Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132958-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 19:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 18:09:00 đến ngày 2021-02-05 19:09:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,108,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường, Lề đường | |||
| B | Mặt đường_Phương án tái chế mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào toàn bộ mặt đường cũ (BTN + móng ĐD, CPĐD) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 8,244 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng dưới, đá dăm 4x6cm dày 12cm (SC1) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 27,48 | m2 |
| 3 | Rải bù Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 4,9464 | m3 |
| 4 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ mặt đường cũ dùng xi măng dầy 18cm (4%XM) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 19.230,69 | m2 |
| 5 | Láng nhũ tương nhựa đường axít (phân tách chậm, CSS-1), 2 lớp tiêu chuẩn 2,6kg/m2 bề mặt lớp tái sinh | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 19.230,69 | m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa dính bám, nhũ tương nhựa đường a xít (phân tách nhanh CRS-1), tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 19.230,69 | m2 |
| 7 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 phụ gia SBS dầy 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 19.230,69 | m2 |
| C | Đắp phụ lề đường | |||
| 1 | Đắp bù lề đường K95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 291,91 | m3 |
| 2 | Đào gọt lề đường | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 428,67 | m3 |
| E | Hoàn trả vạch sơn, bổ sung thiết bị an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn nhiệt dẻo dày 3mm, màu trắng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.272,16 | m2 |
| 2 | Sơn nhiệt dẻo dày 3mm, màu vàng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 338,41 | m2 |
| 3 | Gắn viên đinh phản quang (nhôm, kích thước 15x14x2.3cm, phản quang 2 mặt) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 419 | viên |
| F | Dự phòng cho cả gói thầu (3,6%) | |||
| 1 | Dự phòng 3,6% (cả gói thầu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi