Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:56:00 đến ngày 2021-02-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,227,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2978 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1646 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, (dày 10cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4741 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,186 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1287 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6227 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1516 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7337 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9706 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2301 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1242 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5319 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7659 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3823 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3855 | m3 |
| B | II. PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7904 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9244 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7102 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8937 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4994 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4166 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3128 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,193 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,378 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3526 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2515 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6289 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2381 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9336 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5261 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,006 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0819 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,5717 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2912 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0877 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép C 100x50x2 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8086 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8857 | 100m2 |
| 26 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m |
| 27 | Ke chống bão (bố trí a=1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7177 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8904 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,149 | m3 |
| C | III. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,0412 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 3 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0248 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0248 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,9139 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,0646 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4209 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,776 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1568 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,26 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4056 | m2 |
| 12 | Cát đen tôn nền nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9541 | m3 |
| 13 | Láng lót nền nhà vệ sinh, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5408 | m2 |
| 14 | Láng lót nền, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502,458 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502,458 | m2 |
| 16 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5408 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 18 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch kích thước 300x600, cao 2.1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,147 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9776 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9362 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.339,4715 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,0193 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 568,6899 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.813,8009 | m2 |
| 25 | Lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,6794 | kg |
| 26 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,936 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,992 | m2 |
| 28 | Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,752 | m2 |
| 29 | Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7835 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | 100m2 |
| D | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần bóng LED D250-14W-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 5 | Tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Công tắc 3 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Dây tiếp đất thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 21 | Bật thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 23 | Bulong M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Thép nối L=0,14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 26 | Hộp đo điện trở 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 28 | Đào hào đặt dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| E | V. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tại chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa nước, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | VI. BÌNH CHỮA CHÁY DI ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| G | VII. PHÁ DỠ CHUẨN BỊ THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8084 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2197 | m3 |
| 5 | Đào phá nền đến cos sân hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,45 | m2 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4748 | 100m3 |
| H | VIII. LÁT GẠCH SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m3 |
| 2 | Đào bóc lớp đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen tôn nền cao thêm 20cm, dốc ra phía đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | 100m3 |
| 4 | Ni lon trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót tạo phảng dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740 | m2 |
| 7 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | 100m3 |
| I | IX. RÃNH THOÁT NƯỚC (TỔNG CHIỀU DÀI: L = 77M) | |||
| J | 1. Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5689 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | 100m2 |
| 4 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 5 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 6 | Lấp đất xung quanh rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2521 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3168 | 100m3 |
| K | 2. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0266 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3763 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7234 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,268 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1777 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 13 | Lấp đất xung quanh hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4267 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừ đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3743 | 100m3 |
| L | X. XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7289 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, (dày 10cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,097 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1449 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2679 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3733 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2488 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1972 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7368 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3001 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,324 | m2 |
| 17 | Công tác ốp thẻ vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,45 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,394 | m2 |
| 19 | Cổng sắt khung bằng sắt hộp 35x70, cánh cổng bằng sắt vuông 12x12 uốn tròn và sắt 14x14 có mũi mác đúc,sơn tĩnh điện, cánh cổng được bịt tôn lá dày 3ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 21 | Bánh xe đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Khóa cổng, bản lề và các phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Hàng rào thép, mũi đánh nhọn, sơn màu xanh, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,195 | m2 |
| 24 | Trụ tường rào thoáng bằng thép sơn màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,145 | m2 |
| 26 | Làm biển tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4859 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi