Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158962-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:56:00 đến ngày 2021-02-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,227,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN NỀN MÓNG
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2978 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1646 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, (dày 10cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,6133 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6054 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4741 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,186 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,1287 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6227 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2042 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1516 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7337 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,9706 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2301 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1242 m3
19 Lắp đặt tấm đan bể phốt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5319 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7659 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3823 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,3855 m3
B II. PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7904 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9244 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8784 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,7102 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8937 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4994 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0957 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4166 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3128 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,193 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,378 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3526 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2515 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6289 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2381 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,9336 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,5261 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,006 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0819 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 184,5717 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2912 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,0877 m3
23 Sản xuất xà gồ thép C 100x50x2 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8086 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8086 tấn
25 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8857 100m2
26 Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,4 m
27 Ke chống bão (bố trí a=1m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 176 cái
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7177 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8904 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,149 m3
C III. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,0412 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,5 m2
3 Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,0248 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,0248 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 383,9139 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.046,0646 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,4209 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 184,776 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 184,1568 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 535,26 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,4056 m2
12 Cát đen tôn nền nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9541 m3
13 Láng lót nền nhà vệ sinh, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5408 m2
14 Láng lót nền, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 502,458 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 502,458 m2
16 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5408 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,36 m2
18 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch kích thước 300x600, cao 2.1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,147 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,9776 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,9362 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.339,4715 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.043,0193 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 568,6899 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.813,8009 m2
25 Lan can inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 677,6794 kg
26 Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,936 m2
27 Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,992 m2
28 Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,752 m2
29 Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
30 Cút nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
31 Tê nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,7835 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,51 100m2
D IV. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
3 Đèn ốp trần bóng LED D250-14W-250V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
5 Tủ điện 300x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Công tắc 1 hạt 10A-250V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
7 Công tắc 2 hạt 10A-250V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
8 Công tắc 3 hạt 10A-250V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 150A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
12 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195 m
14 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
15 Lắp đặt dây dẫn điện 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
18 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Dây dẫn sét thép D10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
20 Dây tiếp đất thép D12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
21 Bật thép D10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
22 Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cọc
23 Bulong M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
24 Thép nối L=0,14m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
25 Ống nhựa uPVC D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
26 Hộp đo điện trở 200x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
27 Đo điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
28 Đào hào đặt dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
E V. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tại chậu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
18 Lắp đặt van khóa nước, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt ống uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
20 Lắp đặt ống uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
21 Lắp đặt tê uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Lắp đặt tê uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt cút uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt cút uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
F VI. BÌNH CHỮA CHÁY DI ĐỘNG
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
4 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
G VII. PHÁ DỠ CHUẨN BỊ THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,8084 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2197 m3
5 Đào phá nền đến cos sân hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,45 m2
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 gốc cây
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4748 100m3
H VIII. LÁT GẠCH SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 261 m3
2 Đào bóc lớp đất hữu cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 100m3
3 Đắp cát đen tôn nền cao thêm 20cm, dốc ra phía đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 100m3
4 Ni lon trải nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.740 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 261 m3
6 Lớp vữa lót tạo phảng dày 3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.740 m2
7 Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.740 m2
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,09 100m3
I IX. RÃNH THOÁT NƯỚC (TỔNG CHIỀU DÀI: L = 77M)
J 1. Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,5689 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6816 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1485 100m2
4 Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
5 Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
6 Lấp đất xung quanh rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,2521 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,3168 100m3
K 2. Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0266 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3763 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0179 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0294 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7234 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,268 m2
7 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0077 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0198 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1777 m3
11 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
13 Lấp đất xung quanh hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,4267 m3
14 Vận chuyển đất thừ đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3743 100m3
L X. XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7289 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1388 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, (dày 10cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,097 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1449 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0366 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0738 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2679 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,3733 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2488 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1972 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7368 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3001 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,324 m2
17 Công tác ốp thẻ vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,45 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,394 m2
19 Cổng sắt khung bằng sắt hộp 35x70, cánh cổng bằng sắt vuông 12x12 uốn tròn và sắt 14x14 có mũi mác đúc,sơn tĩnh điện, cánh cổng được bịt tôn lá dày 3ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,75 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,75 m2
21 Bánh xe đẩy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
22 Khóa cổng, bản lề và các phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Hàng rào thép, mũi đánh nhọn, sơn màu xanh, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,195 m2
24 Trụ tường rào thoáng bằng thép sơn màu xanh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,95 m2
25 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,145 m2
26 Làm biển tên trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn bộ
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4859 100m3
28 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->