Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157432-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 08:54:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,113,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. SAN LẤP
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,238 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,602 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,428 100m3
B II. CẢI TẠO SÂN
1 Phá dỡ sân bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301,868 m3
2 Đào nền sân bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,173 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,019 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,173 100m3
5 Lu lèn lại mặt sân Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,608 100m2
6 Giấy nilon chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,608 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 366,075 m3
C 1. Trồng cây
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,907 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bo bồn hố trồng cây , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,831 m3
D 2. Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng ga, rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4836 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng ga, rãnh loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,543 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, rãnh đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,543 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, rãnh vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,493 m3
6 Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 197,707 m2
7 Láng ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,46 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,634 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,754 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 251 cấu kiện
12 Đắp cát ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 100m3
13 Đắp cát tận dụng ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,377 100m3
E III. CỐNG D400
1 Đào đường cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2775 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,665 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,221 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 tấn
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 mối nối
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,742 100m3
F IV. CỔNG
1 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,04 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,7535 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5761 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2976 m3
5 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5263 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,5968 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8791 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,345 100m
9 Cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,846 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2441 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4573 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1983 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0739 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0643 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2622 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1354 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,2045 m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1028 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9293 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2719 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0065 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3894 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0496 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
33 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,7035 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,9475 m2
35 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,1285 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5225 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5225 m2
38 Chữ nổi inox vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8053 m2
39 Cổng xếp inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 md
40 Mô tơ điều khiển cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
G V. TƯỜNG BAO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,9133 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,9133 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Đào kết hợp phá móng cũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,8368 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,1438 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,7m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,2593 100m
6 Cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,631 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,0203 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4445 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,6044 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4352 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1779 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2194 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7286 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,407 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7078 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,536 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2389 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1832 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,1485 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,9165 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7768 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3913 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0597 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2527 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7062 100m3
26 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4436 100m3
27 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,8097 m2
28 Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6284 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 444,5912 m2
30 Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,8966 m2
31 Đắp đầu cột, phào, chỉ trang trí cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
32 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 609,2975 m2
34 Gia công hoa thoáng tường bao bằng thép hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5616 tấn
35 Lắp dựng hoa thoáng tường bao bằng thép hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,375 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,52 m2
37 Cúc trang trí bằng thép hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.040 cái
38 Mũ chụp bằng thép hộp trang trí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520 cái
H VII. THANG THÉP THOÁT HIỂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,4411 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3962 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8218 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8858 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9197 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0751 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0232 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0801 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0851 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện chân cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3485 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột, chân cột vuông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0422 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép >18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
14 Gia công lắp đặt bu lông chân cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,8752 kg
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0311 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0311 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,2871 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0415 100m3
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6459 tấn
20 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6459 tấn
21 Sản xuất cầu thang sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6098 tấn
22 Lắp dựng cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6098 tấn
23 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3203 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3203 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168,7822 m2
26 Gia công lan can inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2211 tấn
27 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,532 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->