Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 08:54:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,113,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. SAN LẤP | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,238 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,428 | 100m3 |
| B | II. CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,868 | m3 |
| 2 | Đào nền sân bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,173 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,173 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,608 | 100m2 |
| 6 | Giấy nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,608 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,075 | m3 |
| C | 1. Trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,907 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bo bồn hố trồng cây , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,831 | m3 |
| D | 2. Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4836 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng ga, rãnh loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,543 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, rãnh đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,543 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, rãnh vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,493 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,707 | m2 |
| 7 | Láng ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,46 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,634 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cấu kiện |
| 12 | Đắp cát ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tận dụng ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | 100m3 |
| E | III. CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2775 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,742 | 100m3 |
| F | IV. CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7535 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5761 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2976 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5263 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5968 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8791 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,345 | 100m |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2441 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4573 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1983 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0643 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2622 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2045 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9293 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,077 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2719 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3894 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7035 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9475 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1285 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5225 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5225 | m2 |
| 38 | Chữ nổi inox vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8053 | m2 |
| 39 | Cổng xếp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | md |
| 40 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | V. TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9133 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9133 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Đào kết hợp phá móng cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8368 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1438 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,7m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2593 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,631 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0203 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4445 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6044 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1779 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2194 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7286 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,407 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7078 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2389 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1832 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1485 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9165 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7768 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3913 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2527 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7062 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4436 | 100m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8097 | m2 |
| 28 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6284 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,5912 | m2 |
| 30 | Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8966 | m2 |
| 31 | Đắp đầu cột, phào, chỉ trang trí cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 32 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 609,2975 | m2 |
| 34 | Gia công hoa thoáng tường bao bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5616 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa thoáng tường bao bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,375 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,52 | m2 |
| 37 | Cúc trang trí bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040 | cái |
| 38 | Mũ chụp bằng thép hộp trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | cái |
| H | VII. THANG THÉP THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4411 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3962 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8218 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8858 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9197 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện chân cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột, chân cột vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt bu lông chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8752 | kg |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2871 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6459 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6459 | tấn |
| 21 | Sản xuất cầu thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6098 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6098 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3203 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3203 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,7822 | m2 |
| 26 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2211 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,532 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi