máy xúc <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3  Chương V: E-HSMT 10,7934 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Chương V: E-HSMT 10,7934 100m3
4 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 10,7934 100m3
5 Vận chuyển đất thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III  Chương V: E-HSMT 10,7934 100m3/1km
6 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 1,4494 100m3
7 Vận chuyển đất thải cấp 2, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V: E-HSMT 1,4494 100m3/1km
8 Vận chuyển đá sau khi phá đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m  Chương V: E-HSMT 10,7934 100m3
9 Vận chuyển đá sau khi phá kè bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 4km Chương V: E-HSMT 10,7934 100m3/1km
D Hạng mục 4: Kè đá+ sân Bê tông
1 Ni lông lót nền sân BT  Chương V: E-HSMT 280 m2
2 Đắp cát lót sân Chương V: E-HSMT 8,4 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT 28 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông  Chương V: E-HSMT 6,1623 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V: E-HSMT 1,6108 m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Chương V: E-HSMT 0,8953 100m3
7 Vận chuyển đá sau khi phá kè bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m  Chương V: E-HSMT 0,9677 100m3
8 Vận chuyển đá sau khi phá kè bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 4km Chương V: E-HSMT 0,9677 100m3/1km
9 Đào đất thân kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 11,4426 100m3
10 Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Chương V: E-HSMT 1,7063 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V: E-HSMT 18,5601 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: E-HSMT 0,0165 100m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40  Chương V: E-HSMT 150,3936 m3
14 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V: E-HSMT 360,1959 m3
15 Xây kè lát ,mặt bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V: E-HSMT 88,315 m3
16 Làm tầng lọc đá 4x6  Chương V: E-HSMT 0,0085 100m3
17 Lưới B40 bọc đá tầng lọc Chương V: E-HSMT 53 kg
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: E-HSMT 5,4325 m3
19 Láng mương rãnh vữa XM M75, PCB40  Chương V: E-HSMT 24,693 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V: E-HSMT 83,1331 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: E-HSMT 1,808 100m
22 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III  Chương V: E-HSMT 13,1295 100m3
23 Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4 km - Cấp đất III Chương V: E-HSMT 13,1295 100m3/1km
E Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mm  Chương V: E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm Chương V: E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mm Chương V: E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm  Chương V: E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmhttp://bichvan.vn/upload/files/bang_gia_phu_kien_kem1.pdf Chương V: E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-50 Chương V: E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm  Chương V: E-HSMT 4 cái
8 Zắc co thép D80 Chương V: E-HSMT 8 cái
9 Zắc co thép D65 Chương V: E-HSMT 4 cái
10 lắp kép nối thép D80  Chương V: E-HSMT 6 cái
11 lắp kép nối thép D65 Chương V: E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Chương V: E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-65mmhttp://bichvan.vn/upload/files/bang_gia_phu_kien_kem1.pdf  Chương V: E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V: E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt 1 chiều- Đường kính 65mm Chương V: E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt 2 chiều- Đường kính 65mm  Chương V: E-HSMT 1 cái
17 Vòi cứu hỏa( Nilon), D50mm (dài 20m/1 cuộn-) Chương V: E-HSMT 9 cuộn
18 Lăng phun nước 65-13 (BG T1-2021 Chương V: E-HSMT 6 cái
19 Lăng phun nước 50-13 (BG T1-2021  Chương V: E-HSMT 6 cái
20 Đầu nối vòi chuyên dụng , Chương V: E-HSMT 9 cái
21 Zoăng cao su chịu áp lực Chương V: E-HSMT 9 cái
22 Đai bắt vòi  Chương V: E-HSMT 9 cái
23 Tủ đựng vòi+ lăng phun trong nhà(500x650x200)https://anphucpccc.com/san-pham/tu-de-voi-kich-thuoc-500x700x220-ngoai-nha/ Chương V: E-HSMT 3 hộp
24 Tủ đựng vòi+ lăng phun trong nhà(500x650x200)https://anphucpccc.com/san-pham/tu-de-voi-kich-thuoc-500x700x220-ngoai-nha/ Chương V: E-HSMT 3 hộp
25 Van + họng cứu hỏa chuyên dùng  Chương V: E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm ngoài nhà+ hai cửa ra Chương V: E-HSMT 3 cái
27 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200  Chương V: E-HSMT 3 hộp
28 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Chương V: E-HSMT 1 bộ
29 Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) TQ Chương V: E-HSMT 6 bình
30 Bình khí chữa cháy MT3 TQ  Chương V: E-HSMT 6 bình
31 Trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki Chương V: E-HSMT 1 cái
32 Cảm biến báo cháy bằng khói Chương V: E-HSMT 31 bộ
33 Chuông báo cháy 24Vdc 6"(150mm) HQ  Chương V: E-HSMT 3 bộ
34 Đèn báo cháy (Đài loan) Chương V: E-HSMT 3 bộ
35 Nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể reset Chương V: E-HSMT 3 bộ
36 Ắc quy khô  Chương V: E-HSMT 1 bộ
37 Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) Chương V: E-HSMT 3 m
38 Dây tín hiệu 4x0,5mm2 (Hàn Quốc) Chương V: E-HSMT 210 m
39 Cáp tín hiệu P5 2x0,5mm2 (Hàn Quốc)  Chương V: E-HSMT 45 m
40 Cáp tín hiệu (10 x2x01)mm Chương V: E-HSMT 60 m
41 Lắp đặt ống nhựa ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Chương V: E-HSMT 315 m
42 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) VN có hướng  Chương V: E-HSMT 1 6 đèn
43 Đèn chiếu sáng sự cố (EMER-) Chương V: E-HSMT 1 6 đèn
44 Máy bơm điện chữa cháy CM65-160B (bg BG T1-2021) Chương V: E-HSMT 1 chiếc
45 Máy bơm xăng chữa cháy CM65-160Bhttps://thietbicuuhoa.com.vn/bang-gia-may-bom-chua-chay-2019/  Chương V: E-HSMT 1 chiếc
46 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V: E-HSMT 2 1 máy
47 Tủ điều khiển bơm chữa cháy kép ( 2 máy bơm ) Chương V: E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt dây cáp 3x6+1x4  Chương V: E-HSMT 60 m
49 Lắp đặt ống thép D15 luồn dây điện Chương V: E-HSMT 45 m
50 Bu lông bắt máy bơm Chương V: E-HSMT 8 cái
51 Bê tông bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40  Chương V: E-HSMT 0,256 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->