Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 18:26:00 đến ngày 2021-02-07 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,096,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San lấp | |||
| 1 | San gạt hữu cơ bằng máy | Chương V EHSMT | 1 | khoản |
| 2 | Vận chuyển bùn đất hữu cơ đi đổ | Chương V EHSMT | 1 | khoản |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V EHSMT | 150,9069 | 100m3 |
| B | Hồ điều hòa | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Chương V EHSMT | 7,491 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương V EHSMT | 9,4387 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V EHSMT | 119,0625 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V EHSMT | 19,05 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 150 | Chương V EHSMT | 19,05 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 201,93 | m3 |
| C | Cổng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V EHSMT | 27,083 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V EHSMT | 2,3695 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V EHSMT | 0,1876 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V EHSMT | 0,0113 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V EHSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V EHSMT | 0,0322 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V EHSMT | 0,1649 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V EHSMT | 3,1781 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V EHSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 1,5246 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V EHSMT | 0,0228 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V EHSMT | 0,1192 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 0,9756 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V EHSMT | 0,4288 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V EHSMT | 0,4339 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 2,1531 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 1,9058 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 0,7656 | m3 |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 28,6005 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 1,1899 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 22,2141 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 90,72 | m |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 25 | Con sơn bê tông trang trí | Chương V EHSMT | 8 | cái |
| 26 | Lưỡng long chầu nguyệt trang trí | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V EHSMT | 23,292 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V EHSMT | 23,404 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 23,404 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch thẻ vào trụ cổng vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 21,222 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng khung sắt | Chương V EHSMT | 17,61 | m2 |
| 32 | Cổng thép | Chương V EHSMT | 17,61 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 35,22 | m2 |
| D | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V EHSMT | 323,65 | m3 |
| 2 | San đầm cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V EHSMT | 4,3362 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V EHSMT | 260,172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V EHSMT | 0,9461 | 100m2 |
| 5 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V EHSMT | 43,362 | m3 |
| 6 | Đá 4*6 TC dày 15cm | Chương V EHSMT | 14,454 | 100m2 |
| 7 | Đá 4*6 TH dày 15cm | Chương V EHSMT | 14,454 | 100m2 |
| E | Đường phân lô | |||
| 1 | Đá 4*6 TH dày 15cm | Chương V EHSMT | 16,8 | 100m2 |
| 2 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V EHSMT | 50,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V EHSMT | 1,728 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V EHSMT | 302,4 | m3 |
| F | Ga + rãnh thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V EHSMT | 439,7929 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 | Chương V EHSMT | 40,2806 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V EHSMT | 40,2806 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 91,1871 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 17,6014 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 422,8648 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 175 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V EHSMT | 2,597 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 25,4292 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50 kg | Chương V EHSMT | 694 | cái |
| G | Cống qua đường: | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V EHSMT | 16,4736 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 | Chương V EHSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V EHSMT | 2,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V EHSMT | 6,4 | đoạn ống |
| H | Nhà quản trang | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V EHSMT | 30,9437 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V EHSMT | 4,3416 | m3 |
| 3 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V EHSMT | 4,7563 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V EHSMT | 1,9158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V EHSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,0114 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V EHSMT | 0,2956 | tấn |
| 8 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 11,7407 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 8,1982 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 22,9155 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 1,813 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,0231 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V EHSMT | 0,2956 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V EHSMT | 0,1099 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V EHSMT | 11,762 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V EHSMT | 38,6582 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V EHSMT | 9,8093 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 1,0396 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,026 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V EHSMT | 0,1846 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Chương V EHSMT | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 4,5263 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 1,2298 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,0926 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V EHSMT | 0,5528 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,chắn nắng, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,0352 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,chắn nắng, đường kính >10 mm | Chương V EHSMT | 0,0891 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V EHSMT | 3,3976 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,7561 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V EHSMT | 0,4569 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô,ô văng, lan can.... | Chương V EHSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 26,0166 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 1,7548 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 0,0436 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 153,5078 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 114,913 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 45,7 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 64 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 18,9 | m2 |
| 41 | Con tiện BTCT đúc sẵn | Chương V EHSMT | 48 | cái |
| 42 | Lắp dựng con tiện lan can | Chương V EHSMT | 48 | cái |
| 43 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 11,0864 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V EHSMT | 268,4208 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V EHSMT | 128,6 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 224,613 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 172,4078 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 87,15 | m |
| 49 | Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 38,0542 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 | Chương V EHSMT | 8,4 | m2 |
| 51 | Hoa sắt hình 12 x12 | Chương V EHSMT | 8,4 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa) | Chương V EHSMT | 10,712 | m2 |
| 53 | Khóa cửa đi | Chương V EHSMT | 3 | bộ |
| 54 | Cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V EHSMT | 8,4 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Granite 500x500, vữa XM mác 50 | Chương V EHSMT | 100,8967 | m2 |
| 56 | Ôp gạch chân tường 120x500 | Chương V EHSMT | 5,1708 | m2 |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V EHSMT | 0,2081 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép C100x50 x2 | Chương V EHSMT | 0,3956 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V EHSMT | 0,208 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V EHSMT | 0,396 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ | Chương V EHSMT | 0,9576 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 59,037 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V EHSMT | 71,5564 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V EHSMT | 5 | bộ |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V EHSMT | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V EHSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V EHSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Chương V EHSMT | 1 | bộ |
| I | Sân quanh nhà: | |||
| 1 | Móng đá 4x6 TC dày 10cm | Chương V EHSMT | 0,847 | 100m2 |
| 2 | Móng đá 4x6 TH dày 10cm | Chương V EHSMT | 0,847 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V EHSMT | 12,705 | m3 |
| 4 | Lát gạch tezzarro kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 84,7 | m2 |
| J | Miếu thổ thần | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V EHSMT | 30,1371 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V EHSMT | 10,456 | 100m |
| 3 | Phủ cát đầu cọc tre | Chương V EHSMT | 1,673 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V EHSMT | 2,5094 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V EHSMT | 3,6926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Chương V EHSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Chương V EHSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,5465 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V EHSMT | 0,1792 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V EHSMT | 0,1215 | tấn |
| 11 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 5,1186 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 0,4505 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,0065 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V EHSMT | 0,0324 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V EHSMT | 10,2439 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V EHSMT | 5,5125 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 5,229 | m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 0,8055 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 3,3799 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V EHSMT | 8,213 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông cột tròn | Chương V EHSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V EHSMT | 0,5912 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V EHSMT | 0,8213 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V EHSMT | 0,0112 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V EHSMT | 0,0447 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V EHSMT | 0,0924 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V EHSMT | 0,4904 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V EHSMT | 0,2144 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V EHSMT | 0,3565 | tấn |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 45,3404 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 82,1 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 12,2649 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V EHSMT | 153,4649 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V EHSMT | 153,465 | m2 |
| 36 | Đá 4*6 TC dày 10cm | Chương V EHSMT | 2,73 | 100m2 |
| 37 | Đá 4*6 TH dày 10cm | Chương V EHSMT | 2,73 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V EHSMT | 40,95 | m3 |
| 39 | Lát gạch tezzarro kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 273 | m2 |
| 40 | Lư hương đá đường kính D60 | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 41 | Bia đá xanh khắc tên theo yêu cầu | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| 42 | Bàn đá xanh | Chương V EHSMT | 1 | cái |
| K | Nền bãi xe | |||
| 1 | Đào nền đường thủ công, đất cấp II | Chương V EHSMT | 25,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V EHSMT | 2,313 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V EHSMT | 2,57 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V EHSMT | 1,512 | 100m3 |
| L | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V EHSMT | 90,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường bê tông | Chương V EHSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 3 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V EHSMT | 15,12 | m3 |
| 4 | Đá 4*6 TC dày 15cm | Chương V EHSMT | 5,04 | 100m2 |
| 5 | Đá 4*6 TH dày 15cm | Chương V EHSMT | 5,04 | 100m2 |
| M | Bồn hoa, canh xanh | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa | Chương V EHSMT | 49,944 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V EHSMT | 20,79 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 131,285 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V EHSMT | 550,55 | m2 |
| 5 | Đất trồng cây | Chương V EHSMT | 1.025,55 | m3 |
| 6 | Trồng cây cao <3m đường kính D>10cm | Chương V EHSMT | 60 | cây |
| 7 | Trồng cây bụi <1,5m | Chương V EHSMT | 150 | cây |
| N | Cấp điện, cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V EHSMT | 5,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V EHSMT | 69 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước tay gạt | Chương V EHSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 | Chương V EHSMT | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi