Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND - UBND huyện Nam Trực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155900-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND - UBND huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20210148831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%; phần còn lại 50% Ngân sách huyện và các nguồn cốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 17:19:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,484,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I - CẢI TẠO XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ, vận chuyển cửa theo HSTK 893,21 m2
2 Tháo dỡ, vận chuyển khuôn cửa đơn theo HSTK 1.166,41 m
3 Tháo dỡ vận chuyển khuôn cửa kép theo HSTK 120,34 m
4 Tháo dỡ sen hoa cửa theo HSTK 2,856 tấn
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa theo HSTK 2,216 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá theo HSTK 56,294 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép theo HSTK 21,609 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong theo HSTK 2.826,211 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo HSTK 212,204 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà theo HSTK 2.076,175 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà theo HSTK 2.389,094 m2
12 Phá lớp vữa trát cột, trụ theo HSTK 804,274 m2
13 Phá lớp vữa trát trần theo HSTK 12,597 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà theo HSTK 502,846 m2
15 Phá lớp vữa láng để chống thấm theo HSTK 190,645 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần theo HSTK 1.295,122 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm theo HSTK 170,206 m2
18 Tháo dỡ trần theo HSTK 991,022 m2
19 Phá dỡ nền gạch theo HSTK 202,462 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường theo HSTK 384,296 m2
21 Phá dỡ gạch chống nóng theo HSTK 241,418 m2
22 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m theo HSTK 628,458 m2
23 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m theo HSTK 2,4 tấn
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ theo HSTK 98,599 m2
25 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường theo HSTK 2,448 100m3
26 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km theo HSTK 2,448 100m3
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống theo HSTK 114,595 m3
28 Vận chuyển Tấm lợp xuống theo HSTK 13,255 100m2
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô theo HSTK 0,2 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 0,076 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 0,023 tấn
32 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 theo HSTK 0,803 m3
33 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm theo HSTK 16 1 lỗ khoan
34 Bơm hóa chất Hilti vào lỗ khoan theo HSTK 16 1 lỗ khoan
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật theo HSTK 0,119 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 0,013 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 0,132 tấn
38 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 theo HSTK 0,653 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng theo HSTK 0,522 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 0,164 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 0,323 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 0,436 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 theo HSTK 5,384 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái theo HSTK 2,042 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 3,192 tấn
46 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 theo HSTK 24,656 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 theo HSTK 47,603 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 theo HSTK 7,088 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 theo HSTK 804,274 m2
50 Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M75 theo HSTK 29,988 m2
51 Quét dầu bóng bề mặt granito theo HSTK 29,988 m2
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 theo HSTK 2.389,094 m2
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 theo HSTK 78,512 m2
54 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 theo HSTK 2.076,175 m2
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 theo HSTK 582,246 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 theo HSTK 555,038 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 theo HSTK 115,925 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 theo HSTK 266,49 m
59 Đắp phào đầu cột, chân cột, vữa XM M75 theo HSTK 106,364 m
60 Vét lõm rộng 100mm theo HSTK 286,8 m
61 Đắp trang trí mặt ngoài trục 4,13 theo HSTK 16 chi tiết
62 Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà theo HSTK 6.949,961 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTK 6.949,961 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTK 3.616,591 m2
65 Vệ sinh nền nhà vệ sinh để chống thấm theo HSTK 141,61 m2
66 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh theo HSTK 141,61 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 theo HSTK 166,374 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 theo HSTK 39,816 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 theo HSTK 654,696 m2
70 Mua, lắp đặt vách ngăn nhựa compact HPL, dày 12mm theo HSTK 8,76 m2
71 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ PU theo HSTK 98,599 m2
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi theo HSTK 163,443 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm theo HSTK 456,433 m2
74 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao theo HSTK 328,86 m2
75 Bả bằng bột bả vào trần theo HSTK 785,294 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTK 785,294 m2
77 Phào thạch cao theo HSTK 429,85 m
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 theo HSTK 1,512 m3
79 Cạo, tẩy, vệ sinh bề mặt kết cấu chống thấm mái, sê nô, ô văng theo HSTK 123,214 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo HSTK 123,214 m2
81 Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400 theo HSTK 71,284 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm theo HSTK 25,837 m2
83 Cạo, tẩy, vệ sinh bề mặt kết cấu mái, sê nô, ô văng theo HSTK 488 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 theo HSTK 432,063 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo HSTK 488,035 m2
86 Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x9cm theo HSTK 241,418 m2
87 Ván khuôn xà dầm, giằng theo HSTK 0,466 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo HSTK 0,304 tấn
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 theo HSTK 3,427 m3
90 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m theo HSTK 0,412 tấn
91 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m theo HSTK 0,412 tấn
92 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm theo HSTK 2,299 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép theo HSTK 2,299 tấn
94 Ke chống bão theo HSTK 3.710 cái
95 Lợp mái tôn sóng ngói dày 0,45mm theo HSTK 6,285 100m2
96 Phá lớp vữa trát granito theo HSTK 331,791 m2
97 Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 theo HSTK 3,896 m3
98 Lát đá bậc tam cấp ngoài nhà theo HSTK 165,868 m2
99 Lát đá bậc cầu thang, tam cấp PCB30 theo HSTK 164,304 m2
100 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán theo HSTK 326,252 m2
101 Mua cửa sổ chớp gỗ Lim theo HSTK 220,448 m2
102 Mua cửa sổ gỗ Lim kính trắng 6.38 ly theo HSTK 35,192 m2
103 Mua cửa sổ mở hất bằng gỗ Lim, kính trắng 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) theo HSTK 3 m2
104 Mua khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim KT 60x80 theo HSTK 882,6 m
105 Mua khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim KT 60x140 theo HSTK 268,81 m
106 Lắp dựng khuôn cửa đơn theo HSTK 1.151,41 1m
107 Mua khuôn cửa kép bằng gỗ Lim theo HSTK 121,38 m
108 Lắp dựng khuôn cửa kép theo HSTK 121,38 1m
109 Mua cửa đi bằng gỗ Lim kính 6,38ly sơn màu cánh gián theo HSTK 122,391 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tận dụng theo HSTK 30,527 m2
111 Mua, lắp dựng cửa nhôm kính khung nhôm, kính cường lực dày 8.38 ly cửa nhôm hệ theo HSTK 15,362 m2
112 Mua, lắp dựng vách kính bằng kính cường lực dày 8.38 ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) cửa nhôm hệ theo HSTK 51,031 m2
113 Inox gia cường vách kính theo HSTK 90,09 kg
114 Thay kính cửa đi bằng kính mờ an toàn dày 6.38 ly theo HSTK 82,283 m2
115 Chuyển đổi bản lề thép sang inox theo HSTK 1.158 bộ
116 Bản lề inox thay mới theo HSTK 1.317 bộ
117 Chuyển đổi chốt đứng, móc khóa thép sang inox theo HSTK 403 bộ
118 Mua mới chốt đứng bằng inox theo HSTK 363 bộ
119 Mua mới móc khóa inox theo HSTK 42 bộ
120 Mua mới Khóa tay gạt theo HSTK 91 bộ
121 Mua mới Bộ clemon cửa sổ theo HSTK 228 bộ
122 Mua mới Bộ clemon cửa đi theo HSTK 87 bộ
123 Lắp chốt ngang, dọc theo HSTK 405 1 chốt
124 Lắp khóa tay gạt theo HSTK 91 1 bộ
125 Lắp clêmôn cửa đi theo HSTK 87 1 bộ
126 Lắp clêmôn cửa sổ theo HSTK 228 1 bộ
127 Mua, lắp dựng Nẹp khuôn cửa theo HSTK 3.104,22 m
128 Mua, lắp dựng nẹp kính cửa theo HSTK 1.133,51 m
129 Cạo rỉ các kết cấu thép theo HSTK 301,949 m2
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTK 309,581 m2
131 Sản xuất, gia công sen hoa cửa inox 304 theo HSTK 86,994 kg
132 Sản xuất, gia công sen hoa cửa sắt đặc theo HSTK 150,72 kg
133 Lắp dựng hoa sắt cửa theo HSTK 453,705 m2
134 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ theo HSTK 406,809 m2
135 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ PU theo HSTK 406,809 m2
136 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ theo HSTK 858,771 m2
137 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ PU theo HSTK 858,771 m2
138 Lắp dựng cửa vào khuôn theo HSTK 833,789 m2
139 Đắp vữa chèn khuôn cửa, vữa XM M75 theo HSTK 784,2 m
140 Phá dỡ nền gạch theo HSTK 99,267 m2
141 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm theo HSTK 99,267 m2
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m theo HSTK 32,417 100m2
143 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m theo HSTK 19,853 100m2
144 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao theo HSTK 88,67 m3
145 Vận chuyển Xi măng lên cao theo HSTK 32,9 tấn
146 Vận chuyển Cửa các loại lên cao theo HSTK 8,798 10m2
147 Vận chuyển khuôn cửa các loại lên cao theo HSTK 1,503 m3
148 Vận chuyển Gạch các loại lên cao theo HSTK 17,175 tấn
149 Vận chuyển trần thạch cao các loại lên cao theo HSTK 9,96 100m2
150 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao theo HSTK 7,44 100m2
B II- PHẦN ĐIỆN- ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 450x300x200mm theo HSTK 6 hộp
2 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 3-6 modul theo HSTK 50 hộp
3 Lắp đặt aptomat 3P-100A-30kA theo HSTK 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 2P-75A-22kA theo HSTK 6 cái
5 Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA theo HSTK 7 cái
6 Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA theo HSTK 43 cái
7 Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA theo HSTK 52 cái
8 Lắp đặt aptomat 1P-10A-4.5kA theo HSTK 56 cái
9 Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA theo HSTK 50 bộ
10 Lắp đặt hộp aptomat âm tường theo HSTK 5 hộp
11 Lắp đặt bộ đèn LED tuýp nhôm nhựa 18W, dài 1,2m, theo HSTK 162 bộ
12 Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 9W, d=270mm theo HSTK 114 bộ
13 Lắp đặt đèn LED gắn tường 5W theo HSTK 12 bộ
14 Lắp đặt đèn LED Panel KT 600x600-40W theo HSTK 12 bộ
15 Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 7W (D=90mm) theo HSTK 236 bộ
16 Lắp đặt đèn LED dây ánh sáng trắng 7W/m theo HSTK 232 m
17 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, ĐK 1.4m + hộp số theo HSTK 40 cái
18 Móc treo quạt trần theo HSTK 40 cái
19 Lắp đặt quạt thông gió trên tường cánh 200mm - 1 chiều theo HSTK 12 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt theo HSTK 67 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt theo HSTK 33 cái
22 Lắp đặt công tắc 3 hạt theo HSTK 2 cái
23 Lắp đặt công tắc 4 hạt theo HSTK 10 cái
24 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn theo HSTK 20 cái
25 Lắp ổ cắm loại ổ đôi theo HSTK 201 cái
26 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường theo HSTK 331 hộp
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm theo HSTK 120 hộp
28 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 theo HSTK 500 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 theo HSTK 30 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 theo HSTK 220 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 theo HSTK 2.736 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 theo HSTK 2.856 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa chống cháy SP D16 theo HSTK 3.800 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa chống cháy SP D25 theo HSTK 580 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa chống cháy SP D32 theo HSTK 30 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 theo HSTK 30 m
37 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4m theo HSTK 4 cọc
38 Đồng dẹt 40x4 theo HSTK 7,44 kg
39 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ theo HSTK 46 cái
40 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Treo tường theo HSTK 42 máy
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Tủ đứng theo HSTK 4 máy
42 Vệ sinh, bơm ga, bảo dưỡng điều hòa theo HSTK 46 máy
43 Modem internet loại 4 cổng ra theo HSTK 1 bộ
44 Switch 48 cổng theo HSTK 1 bộ
45 Switch 16 cổng theo HSTK 1 bộ
46 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 320X550X400 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) theo HSTK 1 hộp
47 Cáp mạng AMP cat6 4 pair theo HSTK 2.015 m
48 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái theo HSTK 1 hộp
49 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế theo HSTK 58 cái
50 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm theo HSTK 30 hộp
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm theo HSTK 495 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm theo HSTK 300 m
53 Lắp đặt Camera bảo vệ theo HSTK 8 thiết bị
54 Lắp đặt bộ nguồn 300W, 220/12V theo HSTK 1 bộ
55 Bộ nguồn 300W, 220/12V theo HSTK 1 bộ
56 Cáp mạng Cat6E-4P theo HSTK 200 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm theo HSTK 40 m
58 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m theo HSTK 28 cái
59 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm theo HSTK 250 m
60 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II theo HSTK 25 m3
61 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm theo HSTK 50 m
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường theo HSTK 25 m3
63 Gia công và đóng cọc chống sét theo HSTK 8 cọc
64 Bầu sứ chân kim thu sét theo HSTK 28 quả
65 Bật sắt đỡ dây thu sét theo HSTK 133 cái
66 Đai thép + bulong nở M12 theo HSTK 48 bộ
67 Hộp kiểm tra tiếp địa theo HSTK 4 cái
C III - PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 ống PPR D20mm PN10 theo HSTK 1,85 100m
2 ống PPR D20mm PN20 theo HSTK 0,61 100m
3 ống PPR D25mm PN10 theo HSTK 0,87 100m
4 ống PPR D32mm PN10 theo HSTK 0,18 100m
5 ống PPR D40mm PN10 theo HSTK 0,75 100m
6 ống PPR D50mm PN10 theo HSTK 0,5 100m
7 Van chặn D20 PPR theo HSTK 6 cái
8 Van chặn D32 PPR theo HSTK 6 cái
9 Van chặn D50 PPR theo HSTK 2 cái
10 Van góc DN15 (D20) theo HSTK 17 cái
11 Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm theo HSTK 114 cái
12 Cút PPR D20mm theo HSTK 101 cái
13 Cút PPR D25mm theo HSTK 16 cái
14 Cút PPR D40mm theo HSTK 6 cái
15 Cút PPR D50mm theo HSTK 4 cái
16 Tê PPR D20mm theo HSTK 44 cái
17 Tê PPR D25mm theo HSTK 6 cái
18 Tê PPR D32mm theo HSTK 6 cái
19 Tê PPR D50mm theo HSTK 4 cái
20 Tê PPR D25/20mm theo HSTK 28 cái
21 Tê PPR D50/25mm theo HSTK 2 cái
22 Tê PPR D50/20mm theo HSTK 1 cái
23 Tê PPR D40/32mm theo HSTK 6 cái
24 Tê thép 3 đầu ren ngoài D20mm theo HSTK 17 cái
25 Côn PPR D25/20mm theo HSTK 26 cái
26 Côn PPR D32/25mm theo HSTK 12 cái
27 Côn PPR D50/40mm theo HSTK 2 cái
28 Rắc co D20 PPR trơn theo HSTK 5 cái
29 Rắc co D32 PPR trơn theo HSTK 6 cái
30 Rắc co D50 PPR trơn theo HSTK 4 cái
31 Đai giữ ống theo HSTK 108 cái
32 Ống PVC D42 mm theo HSTK 0,68 100m
33 Ống PVC D60 mm theo HSTK 1,46 100m
34 Ống PVC D90 mm theo HSTK 1,21 100m
35 Ống PVC D110mm theo HSTK 0,77 100m
36 Cút PVC D42mm theo HSTK 45 cái
37 Cút PVC D60mm theo HSTK 4 cái
38 Chếch PVC D60mm theo HSTK 152 cái
39 Chếch PVC D90mm theo HSTK 24 cái
40 Chếch PVC D110mm theo HSTK 51 cái
41 Côn PVC D60/42mm theo HSTK 45 cái
42 Côn PVC D90/60mm theo HSTK 6 cái
43 Y PVC D60mm theo HSTK 29 cái
44 Y PVC D90mm theo HSTK 6 cái
45 Y PVC D110mm theo HSTK 23 cái
46 Y PVC D90/60mm theo HSTK 18 cái
47 Bịt thông tắc D110 theo HSTK 4 cái
48 Bịt thông tắc D90 theo HSTK 4 cái
49 Xifong PVC D60 theo HSTK 41 cái
50 Thoát sàn D60mm theo HSTK 41 cái
51 Thông hơi Inox D60 theo HSTK 2 cái
52 Cầu chắn rác D110 theo HSTK 14 cái
53 Cầu chắn rác D90 theo HSTK 2 cái
54 Đai giữ ống inox dày 2mm theo HSTK 136 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt theo HSTK 17 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo HSTK 17 cái
57 Lắp đặt móc giấy vệ sinh theo HSTK 17 cái
58 Lắp đặt Lavabo âm bàn theo HSTK 12 bộ
59 Lắp đặt Lavabo thường + Chân chậu theo HSTK 5 bộ
60 Bộ Xi phong Lavabo theo HSTK 17 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa lavabo theo HSTK 17 bộ
62 Lắp đặt gương soi + Kệ gương theo HSTK 17 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam theo HSTK 12 bộ
64 Bộ xả nhấn tiểu nam theo HSTK 12 bộ
65 Xi phong tiểu nam theo HSTK 12 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nữ theo HSTK 12 bộ
67 Vòi Tiểu Nữ theo HSTK 12 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa theo HSTK 6 bộ
69 Lắp đặt vòi tắm hương sen theo HSTK 16 bộ
70 Lắp đặt Bình nước nóng 25l theo HSTK 17 bộ
71 Van Phao điện theo HSTK 1 cái
72 Tháo dỡ bệ xí theo HSTK 17 bộ
73 Tháo dỡ chậu rửa + Vòi theo HSTK 23 bộ
74 Tháo dỡ gương soi theo HSTK 23 bộ
75 Tháo dỡ chậu tiểu nam theo HSTK 12 bộ
76 Tháo dỡ vòi tắm hương sen theo HSTK 16 bộ
77 Tháo dỡ đường ống cũ theo HSTK 1
D IV -PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=53.5~29m theo HSTK 1 bộ
2 Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=53.5~29m theo HSTK 1 bộ
3 Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW theo HSTK 1 Q
4 Van cổng DN100 theo HSTK 3 cái
5 Van 1 chiều DN100 theo HSTK 2 cái
6 Van cổng DN50 theo HSTK 2 cái
7 Van 1 chiều DN50 theo HSTK 1 cái
8 Nối mềm cao su DN100 theo HSTK 4 cái
9 Nối mềm cao su DN50 theo HSTK 2 cái
10 Rọ Hút DN100 theo HSTK 2 cái
11 Rọ Hút DN50 theo HSTK 1 cái
12 Van chặn DN32 theo HSTK 3 cái
13 Bình tích áp 50L, 10Bar (đã bao gồm ) theo HSTK 1 bộ
14 Bình nước mồi 100l theo HSTK 1 bộ
15 Đồng hồ áp suất nước theo HSTK 1 cái
16 Công tắc áp lực theo HSTK 3 cái
17 Tủ điều khiển tự đông theo HSTK 1 bộ
18 Dây điện cấp cho bơm theo HSTK 1 Gói
19 Ống thép Tráng Kẽm DN100 theo HSTK 3,1 100m
20 Ống thép Tráng Kẽm DN65 theo HSTK 0,5 100m
21 Ống thép Tráng Kẽm DN50 theo HSTK 0,7 100m
22 Ống thép Tráng Kẽm DN25 theo HSTK 0,1 100m
23 Bích thép DN100 theo HSTK 7 cái
24 Côn thép DN100/65 theo HSTK 2 cái
25 Cút thép DN100 theo HSTK 25 cái
26 Cút thép DN65 theo HSTK 8 cái
27 Cút thép DN50 theo HSTK 18 cái
28 Tê thép DN100 theo HSTK 15 cái
29 Tê thép DN65 theo HSTK 6 cái
30 Trụ chữa tiếp nước chữa cháy theo HSTK 1 cái
31 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 theo HSTK 1 cái
32 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 theo HSTK 1 cái
33 Vòi chữa cháy DN65 dài 20m theo HSTK 2 cái
34 Lăng phun DN65/19 theo HSTK 2 cái
35 Hộp Đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x180 theo HSTK 6 cái
36 Hộp đựng bình chữa cháy kt 500x600x180 theo HSTK 3 cái
37 Van góc chữa cháy DN50 theo HSTK 6 cái
38 Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m theo HSTK 6 cái
39 Lăng phun chữa cháy DN50/13 theo HSTK 6 cái
40 Bình chữa cháy CO2- MT3 theo HSTK 9 cái
41 Bình chữa cháy MFZL4 theo HSTK 18 cái
42 Bản tiêu lệnh PCCC theo HSTK 9 cái
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSTK 1 Gói
44 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm theo HSTK 4,3 100m
45 Cắt rãnh <= 22cm theo HSTK 1,8 100m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép theo HSTK 9 m3
47 Đào đất chôn cống theo HSTK 26,04 m3
48 Đắp cát rãnh cáp theo HSTK 26,04 m3
49 Hoàn trả nền bê tông, bê tông đá 1x2 M200 theo HSTK 9 m3
50 Lật tấm đan Bê tông rãnh thoát nước theo HSTK 164 m
51 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy theo HSTK 1 1 trung tâm
52 Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh theo HSTK 1 bộ
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (10x2x0,5)mm2 theo HSTK 140 m
54 Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 theo HSTK 1,4 100 m
55 Cắt bê tông chiều dày <=10cm theo HSTK 2,76 100m
56 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép theo HSTK 6,9 m3
57 Đào đất rãnh cáp theo HSTK 33,12 m3
58 Đắp cát rãnh cáp theo HSTK 33,12 m3
59 Hoàn trả nền bê tông, bê tông đá 1x2 M200 theo HSTK 6,9 m3
60 Lắp đặt đầu báo khói và hộp tổ hợp chuông, đèn theo HSTK 6,9 10 đầu
61 Hộp tổ hợp kích thước 210x415x95 mm theo HSTK 9 bộ
62 Đầu báo cháy khói + đế theo HSTK 59 bộ
63 Đầu báo cháy nhiệt + đế theo HSTK 1 bộ
64 Lắp đặt đèn báo cháy phòng theo HSTK 10 5 đèn
65 Lắp đặt đèn báo cháy theo HSTK 1,8 5 đèn
66 Lắp đặt chuông báo cháy theo HSTK 1,8 5 chuông
67 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp theo HSTK 1,8 5 nút
68 Điện trở cuối kênh theo HSTK 5 bộ
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm theo HSTK 6 hộp
70 Lắp đặt đèn thoát hiểm theo HSTK 2,2 5 đèn
71 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố theo HSTK 16 bộ
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (2x0,75)mm2 theo HSTK 750 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 theo HSTK 390 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm theo HSTK 960 m
75 Khớp nối trơn D16 theo HSTK 320 cái
76 Kẹp đỡ ống D16 theo HSTK 480 cái
77 Lắp đặt hộp chia 3 ngả các loại theo HSTK 40 hộp
E V- NHÀ MÁY BƠM
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m theo HSTK 7,089 m3
2 Vét bùn đầu cọc theo HSTK 0,894 m3
3 Phủ cát đầu cọc theo HSTK 0,894 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,0m theo HSTK 2,861 100m
5 Ván khuôn lót móng theo HSTK 0,024 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 theo HSTK 0,894 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ M75 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 theo HSTK 1,285 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ M75 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 theo HSTK 1,573 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường theo HSTK 3,73 m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất I theo HSTK 0,034 100m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng theo HSTK 0,072 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo HSTK 0,034 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo HSTK 0,094 tấn
14 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 theo HSTK 1,18 m3
15 Đắp cát nền móng công trình theo HSTK 2,458 m3
16 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông theo HSTK 7,023 m2
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2 theo HSTK 0,702 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSTK 0,097 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo HSTK 0,02 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo HSTK 0,109 tấn
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 theo HSTK 0,561 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng theo HSTK 0,193 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo HSTK 0,014 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo HSTK 0,088 tấn
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 theo HSTK 0,593 m3
26 Ván khuôn sàn mái theo HSTK 0,134 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m theo HSTK 0,151 tấn
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 theo HSTK 1,6 m3
29 Ván khuôn lanh tô theo HSTK 0,012 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo HSTK 0,002 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m theo HSTK 0,011 tấn
32 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 theo HSTK 0,134 m3
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng theo HSTK 17,48 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 theo HSTK 14,44 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 theo HSTK 5,195 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 theo HSTK 19,256 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 theo HSTK 13,378 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 theo HSTK 34,472 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 theo HSTK 24,348 m2
40 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 theo HSTK 4,279 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 theo HSTK 35,45 m
42 Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 500x500 theo HSTK 7,618 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500 theo HSTK 1,223 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTK 56,981 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTK 34,472 m2
46 Mua sẵn cửa đi kính trắng an toàn dày 6.38 ly; nhôm hệ theo HSTK 1,828 m2
47 Mua sẵn cửa sổ kính trắng an toàn dày 6.38 ly, nhôm hệ theo HSTK 4,185 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSTK 6,013 m2
49 Sản xuất, gia công sen hoa cửa sổ bằng inox 304 theo HSTK 25,65 kg
50 Lắp dựng sen hoa cửa theo HSTK 4,185 m2
51 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m theo HSTK 0,695 m3
52 Ván khuôn lót móng theo HSTK 0,471 100m2
53 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 theo HSTK 0,232 m3
54 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 theo HSTK 0,844 m3
55 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 theo HSTK 3,658 m2
56 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 theo HSTK 9,93 m
57 Quét dầu bóng bề mặt granito theo HSTK 3,658 m2
F VI - PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m theo HSTK 1,03 100m
2 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 theo HSTK 103 m
3 Đào đất rãnh cáp theo HSTK 28 m3
4 Đắp đất rãnh cáp theo HSTK 28 m3
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D50/40 theo HSTK 1,03 100m
6 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 theo HSTK 103 m
7 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm theo HSTK 28 m3
8 Cát đen đệm cáp ngầm theo HSTK 34,16 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm theo HSTK 0,3 100m2
10 Băng báo hiệu cáp ngầm theo HSTK 100 m
11 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ theo HSTK 0,9 1000 viên
12 Cắt bê tông chiều dày <=10cm theo HSTK 0,2 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép theo HSTK 0,5 m3
14 Hoàn trả nền bê tông, bê tông đá 1x2 M200 theo HSTK 0,5 m3
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm theo HSTK 1 tủ
16 Lắp đặt aptomat 3P-60A-18kA theo HSTK 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 3P-50A-18kA theo HSTK 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 2P-20A-6kA theo HSTK 1 cái
19 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m theo HSTK 1 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 2hạt theo HSTK 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu theo HSTK 1 cái
22 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường theo HSTK 2 hộp
23 Kéo rải, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 theo HSTK 10 m
24 Kéo rải, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 theo HSTK 10 m
25 Kéo rải, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 theo HSTK 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm theo HSTK 30 m
27 Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 theo HSTK 0,1 100 m
28 Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 theo HSTK 5 m
29 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4m theo HSTK 2 cọc
30 Đồng dẹt 40x4 theo HSTK 3,72 kg
G VII - CHỐNG MỐI
1 Phun xử lý bằng dung dịch thuốc chống mối tường nhà tầng 1, tầng 2, tầng 3 theo HSTK 839,221 1m2
2 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình theo HSTK 744,642 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo HSTK 750,036 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường theo HSTK 750,036 m2
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 theo HSTK 750,036 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSTK 750,036 m2
H VIII - PHẦN THIẾT BỊ
1 Tivi 50 inch + giá lắp treo trần theo HSTK 1 cái
2 Camera IP dạng dome 2MP, có hồng ngoại theo HSTK 8 cái
3 Đầu ghi hình 8 kênh, 2TB theo HSTK 1 cái
4 Màn hình 32'' theo HSTK 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->