Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 17:55:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,585,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,770 tỷ đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000l/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống đường giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 602,8275 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 114,5372 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn mới bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 10,221 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn mới bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,942 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C1 (đất đào vét bùn) | Theo HSTK được phê duyệt | 120,5655 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0442 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 122,6097 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp k98; Vật liệu đất k95 | Theo HSTK được phê duyệt | 409,6972 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp - đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 409,6972 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 309,7115 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,4855 | 100m3 |
| C | Mặt đường, | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7757 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 24cm. | Theo HSTK được phê duyệt | 10,3454 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1838 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,759 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 97,0189 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 53,9131 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 43,1058 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 13,5637 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 13,5637 | 100tấn | |
| D | Hệ thống cây xanh, bó vỉa lát hè | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 222,6725 | m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4.453,45 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Bloock tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4.453,45 | m2 |
| 4 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.490,76 | m2 |
| 5 | Lát hè gạch Bloock tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.490,76 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,754 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 15,0943 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,4412 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.529 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7376 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6048 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK được phê duyệt | 384 | 1cấu kiện |
| 16 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,27 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,627 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8765 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7062 | m3 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3777 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo HSTK được phê duyệt | 71 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 165,2536 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,196 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,352 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 36,872 | m3 |
| 27 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 419 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8866 | 100m3 |
| 29 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 90,72 | m3 |
| 30 | Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 120.000 đ/m3. | Theo HSTK được phê duyệt | 101,22 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | 10cây |
| 32 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | cây |
| 33 | Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 5-8 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | cây |
| 34 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | 10hố |
| 35 | Tưới cây bóng mát (trong 90 ngày) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | 100cây |
| 36 | Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,31 | m3 |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| F | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 107,9335 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 20,5074 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 167,724 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 167,724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,106 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 437,946 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.360,56 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 108,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 13,6664 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1627 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 113,442 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3655 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 12,4326 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.533 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh chịu lực B=50CM | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3168 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tôngthân rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,408 | 100m2 |
| 8 | Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,396 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4972 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| H | Rãnh chịu lực B=100cm | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,615 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5954 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Bê tôngthân rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2403 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,318 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2236 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4172 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5754 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| I | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,645 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3281 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,989 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,979 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0805 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,877 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,93 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,179 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0601 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1577 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 14 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0485 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1485 | 100m3 |
| J | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 21,87 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9683 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,934 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4828 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,274 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 178,74 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8748 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,074 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3607 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9461 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 108 | 1cấu kiện |
| 14 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2911 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 0 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,376 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 108 | cái |
| K | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,835 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2552 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,547 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,9 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,917 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1226 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 14 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1155 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,308 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| L | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được phê duyệt | 10,53 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,88 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,53 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK D110,50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 21,41 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo HSTK được phê duyệt | 49,6036 | m3 |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ren ngoài D50x40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU thép, đường kính D= 100 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D80 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 39 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,259 | 100m3 |
| 40 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 80,655 | m3 |
| 41 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 250,4681 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1295 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 6,423 | 100m2 |
| 44 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6331 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đáy hố van | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9286 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1995 | 100kg |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2473 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4235 | m3 |
| 51 | Bê tông gối đỡ van, gối đỡ ống đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan nắp hố van | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | tấn |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2081 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,0368 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,872 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,189 | m3 |
| 59 | Bê tông gối đỡ van | Theo HSTK được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 60 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 61 | Nắp thép D220 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 63 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,645 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1125 | m3 |
| 65 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1458 | m3 |
| 66 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1525 | m3 |
| 71 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3367 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 74 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 75 | Nắp thép D220 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Tay van ty chìm D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 78 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2854 | m3 |
| 79 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5875 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2888 | m3 |
| 81 | Bê tông gối đỡ van, đồng hồ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0144 | tấn |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1122 | tấn |
| 84 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1616 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc AVX-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 552 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2 thi công bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC2-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-4 - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 123 cột đôi dọc tuyến XN123-2LT-SC/D | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 123 cột đôi dọc tuyến XN123-1LT-SC/D | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo sứ đứng cột tròn đôi kiểu ngang XNSĐ22-2LT/N | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi 18m GCĐ-18 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | Cái |
| 10 | Sứ chuỗi 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | quả |
| 11 | Lắp đaặt sứ đứng 22kV + Phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | quả |
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC2-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đào đất, phá móng MT-4 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m3 |
| 6 | Đào, phá dỡ tiếp địa RC2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ dây AC-70 đường hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 420 | m |
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT-16-190-9,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Conson đỡ dầm MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác GTT | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang lên xuống trạm TT | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 13 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | m |
| 14 | Dây dẫn bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi (1 bộ gồm 3 cái chụp trên, 3 chụp dưới) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng mềm M70 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | quả |
| 20 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| S | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| T | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 200,55 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo HSTK được phê duyệt | 840 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo HSTK được phê duyệt | 149,1 | m |
| 4 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 246 | m |
| 5 | Cột bê tông LT -8.5B | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | cột |
| 6 | Cột bê tông LT -8.5C | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 7 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 89 | bộ |
| 10 | Khóa treo cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 89 | bộ |
| 11 | Đai thép khóa đai | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | bộ |
| 12 | Móc treo | Theo HSTK được phê duyệt | 89 | bộ |
| 13 | Xà treo dây sau công tơ cột đơn XDR-1T | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 14 | Xà treo dây sau công tơ cột đơn XDR-2T | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Hộp công tơ H4 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | hộp |
| 16 | Hộp công tơ H2 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | hộp |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| U | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| V | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| W | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.065 | m |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 124 | m |
| 4 | Chụp cần đèn CDCA+đèn Led-120W | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | bộ |
| 5 | Cột bê tông LT -8.5B | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cột |
| 6 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn 3x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp 3x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | bộ |
| 10 | Khóa treo cáp 3x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | bộ |
| 11 | Đai thép khóa đai 3x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 126 | bộ |
| 12 | Móc treo 3x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | bộ |
| 13 | Ghíp các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 74 | cái |
| X | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa tủ điều khiển (RC4) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | vị trí |
| Y | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| Z | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| AA | Đường dây trung thế và trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 10(22)KV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | pha |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | pha |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | pha |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | quả |
| 14 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 15 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | sợi |
| AB | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | sợi |
| AC | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | sợi |
| AD | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| AE | Mua sắm máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| AF | Mua sắm thiết bị đóng cắt trung hạ thế, tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Tủ hạ thế 800A- 500V (3 lộ ra cầu dao kèm cầu chì 500A) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 10kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV -Polymer + giá lắp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AG | Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng TĐ03 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,770 tỷ đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp, bánh thép | ≥ 16T | 2 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Ô tô | ≤ 12 tấn | 8 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | 1000l/giờ | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 60 tấn/giờ | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 60 tấn/giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi