Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148033-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210146307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 18:52:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,979,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 264 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T Theo chỉ dẫn kỹ thuật 264 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài 4m. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
6 Đào móng, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,76 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.628,85 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 477,54 m2
11 Sơn dải lan can hộ cầu - sơn lại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 1m2
12 Sửa chữa tường hộ lan can xây đá hộc hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,35 m3
13 Dây phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.400 m
14 Đèn cảnh báo giao thông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
15 Biển báo tam giác công trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
16 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 công
17 Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
18 Cào bóc tạo nhám mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,8497 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,8497 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,0097 100m2
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (TC5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39,5495 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,7449 100m3
3 Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,3666 100m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,12 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,432 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm.(Phần rãnh đúc sẵn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 134,61 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép d<10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,5371 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép 10<d<18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,95 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,9526 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 470kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 716 cấu kiện
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.260,16 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 dày 10cm cao TB 30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42,96 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ thêm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,592 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70,45 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,8748 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6516 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 716 cấu kiện
18 Đào móng sâu thêm 30cm bằng máy, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0641 100m3
19 Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0214 100m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mác 300 đá 1x2 dày 10cm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,85 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,122 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2905 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,578 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL = 901kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
25 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 91,2 m
26 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,46 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0223 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,8466 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1094 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38 cấu kiện
31 Đào móng bằng máy, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0532 100m3
32 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,325 100m
33 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,53 m3
34 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 dày 15 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 m3
35 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,25 m3
36 Đắp đất mang cống bắng đất núi K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0266 100m3
37 Đất núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,926 m3
38 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 12cm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5298 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 cấu kiện
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,8292 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,8292 100m3/1km
C Hạng mục 3: Lắp đặt điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 271,31 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,195 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,778 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,52 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,4814 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3946 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3946 100m3/1km
8 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75 cột
9 Phá dỡ tường rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55 m3
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao 9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75 cột
11 Lắp Chụp đầu cột cần đèn D60 dài L=3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 bộ
12 Lắp Chụp đầu cột cần đèn D50 dài L=2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 90 bộ
13 Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 90 bộ
14 Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 bộ
15 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 m
16 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.372,2 m
17 Móc treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 170 cái
18 Kẹp Treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 102 cái
19 Kẹp Xiết 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68 cái
20 Khóa đai Theo chỉ dẫn kỹ thuật 347 cái
21 Đai thép không gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,05 kg
22 Ghíp nhựa bọc nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 336 cái
23 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,65 100m
24 Lắp giá đỡ tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 tủ
26 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23 bộ
27 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
28 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 1 vị trí
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,84 100m
30 Đánh số cột bê tông ly tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,3 10 cột
31 Lắp đặt công tơ 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 250 m2
D Hạng mục 4: Di chuyển hạ thế
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,2928 km/dây
2 Lắp lại cáp văn xoắn ABC 4x95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,2928 km/dây
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.039,1 m
4 Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,0391 km/dây
5 Móc treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 122 cái
6 Kẹp treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
7 Kẹp xiết 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 89 cái
8 Khóa đai Theo chỉ dẫn kỹ thuật 165 cái
9 Đai thép không gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,8 kg
10 Ghíp bọc nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 103 cái
11 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57 1 hộp
12 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46 1 hộp
13 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 515 m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,15 100m
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m
17 Thí nghiệm cọc tiếp địa lặp lại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 1 vị trí
18 Thu hồi xà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 bộ
19 Thu hồi cột hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48 cột
20 Thu hồi dây AC Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.104 m
21 Vận chuyển thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->