Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Nhà văn hóa cộng đồng xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158814-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Nhà văn hóa cộng đồng xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210158727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:35:00 đến ngày 2021-02-08 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Chi phí phí môi trường + thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA
D Phần nền móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5024 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3005 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,932 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2479 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7219 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3138 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0318 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9236 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3702 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3348 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9395 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7303 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 tấn
17 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3003 m3
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9936 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2608 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5952 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4184 100m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3038 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,7268 m2
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6749 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7089 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7089 m2
28 Lan can Inox lam tay vịn cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4938 kg
E Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0296 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3112 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2721 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0741 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,883 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9274 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5628 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8394 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2897 m2
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5236 m3
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5378 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5378 tấn
17 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6432 m2
20 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4496 m3
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0395 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3051 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,625 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,8694 m2
26 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,02 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,02 m
F Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
3 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
4 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4006 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
8 Nan trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,148 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,148 m2
G Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4086 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4482 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1675 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch100x300 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7336 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,733 m2
7 Nhân công đắp trang trí trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,28 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,28 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4888 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,6792 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,6792 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,205 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,75 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,75 m2
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8106 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8106 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7556 100m2
19 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,66 M
20 Đóng trần nhôm + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,464 m2
21 Chữ ốp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Chữ
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,06 m
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2682 100m2
H Điện chiếu sáng
1 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
21 Vận chuyển thiết bị toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chuyến
22 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Nội qui tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Tủ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
26 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6599 kg
28 Đấu nối điện + nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
I Thoát nước trên mái
1 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
5 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
J Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Bù gía thép 12 lên 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 kg
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
9 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
10 Thép bản hàn chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3075 kg
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
12 Nhân công lắp dựng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
K NHÀ VỆ SINH
L Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3767 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9331 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6248 m3
4 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,495 m2
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8644 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3453 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4705 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0244 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,488 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m2
16 Sx cửa đi 1 cánh. cửa nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
17 Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
19 Khóa cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4771 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
24 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7234 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2623 tấn
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,894 m2
28 Ống thoát nước mái D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5824 m2
30 Quét vôi trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5824 m2
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7738 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2905 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,984 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,984 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6784 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,34 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,806 m2
45 Quét vôi má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,806 m2
M Bể tự hoại
1 Đào móng bể, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9776 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1288 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3368 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9596 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0464 m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
12 Đắp đất bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2053 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 100m3
N Điện chiếu sáng
1 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Mặt đế công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
7 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Ống sứ thẳng qua tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
O Cấp nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt cút nhựa 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Côn thu PVC D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Tê nhựa D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
13 Côn thu PVC D25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút nhựa D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Thập D25x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Măng sông nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Măng sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Rọ chắn rác D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Van xả cặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
29 Máy bơm nước + Van phao tự động + Dây cấp nước + Dây cấp điện + Át nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
31 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Tê nhựa PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Tê nhựa PVC D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
P HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Q Giếng tự thấm (01 Cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0406 m3
2 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7767 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2196 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0135 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tuýp
R Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
S Thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 10m3/1km
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 10m3/1km
5 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8436 m3
T Hố ga thoát nước: 3 hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9818 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4613 m3
5 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0141 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,082 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,041 m2
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
13 Ghi chắn rác hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
U Rãnh thoát nước L=96m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6192 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1472 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3488 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,48 m2
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2979 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
V Hàng rào thép L=9m
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6725 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1696 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9474 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3863 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2642 m3
7 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 m3
8 Thép L50x50x5 làm lõi trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,67 kg
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5716 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2564 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2564 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3446 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3446 m2
14 Thép vuông 14x14 làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2111 kg
15 Nhân công rèn Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
16 Thép bản làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4768 kg
17 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,168 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,168 m2
W San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,475 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,3909 10m3/1km
4 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,3909 10m3/1km
X Di chuyển
1 Di chuyển 2 ngôi mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Di chuyển trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->