Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157627-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210157420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 17:55:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,585,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,770 tỷ đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp, bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≤ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 1000l/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống đường giao thông
B Nền đường
1Đào vét bùn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt602,8275m3
2Đào vét bùn bằng máyTheo HSTK được phê duyệt114,5372100m3
3Đào nền, đào khuôn mới bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt10,221m3
4Đào nền, đào khuôn mới bằng máyTheo HSTK được phê duyệt1,942100m3
5Vận chuyển đất, đất C1 (đất đào vét bùn)Theo HSTK được phê duyệt120,5655100m3
6Vận chuyển đất -đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt2,0442100m3
7San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt122,6097100m3
8Vật liệu đất đắp k98; Vật liệu đất k95Theo HSTK được phê duyệt409,6972100m3
9Vận chuyển đất đắp - đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt409,6972100m3
10Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt309,7115100m3
11Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được phê duyệt51,4855100m3
C Mặt đường,
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo HSTK được phê duyệt10,7757100m3
2Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 24cm.Theo HSTK được phê duyệt10,3454100m3
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 12cmTheo HSTK được phê duyệt7,1838100m3
4Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt7,759100m3
5Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo HSTK được phê duyệt97,0189100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được phê duyệt53,9131100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt43,1058100m2
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt13,5637100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ13,5637100tấn
D Hệ thống cây xanh, bó vỉa lát hè
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo HSTK được phê duyệt222,6725m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo HSTK được phê duyệt4.453,45m2
3Lát hè gạch Bloock tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được phê duyệt4.453,45m2
4Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo HSTK được phê duyệt1.490,76m2
5Lát hè gạch Bloock tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được phê duyệt1.490,76m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được phê duyệt39,754m3
7Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được phê duyệt3,058100m2
8Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK được phê duyệt15,0943100m2
9Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK được phê duyệt65,4412m3
10Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK được phê duyệt1.5291cấu kiện
11Bê tông đệmTheo HSTK được phê duyệt3,9936m3
12Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,3072100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK được phê duyệt1,7376100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK được phê duyệt6,6048m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được phê duyệt3841cấu kiện
16Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt26,27m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được phê duyệt2,627m3
18Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,142100m2
19Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK được phê duyệt1,8765100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK được phê duyệt3,7062m3
21Cốt thép bó vỉa DTheo HSTK được phê duyệt0,3777tấn
22Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo HSTK được phê duyệt711cấu kiện
23Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt165,2536m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được phê duyệt35,196m3
25Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được phê duyệt3,352100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt36,872m3
27Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt419m2
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,8866100m3
29Đào đất hố móngTheo HSTK được phê duyệt90,72m3
30Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 120.000 đ/m3.Theo HSTK được phê duyệt101,22m3
31Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo HSTK được phê duyệt1,0510cây
32Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo HSTK được phê duyệt105cây
33Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 5-8 cmTheo HSTK được phê duyệt105cây
34Bón phân vi sinh vào các hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt1,0510hố
35Tưới cây bóng mát (trong 90 ngày)Theo HSTK được phê duyệt1,05100cây
36Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt26,31m3
E Hệ thống thoát nước
F Rãnh xây gạch
1Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt107,9335m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt20,5074100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt167,724m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt167,724m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt3,106100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt437,946m3
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt2.360,56m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt108,71m3
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt13,6664100m2
10Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo HSTK được phê duyệt9,1627100m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt113,442m3
12Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt5,3655100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt12,4326tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt1.5331cấu kiện
G Rãnh chịu lực B=50CM
1Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,52m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,3168100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt4,8m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt14,4m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,24100m2
6Bê tôngthân rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt18,96m3
7Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,408100m2
8Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,64m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,128100m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt5,76m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2592100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,396tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4972tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt401cấu kiện
H Rãnh chịu lực B=100cm
1Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt6,615m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,5954100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt4,59m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt13,77m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,162100m2
6Bê tôngthân rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt21,303m3
7Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,5336100m2
8Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,592m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,2403100m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt6,318m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2236100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,4172tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5754tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt271cấu kiện
I Hố ga loại 1
1Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,645m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,3281100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt1,989m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,979m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0805100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt5,877m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt24,93m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,251m3
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,1656100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt1,179m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0601100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,1577tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt181cấu kiện
14Cốt thép lưới chắn rácTheo HSTK được phê duyệt0,0485tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0,1485100m3
J Hố ga loại 2
1Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt21,87m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt1,9683100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt11,934m3
4Bê tông móng , M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt17,874m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,4828100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt50,274m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt178,74m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt6,588m3
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,8748100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt7,074m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,3607100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,9461tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt1081cấu kiện
14Cốt thép lưới chắn rácTheo HSTK được phê duyệt0,2911tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt2,376100m
17Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt108cái
K Hố ga loại 3
1Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt2,835m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,2552100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt1,547m3
4Bê tông móng , M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,317m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0626100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt0m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt25,9m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,728m3
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,098100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,917m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0468100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,1226tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt141cấu kiện
14Cốt thép lưới chắn rácTheo HSTK được phê duyệt0,0377tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0,1155100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,308100m
17Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
L Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo HSTK được phê duyệt0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK được phê duyệt10,88100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được phê duyệt10,53100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
5Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
7Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x50mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt10,88100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo HSTK được phê duyệt10,53100m
13Khử trùng ống nước, ĐK D110,50mmTheo HSTK được phê duyệt21,41100m
14Nước thử áp lực+ thau xảTheo HSTK được phê duyệt49,6036m3
15Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
16Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
17Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,03100m
19Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1,5cặp bích
20Lắp đặt ren ngoài D50x40mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
21Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
22Lắp đặt kép thép đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
23Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,07100m
25Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt5cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
27Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
28Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
29Lắp đặt BU thép, đường kính D= 100 mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
30Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,075100m
32Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
33Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EBTheo HSTK được phê duyệt1cái
34Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
35Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80 mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
37Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D80 mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
39Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt7,259100m3
40Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt80,655m3
41Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt250,4681m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt6,1295100m3
43Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt6,423100m2
44Đào móng hố van, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt10,6331m3
45Ván khuôn đáy hố vanTheo HSTK được phê duyệt0,0259100m2
46Bê tông đáy hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,9286m3
47Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,005100m2
48Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1995100kg
49Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,2473m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt2,4235m3
51Bê tông gối đỡ van, gối đỡ ống đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,036m3
52Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo HSTK được phê duyệt0,227tấn
53Lắp đặt tấm đan nắp hố vanTheo HSTK được phê duyệt6tấn
54Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt2,2081m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt10,0368m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt7,872m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0354100m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,189m3
59Bê tông gối đỡ vanTheo HSTK được phê duyệt0,63m3
60Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt60cái
61Nắp thép D220Theo HSTK được phê duyệt30cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,035100m
63Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt2,645m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,1125m3
65Bê tông gối đỡ mác M200Theo HSTK được phê duyệt0,1458m3
66Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt8cái
67Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo HSTK được phê duyệt4cái
68Ván khuôn gỗ móng gối đỡTheo HSTK được phê duyệt0,0174100m2
69Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0088100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,1525m3
71Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,3367m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0394100m2
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0315100m3
74Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt10cái
75Nắp thép D220Theo HSTK được phê duyệt5cái
76Tay van ty chìm D100Theo HSTK được phê duyệt5cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,035100m
78Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Theo HSTK được phê duyệt6,2854m3
79Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,5875m3
80Bê tông tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2888m3
81Bê tông gối đỡ van, đồng hồTheo HSTK được phê duyệt0,024m3
82Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0144tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,1122tấn
84Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt1,1616m3
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt6,16m2
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt4,4m2
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0285100m2
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0419100m3
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
N PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc AVX-70Theo HSTK được phê duyệt552m
2Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2 thi công bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt7cột
3Tiếp địa RC2-1Theo HSTK được phê duyệt3bộ
4Tiếp địa RC-4 - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Xà néo 123 cột đôi dọc tuyến XN123-2LT-SC/DTheo HSTK được phê duyệt2bộ
6Xà néo 123 cột đôi dọc tuyến XN123-1LT-SC/DTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Xà néo sứ đứng cột tròn đôi kiểu ngang XNSĐ22-2LT/NTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Gông cột đôi 18m GCĐ-18Theo HSTK được phê duyệt3bộ
9Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70Theo HSTK được phê duyệt30Cái
10Sứ chuỗi 22kVTheo HSTK được phê duyệt18quả
11Lắp đaặt sứ đứng 22kV + Phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt12quả
O PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột đôi MTK-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m)Theo HSTK được phê duyệt3móng
2Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo HSTK được phê duyệt1móng
3Đào lấp rãnh tiếp địa RC2-1Theo HSTK được phê duyệt3bộ
4Đào lấp rãnh tiếp địa RC4Theo HSTK được phê duyệt1bộ
5Đào đất, phá móng MT-4Theo HSTK được phê duyệt3m3
6Đào, phá dỡ tiếp địa RC2Theo HSTK được phê duyệt3m3
7Tháo dỡ dây AC-70 đường hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt420m
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV
Q PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT-16-190-9,2Theo HSTK được phê duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm XĐD-DTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1Theo HSTK được phê duyệt1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2Theo HSTK được phê duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Conson đỡ dầm MBATheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Dầm đỡ MBATheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Ghế thao tác GTTTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Thang lên xuống trạm TTTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Giá đỡ cáp tổng (GĐC)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
11Giá lắp tủ điện 0,4KVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
13Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo HSTK được phê duyệt14m
14Dây dẫn bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x70-24kVTheo HSTK được phê duyệt10m
15Chụp đầu cực cao thế MBATheo HSTK được phê duyệt1cái
16Chụp đầu cực cầu chì tự rơi (1 bộ gồm 3 cái chụp trên, 3 chụp dưới)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
17Dây đồng mềm M70Theo HSTK được phê duyệt10m
18Ống nhựa HDPE D65/50Theo HSTK được phê duyệt10m
19Sứ đứng 22kV + ty sứTheo HSTK được phê duyệt9quả
20Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
21Đầu cốt đồng Cu-120Theo HSTK được phê duyệt14cái
22Đầu cốt đồng Cu-70Theo HSTK được phê duyệt10cái
23Biển báo an toànTheo HSTK được phê duyệt1bộ
24Biển tên trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
R PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)Theo HSTK được phê duyệt2móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
S PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ
T PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50Theo HSTK được phê duyệt200,55m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Theo HSTK được phê duyệt840m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo HSTK được phê duyệt149,1m
4Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt246m
5Cột bê tông LT -8.5BTheo HSTK được phê duyệt55cột
6Cột bê tông LT -8.5CTheo HSTK được phê duyệt2cột
7Tiếp địa RC-1Theo HSTK được phê duyệt36bộ
8Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
9Kẹp hãm cápTheo HSTK được phê duyệt89bộ
10Khóa treo cápTheo HSTK được phê duyệt89bộ
11Đai thép khóa đaiTheo HSTK được phê duyệt60bộ
12Móc treoTheo HSTK được phê duyệt89bộ
13Xà treo dây sau công tơ cột đơn XDR-1TTheo HSTK được phê duyệt15bộ
14Xà treo dây sau công tơ cột đơn XDR-2TTheo HSTK được phê duyệt6bộ
15Hộp công tơ H4Theo HSTK được phê duyệt24hộp
16Hộp công tơ H2Theo HSTK được phê duyệt24hộp
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo HSTK được phê duyệt48bộ
U PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,3m)Theo HSTK được phê duyệt17móng
2Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,3m)Theo HSTK được phê duyệt23móng
3Tiếp địa RC-1Theo HSTK được phê duyệt36bộ
4Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
V PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
W ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50Theo HSTK được phê duyệt10m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25Theo HSTK được phê duyệt1.065m
3Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo HSTK được phê duyệt124m
4Chụp cần đèn CDCA+đèn Led-120WTheo HSTK được phê duyệt31bộ
5Cột bê tông LT -8.5BTheo HSTK được phê duyệt14cột
6Tiếp địa RC-1Theo HSTK được phê duyệt10bộ
7Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn 3x25mm2Theo HSTK được phê duyệt31bộ
9Kẹp hãm cáp 3x25mm2Theo HSTK được phê duyệt80bộ
10Khóa treo cáp 3x25mm2Theo HSTK được phê duyệt80bộ
11Đai thép khóa đai 3x25mm2Theo HSTK được phê duyệt126bộ
12Móc treo 3x25mm2Theo HSTK được phê duyệt80bộ
13Ghíp các loạiTheo HSTK được phê duyệt74cái
X PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,3m)Theo HSTK được phê duyệt4móng
2Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,3m)Theo HSTK được phê duyệt6móng
3Tiếp địa RC-1Theo HSTK được phê duyệt10bộ
4Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
5Tiếp địa tủ điều khiển (RC4)Theo HSTK được phê duyệt1vị trí
Y LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt chống sét van Theo HSTK được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
Z PHẦN THÍ NGHIỆM
AA Đường dây trung thế và trạm biến áp
1Thí nghiệm MBA 10(22)KVTheo HSTK được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK được phê duyệt1máy
4Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1)Theo HSTK được phê duyệt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK được phê duyệt1pha
6Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha UTheo HSTK được phê duyệt1Cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300ATheo HSTK được phê duyệt1Cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được phê duyệt1Cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được phê duyệt1Cái
10Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo HSTK được phê duyệt1pha
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK được phê duyệt1pha
12Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được phê duyệt1cái
13Thí nghiệm sứ đứngTheo HSTK được phê duyệt3quả
14Thí nghiệm sứ chuỗiTheo HSTK được phê duyệt3chuỗi
15Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo HSTK được phê duyệt3sợi
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được phê duyệt4sợi
AB Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTK được phê duyệt40vị trí
2Thí nghiệm cáp lực Theo HSTK được phê duyệt4sợi
AC Điện chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực Theo HSTK được phê duyệt4sợi
AD MUA SẮM THIẾT BỊ
AE Mua sắm máy biến áp
1Máy biến áp lực 3 pha 560kVA-10(22)/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
AF Mua sắm thiết bị đóng cắt trung hạ thế, tủ điện hạ thế
1Tủ hạ thế 800A- 500V (3 lộ ra cầu dao kèm cầu chì 500A)Theo HSTK được phê duyệt1Tủ
2Chống sét van 10kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV -Polymer + giá lắpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AG Chiếu sáng
1Tủ điện chiếu sáng TĐ03Theo HSTK được phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,770 tỷ đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m31
2 Máy ủi ≥ 110 CV2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
4 Máy lu bánh lốp, bánh thép ≥ 16T2
5 Máy lu rung ≥ 25T1
6 Ô tô ≤ 12 tấn8
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
10 Thiết bị nấu, phun nhựa đường 1000l/giờ1
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60 tấn/giờ1
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 60 tấn/giờ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->