Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Cao Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157145-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Cao Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210157051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:30:00 đến ngày 2021-02-07 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ BAN GIÁM HIỆU
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3741 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2678 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0032 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6106 m3
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2147 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9052 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6712 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 m3
14 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 m3
15 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 m3
16 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9977 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0847 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1895 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4296 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8318 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 tấn
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4536 m3
23 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084 m3
24 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5634 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3705 m3
31 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 m3
32 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6984 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
44 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8875 m3
45 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3005 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
48 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6622 m2
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 100m3
51 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2445 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,385 m2
53 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,187 m2
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
2 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
4 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
6 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
8 Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
10 Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,9647 kg
E Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1514 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5438 m3
3 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7741 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0494 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ, dầm khung cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9448 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7905 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, dầm khung đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3481 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1617 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3321 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2834 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7034 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6156 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 tấn
23 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
24 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1638 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8186 100m2
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2115 m3
27 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4886 tấn
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
31 Tôn cát mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,802 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,802 m2
34 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
F Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1736 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2959 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,998 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0281 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,3618 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,846 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,376 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,856 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,272 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,769 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,67 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,439 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,721 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,721 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,01 m
17 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9756 m3
18 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2293 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,998 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0281 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2226 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,706 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,546 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,31 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,726 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,397 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,57 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,57 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,9682 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5 m2
32 Trát phào cổ trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,87 m
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1003 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,254 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,254 m2
36 Lan can hành lang inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7812 kg
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,199 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,68 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,68 m
40 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,168 m2
41 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8539 m3
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,548 m2
43 Lan can cầu thang, hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m
44 Trụ lan can inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Trát gờ cửa sổ, vách kính, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4707 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,959 m3
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1302 100m2
49 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0334 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0334 tấn
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0112 100m2
G Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Hạt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
9 Mặt + đế âm loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Mặt + đế âm loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
11 Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
20 Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
22 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
23 Bình khí CO2T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m
6 Bật giữ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Vận chuyển thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
I CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
J Cấp thoát nước mái
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
6 Đinh vít bắt đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
7 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tuýp
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Tê nhựa HDPE D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt tê nhựa D27x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Lắp đặt Măng xông D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt Măng xông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Ren đồng 2 đầu D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
10 Lắp đặt côn nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Vòi xịt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Chậu rửa inax phòng y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Vòi gạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt tê nhựa 34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt tê nhựa 76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Côn thu 90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Côn thu 110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Tê PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Tê PVC D90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Măng sông PVC D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Tê PVC D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
54 keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýp
55 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
57 vận chuyển thiết bị cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
L SAN NÊN + BỂ TỰ HOẠI
M San nền
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1462 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1462 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1462 100m3
N Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9452 m3
2 Đệm cát đen dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6519 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0101 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7384 m2
9 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0544 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,896 m2
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5394 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
O KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5357 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,064 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0738 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,425 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,075 100m2
7 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,0625 m3
8 Ống PVC D90 thoát nước thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,4 m
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
10 Đá dăm rãnh tụ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
P SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO
Q Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m3
4 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m
R Hàng rào (120M)
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 tấn
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7607 m3
6 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5619 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,106 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,42 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->