Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Ca (Điểm trường Nậm Khắt), xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Ca (Điểm trường Nậm Khắt), xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:42:00 đến ngày 2021-02-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,654,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| C | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5168 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3806 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8679 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0812 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9596 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7097 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0622 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6415 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,561 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1336 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3815 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,209 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5252 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3888 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0963 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7094 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,66 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8122 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2344 | m3 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2344 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6804 | 100m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,244 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,174 | m2 |
| D | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7751 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9728 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,744 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,5788 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,5788 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,546 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,546 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,988 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng nhôm lỗ (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,4546 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,4546 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 16 | Xây chi tiết bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 19 | Vách ngăn com pắc cả phụ kiện (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5204 | m2 |
| 20 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 24 | Lan can cầu thang inox (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4249 | kg |
| 25 | Trụ đỡ lan can T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường tôn LD dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6422 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + diềm mái, máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,434 | m |
| 28 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6165 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8868 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6213 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,67 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,61 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lan can nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6758 | kg |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng chớp nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,509 | m2 |
| 47 | Nan nhôm trang trí 38x76 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,865 | md |
| 48 | Nan nhôm trang trí 25 x38 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | md |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3734 | 100m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9794 | kg |
| 5 | SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,465 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,076 | m2 |
| F | Phần bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2143 | tấn |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,996 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,996 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,429 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1309 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0137 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6267 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7844 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,463 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9673 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2193 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6316 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6316 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn com pắc gắn ngoài hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2- 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 16 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ (B2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện vỏ kim loại CKE (900x 600 x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 5 | Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 9 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 10 | San lấp KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m3 |
| 11 | Thép bản hàn giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5975 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| I | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Tê nhựa tiền phong PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Tê thép TK fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Ren 1 đầu I nox fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vòi xả bằng Inox fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Măng xông nhựa tiền phong PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng xông nhựa tiền phong PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 33 | Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Bể tự hoại 2.4x2.5x1.6m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2804 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0467 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4117 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <= 250cm. Vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8234 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | Tấn |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4567 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5492 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | Tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| K | Cứu hỏa | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy C02 ( MT3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | Đào đất đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m3 |
| M | NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| N | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7736 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3601 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3718 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6899 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1159 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8223 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1979 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,094 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1901 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8048 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4361 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9334 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8208 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2073 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4146 | m3 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1458 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,209 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,209 | m2 |
| O | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5319 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7648 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0217 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,352 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9076 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9076 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,023 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,023 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4284 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,5982 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,5982 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1 | m |
| 14 | Xây chi tiết bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,632 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,632 | m2 |
| 17 | Vách ngăn com pắc cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0824 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường tôn LD dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3544 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + diềm mái, máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m |
| 20 | Thép đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3052 | kg |
| 21 | Gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 22 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 24 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0157 | m3 |
| 25 | Nhân công đập tường làm lối đi sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9272 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,488 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,01 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,01 | m2 |
| 33 | Lan can nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,4072 | md |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9631 | 100m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6271 | kg |
| 5 | SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,412 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,076 | m2 |
| Q | Phần bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,216 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,14 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7022 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,23 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,238 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6727 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9242 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4487 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2432 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4518 | tấn |
| R | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn com pắc gắn ngoài hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 16 | Mặt 1 + rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ (B2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ (B3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện vỏ kim loại CKE (900x 600 x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cọc |
| 7 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 8 | San lấp KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,808 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| T | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa tiền phong PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê thép TK fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Ren 1 đầu I nox fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vòi xả bằng Inox fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | Bể tự hoại 2.4x2.5x1.6m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2804 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0467 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4117 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <= 250cm. Vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8234 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | Tấn |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4567 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5492 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | Tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| V | NHÀ BẾP | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6469 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1606 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7335 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3177 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3318 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | tấn |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2956 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8086 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9092 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6872 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m2 |
| 22 | Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | m2 |
| 25 | Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2603 | m3 |
| 26 | Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9914 | m3 |
| 27 | Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0346 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6672 | m2 |
| 31 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2672 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9365 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9365 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3152 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3152 | m2 |
| 36 | Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0879 | m3 |
| 37 | Xây gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8016 | m2 |
| 39 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8016 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0671 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 43 | Tôn úp nóc+diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| X | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa kính khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 3 | SX cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,716 | m2 |
| 10 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ke cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 12 | Ke cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 13 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 14 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 15 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi + khuy khóa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m2 |
| Y | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4545 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2996 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2996 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1846 | m2 |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1846 | m2 |
| 16 | Đóng trần tôn khung xương thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6152 | m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4952 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2928 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 26 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1952 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4544 | 100m2 |
| Z | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Cút nhựa tiền phong PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 3 | Tê nhựa tiền phong PVC c3 -C34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Van khóa bằng nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AB | KÈ ĐÁ + SÂN BÊ TÔNG | |||
| AC | Sân lát gạch tự chèn S =400m2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| AD | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9375 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6113 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8113 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi