Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:05:00 đến ngày 2021-02-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,844,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng nhà xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 484,764 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 367,77 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,404 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,351 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 46,479 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,914 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,304 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,943 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 178,516 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,773 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,498 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,249 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,079 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,366 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,38 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,462 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,273 | m3 |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,221 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,434 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,805 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,805 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,805 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,11 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,051 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,55 | m3 |
| 10 | Xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,19 | m3 |
| 11 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,46 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,261 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,46 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,693 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,653 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,179 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 281,1 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,035 | m3 |
| C | Bậc thêm, bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng bậc, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,147 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,339 | m3 |
| 3 | Xây móng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,689 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,188 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,797 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,38 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,299 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,512 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 90,37 | m2 |
| D | Khung cứng xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,12 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,008 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,896 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,61 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,717 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,588 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,278 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,746 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,538 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 163,018 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,445 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,676 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,734 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,126 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô chớp thang | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,241 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô chớp thang, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,972 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô chớp thang | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,658 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lanh tô | Hồ sơ thiết kế BVTC | 66 | cái |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,154 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,924 | m3 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,497 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,923 | tấn |
| E | Công tác xây tường | |||
| 1 | Xây tường tầng 1, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 93,65 | m3 |
| 2 | Xây ốp trụ tầng 1, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,052 | m3 |
| 3 | Xây tường mái sảnh, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,518 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang tầng 1, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,697 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang tầng 2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,697 | m3 |
| 6 | Xây xây bục giảng, sân khấu, bậc sân khấu, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,953 | m3 |
| 7 | Xây tường tầng 2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 91,031 | m3 |
| 8 | Xây tường tầng 3, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 92,758 | m3 |
| 9 | Xây ốp cột tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,798 | m3 |
| 10 | Xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,443 | m3 |
| 11 | Xây tường chân mái, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,377 | m3 |
| 12 | Xây tường thu hồi, tường sê nô, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,729 | m3 |
| 13 | Xây tường chắn nắng, lan can, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,251 | m3 |
| 14 | Đắp cát sân khấu, bục giảng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,141 | m3 |
| 15 | Bê tông sân khấu, bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,433 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng chân mái, thu hồi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,632 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng chân mái, thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,95 | m3 |
| F | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 128 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 225 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 225 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.430 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.167 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.912 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 128 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 86 | cái |
| G | Thu lôi, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 265 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| H | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 90mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 107 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác Inox | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| I | Cấp nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 168 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| J | Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Phễu thoát sàn Inox D100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 4 | Xi phong chậu rửa tay | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 8 | Tấm vách Compact 12mm ngăn vệ sinh | Hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | m2 |
| 9 | Cửa vệ sinh phòng bằng tấm Compact 12mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,8 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| L | Phòng cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 5 | Vận chuyển vật tư | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | chuyến |
| 6 | Vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bình |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bình |
| 9 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy loại 3 bình | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh 4 biển | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bình | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | ca |
| M | Phần hoàn thiện: Công tác trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.483,624 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.958,76 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 604,633 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 185,781 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 805,087 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 304,7 | m |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế BVTC | 72,715 | m2 |
| 8 | Dán khò lớp bi tum chống thấm mái và nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế BVTC | 206,299 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 176,929 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 186,686 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.151,055 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 73,786 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 227,886 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,845 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 176,929 | m2 |
| N | Phần hoàn thiện: Mái chống nóng | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,627 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,143 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,626 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 298,37 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,429 | 100m2 |
| O | Phần hoàn thiện: Công tác sơn bả | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.735,888 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.593,685 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 942,694 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.727,214 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,56 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 111,33 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,736 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 97,38 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 208,71 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế | Hồ sơ thiết kế BVTC | 727,661 | kg |
| 11 | Gia công cửa đi pa nô - nhôm Việt Pháp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 95,16 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sổ và ô thoáng nhôm Việt Pháp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 109,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi