Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Ca (Điểm trường Nậm Khắt), xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156823-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Ca (Điểm trường Nậm Khắt), xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210156742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:42:00 đến ngày 2021-02-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,654,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
C Phần nền móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5168 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3806 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,412 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4848 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8679 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6636 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4023 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0812 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5528 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9596 tấn
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7097 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4584 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0622 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6415 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,561 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1336 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3815 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,209 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,094 m2
22 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5252 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3888 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0963 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7094 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,66 m2
27 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cái
31 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8122 m2
32 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 m3
33 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2344 m3
34 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2344 m2
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8402 100m3
36 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6804 100m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,244 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,174 m2
D Phần thân nhà
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7751 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9728 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,744 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,5788 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,5788 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,546 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,546 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,988 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,094 m2
12 Làm trần bằng nhôm lỗ (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,4546 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,4546 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
16 Xây chi tiết bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m2
19 Vách ngăn com pắc cả phụ kiện (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5204 m2
20 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Cửa lên mái bằng tôn có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8415 m3
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,546 m2
24 Lan can cầu thang inox (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,4249 kg
25 Trụ đỡ lan can T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lợp mái che tường tôn LD dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6422 100m2
27 Tôn úp nóc + diềm mái, máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,434 m
28 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6165 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6165 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,471 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8868 m3
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6213 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4201 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,67 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,61 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
39 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m
40 Lắp đặt cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
45 Lan can nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,6758 kg
46 Sản xuất và lắp dựng chớp nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,509 m2
47 Nan nhôm trang trí 38x76 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,865 md
48 Nan nhôm trang trí 25 x38 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,25 md
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3734 100m2
E Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
4 Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,9794 kg
5 SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
6 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
7 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
8 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
10 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2279 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,465 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,076 m2
F Phần bê tông
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2756 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9558 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2143 tấn
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,996 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,996 m2
7 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4535 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8286 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 tấn
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,429 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1309 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0137 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6267 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7844 tấn
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,463 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9673 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2193 tấn
23 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2463 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6316 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6316 m2
G Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt Đèn com pắc gắn ngoài hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2- 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
16 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
17 Mặt 1 + rọ (B1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Mặt 1 + rọ (B2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Tủ điện vỏ kim loại CKE (900x 600 x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
5 Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
9 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m3
10 San lấp KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m3
11 Thép bản hàn giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5975 kg
12 Gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
15 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
I Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Tê nhựa tiền phong PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê nhựa tiền phong PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Tê thép TK fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Ren 1 đầu I nox fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Vòi xả bằng Inox fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Măng xông nhựa tiền phong PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng xông nhựa tiền phong PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
33 Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J Bể tự hoại 2.4x2.5x1.6m
1 Đào móng băng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2804 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0467 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4117 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <= 250cm. Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8234 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 Tấn
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4567 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5492 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7096 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
13 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 Tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
K Cứu hỏa
1 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bình khí chữa cháy C02 ( MT3 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L Đào đất đường ống
1 Đào đất đặt ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,63 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,63 m3
M NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
N Phần nền móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7736 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3601 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7499 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3718 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3974 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6899 tấn
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1159 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 100m3
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8223 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1979 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,094 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4685 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1901 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8048 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
22 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4361 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9334 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2214 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 m2
27 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
31 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8208 m2
32 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2073 m3
33 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4146 m3
34 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1458 m2
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 100m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,209 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,209 m2
O Phần thân nhà
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5319 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7648 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0217 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,352 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,9076 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,9076 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,023 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,023 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4284 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,5982 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,5982 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,1 m
14 Xây chi tiết bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,632 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,632 m2
17 Vách ngăn com pắc cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0824 m2
18 Lợp mái che tường tôn LD dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3544 100m2
19 Tôn úp nóc + diềm mái, máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m
20 Thép đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3052 kg
21 Gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 tấn
24 Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0157 m3
25 Nhân công đập tường làm lối đi sang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9272 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,01 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,01 m2
33 Lan can nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,4072 md
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9631 100m2
P Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m2
4 Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6271 kg
5 SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
6 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
7 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
8 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
9 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
10 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,412 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,076 m2
Q Phần bê tông
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1522 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6429 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4284 tấn
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,216 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,14 m2
8 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7022 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,23 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,238 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6727 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5164 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9242 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4487 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2432 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4518 tấn
R Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt Đèn com pắc gắn ngoài hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
16 Mặt 1 + rọ (B1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Mặt 1 + rọ (B2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Mặt 1 + rọ (B3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tủ điện vỏ kim loại CKE (900x 600 x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cọc
7 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
8 San lấp KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,808 m3
9 Gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
12 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
T Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Tê nhựa tiền phong PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê nhựa tiền phong PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Tê thép TK fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Ren 1 đầu I nox fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Vòi xả bằng Inox fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
31 Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
U Bể tự hoại 2.4x2.5x1.6m
1 Đào móng băng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2804 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0467 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4117 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <= 250cm. Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8234 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 Tấn
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4567 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5492 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7096 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
13 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 Tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
V NHÀ BẾP
W Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6469 m3
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1606 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7335 m3
9 Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3177 m3
10 Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3318 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5616 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2532 tấn
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2956 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8086 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9092 m2
20 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6872 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m2
22 Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,156 m2
25 Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2603 m3
26 Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9914 m3
27 Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0346 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,376 m2
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6672 m2
31 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2672 m2
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,9365 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,9365 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3152 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3152 m2
36 Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0879 m3
37 Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3731 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8016 m2
39 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8016 m2
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0671 100m2
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
43 Tôn úp nóc+diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5
X Phần cửa
1 Sản xuất cửa kính khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
2 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
3 SX cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
4 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
5 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2 
6 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1998 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,716 m2
10 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Ke cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
12 Ke cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
13 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
14 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
15 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
18 Khóa cửa đi + khuy khóa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,456 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,456 m2
Y Phần bê tông
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4545 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2996 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2996 m2
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
14 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1846 m2
15 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1846 m2
16 Đóng trần tôn khung xương thép (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6152 m2
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4952 m2
20 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2816 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1811 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2928 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m2
26 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1952 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4544 100m2
Z ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 M
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn gắn tường - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 M
17 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AA Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
2 Cút nhựa tiền phong PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
3 Tê nhựa tiền phong PVC c3 -C34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Van khóa bằng nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AB KÈ ĐÁ + SÂN BÊ TÔNG
AC Sân lát gạch tự chèn S =400m2
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
AD Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,065 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8033 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9375 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6113 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8113 m3
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->